loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 13 Anh văn 7

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-28 16:45:53 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

21
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 13 Anh văn 7

Từ vựng bài 13 Anh văn 7

Từ vựng bài 13 Anh văn 7




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 ability /əˈbɪləti n. khả năng, năng lực, tố chất She can find good jobeasily with her ability. aim /eim/ n. mục đích Each person has his ownaim. athletics /æθ'letiks/ n. môn điền kinh She joins an athleticsmeeting. awareness /əˈwernəs/ n. thức, nhận thức We should raise publicawareness ofenvironmental issues. badly /'bædli/ adv. kém, dở They treated me badly. be aware of /bi: ə'weə əv/ v. thức You should be aware ofyourself.7 be on one's way /bi: ɔ:n wʌnz wei/ v. trên đường đi tới met him when was onmy way to school. bump /bʌmp/ n. cú va chạm He fell off the ladder andlanded on the ground witha bump. careless /ˈkeələs/ adj. bất cẩn He is careless taxi driver. 10 choice /tʃɔis/ n. sự lựa chọn yellow bag is my lastchoice.11 choose /tʃu:z/ v. lựa chọn You can choose one ofthem. 12 competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ n. cuộc thi/đua They agree to take part inthe competition. 13 cycle /'saikl/ v. đi xe đạp cycle every day. 14...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 ability /əˈbɪləti n. khả năng, năng lực, tố chất She can find good jobeasily with her ability. aim /eim/ n. mục đích Each person has his ownaim. athletics /æθ'letiks/ n. môn điền kinh She joins an athleticsmeeting. awareness /əˈwernəs/ n. thức, nhận thức We should raise publicawareness ofenvironmental issues. badly /'bædli/ adv. kém, dở They treated me badly. be aware of /bi: ə'weə əv/ v. thức You should be aware ofyourself.7 be on one's way /bi: ɔ:n wʌnz wei/ v. trên đường đi tới met him when was onmy way to school. bump /bʌmp/ n. cú va chạm He fell off the ladder andlanded on the ground witha bump. careless /ˈkeələs/ adj. bất cẩn He is careless taxi driver. 10 choice /tʃɔis/ n. sự lựa chọn yellow bag is my lastchoice.11 choose /tʃu:z/ v. lựa chọn You can choose one ofthem. 12 competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ n. cuộc thi/đua They agree to take part inthe competition. 13 cycle /'saikl/ v. đi xe đạp cycle every day. 14 cyclist /'saiklist/ n. người đi xe đạp He is the best cyclist. 15 district /'distrikt/ n. quận, khu vực Athletes come fromdifferent districts. 16 diver /ˈdaɪvər/ n. thợ lặn, người mò ngọc trai Nowadays, diver can stayunderwater longer withbreathing equipment. 17 edge /eʤ/ n. mé, bìa, rìa He fell off the edge of thecliff. 18 equipment /ɪˈkwɪpmənt/ n. thiết bị, dụng cụ The kitchen is equippedwith lot of modernequipment. 19 explore /ɪkˈsplɔːr/ v. thăm dò, thám hiểm, khám phá wish could explore theoceans one day. 20 flag /'flæg/ n. cờ This is the Vietnameseflag. 21 fly /flaɪ/ v. bay saw bird flying. 22 increase /ɪnˈkriːs/ v. tăng The number of participantsincreased this year. 23 jump /ʤʌmp/ v. nhảy, cú nhảy They jumped into thewater. 24 kid /kid/ n. con dê con, đứa trẻ Her parents expect lovelykid. 25 land on one's back /lænd ɔ:n wʌnz bæk/ v. té ngửa He landed on his back. 26 lifeguard /ˈlaɪfɡɑːd/ n. nhân viên bảo vệ, cứu hộ They need lifeguard. 27 obey /ə'bei/ v. vâng lời, tuân theo always obey the rules ofthe class. 28 opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/ n. cơ hội, thời cơ, dịp may Next summer, will have anopportunity to go toLondon. 29 organize /'ɔ:gənaiz/ v. tổ chức The meeting is organizedevery month. 30 participant /pɑ:'tisipənt/ n. người tham gia There are 30 participants inthis competition. 31 prize /praiz/ n. giải thưởng Everybody tries their bestto win the prize.32 regular activity /'rəgjulə ækˈtɪvəti/ n. hoạt động thường xuyên Going camping is regularactivity of their club. 33 risk /risk/ n. sự nguy hiểm, rủi ro, nguy cơ Going out alone tonight is arisk.34 roller- blading /rəʊlə bleidiɳ/ n. trượt patin (giày trượt có bánh xe dọc dưới) Roller-blading is popularyouth hobby. 35 roller-skating /'rəʊlə skeitiɳ/ n. trượt pa-tin (giày trượt có bánh xe góc) Roller-skating is popularentertainment for teenagersnowadays. 36 scuba-diving /ˈskuːbə daɪvɪŋ/ n. môn lặn có sử dụng bình dưỡng khí Scuba-diving is aninteresting and popularsport. 37 sign /sain/ n. bảng hiệu She did not pay attention tothe sign. 38 skateboard /´skeitbɔ:d/ n. ván trượt skateboard is shortnarrow board with smallwheels, which you stand onand ride. 39 skateboarder /´skeitbɔ:də/ n. người trượt ván Everybody recognizes thathe is an excellentskateboarder. 40 skateboarding /´skeitbɔ:diɳ/n. môn trượt ván like skateboarding. 41 skillful /'skilfl/ adj. khéo tay, giỏi She is very skillful atcooking. 42 speed /spi:d/ n. tốc độ He moves with greatspeed. 43 stay away /stei ə'wei/ v. giữ khoảng Tell him to stay away fromcách, tránh xa my sister 44 strict /strikt/ adj. nghiêm ngặt He is very strict teacher. 45 surface /ˈsɜːfɪs/ n. mặt, bề mặt These fishes sometimesfloat on the surfaces ofwater. 46 surprising /sə'praiziɳ/adj. đáng ngạc nhiên His performance issurprising. 47 swimmer /'swimə/ n. người bơi He is strong swimmer.48 swimming pool /'swimiɳpu:l/ n. hồ bơi In summer, often go to theswimming pool on Saturdayafternoon.49 teenager /ˈtiːneɪdʒər/ n. thanh thiếu niên They are still teenagers.50 volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ v. tình nguyện, xung phong She volunteered for reliefwork. 51 walk-to-schoolday /wɔ:k tə sku:l dei/ n. ngày đi bộ đếntrường Friday is walk-to-schoolday. 52 water safety /ˈwɔːtər ˈseɪfti/ n. sự an toàn dưới nước We have to protect watersafety.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến