loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 13 anh văn 11

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-30 19:58:51 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

7
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 13 anh văn 11

Từ vựng bài 13 anh văn 11

Từ vựng bài 13 anh văn 11




Tóm tắt nội dung

Word Transcript Class Audio Meaning Examplepresent /prɪˈzent/ trình bày He presented the report to his colleagues at the meeting. presentation /ˌprezənˈteɪʃən/ bài trình bày The speaker gave an interesting presentation on conservation of the environment accomplished /əˈkɑːmplɪʃt/ adj có tài, cừ khôi She's very accomplished pianist. tune /tuːn/ điệu, giai điệu That's very catchy tune. accompany /əˈkʌmpəni/ đệm đàn Miss Jessop accompanied Mr Bentley on the piano. keep fish /kiːp fɪʃ/ nuôi cá Keeping fish is one of our hobbies. modest /ˈmɑːdɪst/ adj khiêm tốn, không nhiều/to/đắt lắm They live in fairly modest house. fish tank /fɪʃ tæŋk/ bể cá, chậu cá She gave me fish tank as birthday present. avid /ˈævɪd/ adj thèm thuồng, khao khát My brother is an avid football fan. discard /dɪˈskɑːrd/ bỏ, vứt bỏ Don't discard that trash, save it and sell for money. mostly /ˈmoʊs li/ adv chủ yếu, hầu hết The band are mostly teenagers, think. once in while /wʌns ɪn waɪl/ adv thỉnh thoảng...

Nội dung tài liệu

Word Transcript Class Audio Meaning Examplepresent /prɪˈzent/ trình bày He presented the report to his colleagues at the meeting. presentation /ˌprezənˈteɪʃən/ bài trình bày The speaker gave an interesting presentation on conservation of the environment accomplished /əˈkɑːmplɪʃt/ adj có tài, cừ khôi She's very accomplished pianist. tune /tuːn/ điệu, giai điệu That's very catchy tune. accompany /əˈkʌmpəni/ đệm đàn Miss Jessop accompanied Mr Bentley on the piano. keep fish /kiːp fɪʃ/ nuôi cá Keeping fish is one of our hobbies. modest /ˈmɑːdɪst/ adj khiêm tốn, không nhiều/to/đắt lắm They live in fairly modest house. fish tank /fɪʃ tæŋk/ bể cá, chậu cá She gave me fish tank as birthday present. avid /ˈævɪd/ adj thèm thuồng, khao khát My brother is an avid football fan. discard /dɪˈskɑːrd/ bỏ, vứt bỏ Don't discard that trash, save it and sell for money. mostly /ˈmoʊs li/ adv chủ yếu, hầu hết The band are mostly teenagers, think. once in while /wʌns ɪn waɪl/ adv thỉnh thoảng We meet for lunch once in while.indulge (in) /ɪnˈdʌldʒ/ say mê love champagne but don't often indulge myself. for while /fər waɪl/ adv trong chốc lát Please wait for while. occupied /ˈaːkjʊpaɪd/ adj bận rộn My hobbies really keep me occupied. admire /ədˈmaɪər ngưỡng mộ, khâm phục admired him for his determination. admiration /ˌædməˈreɪʃn/ sự ngưỡng mộ/khâm phục My admiration for that woman growsdaily. admirable /ˈædmərəbl/ adj đáng ngưỡng mộ The police did an admirable job in keeping the fans calm. stall /stɔːl//stɑːl/ quầy, sạp often buy books from second-hand book stalls. classify /ˈklæsɪfaɪ/ phân loại The books in the library are classified by subject. classification /ˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/ sự phân loại My classification of stamps is based on the regions they come from. broaden /ˈbrɔːdən//ˈbrɑːdən/ mở rộng Travel broadens your mind. category /ˈkætəgɔːri/ hạng, loại classify the stamps into different categories. categorize /ˈkæt ̬əgəraɪz/ phân loại, chia loại The books are categorized into beginner and advanced.overseas /ˌəʊvəˈsiːz/ adj nước ngoài, hải ngoại There are lot of overseas students in Cambridge. hero /ˈhɪərəʊ//ˈhɪroʊ/ anh hùng He is true hero in my heart. profitable /ˈprɒfɪtəbl ̩//ˈprɑːfɪt ̬əbl ̩/ adj có lợi, sinh lợi think it will be very profitable business. profit /ˈprɒfɪt//ˈprɑːfɪt/ nv lợi nhuậnkiếm lời Company profits are down from last year's figures. bygones /ˈbaɪgɒnz/ /ˈbaɪgɔːnz/ quá khứ, chuyện đã qua Just let bygones be bygones and be friends again. gigantic /ˌdʒaɪˈgæntɪk/ adj khổng lồ, kếch xù Look at that gigantic statue. ignorantly /ˈɪgnərənt li/ adv ngu dốt He ignorantly said that climate change is no big deal. ignore /ɪgˈnɔːr/ phớt lờ smiled at her but she just ignored me. ignorance /ˈɪgnərəns/ sự phớt lờ Her ignorance about what said really annoyed me. cope (with) /kəʊp//koʊp/ đương đầu, giảiquyết It must be difficult to cope with threesmall children and job. bump into/bʌmp ˈɪntə đụng, va phải His car bumped into truck.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến