loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 12 anh văn 8

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-29 16:13:15 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

11
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 12 anh văn 8

Từ vựng bài 12 anh văn 8

Từ vựng bài 12 anh văn 8




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 bother /ˈbɑːðər/ v. làm bận tâm, quấy rầy You could have phoned us but you just didn't bother brochure /ˈbrəʊʃər/ n. quyển sách mỏng dùng để giới thiệu They will create promotional brochure for their own housing development. carve /kɑːrv/ v. chạm khắc He carved her name on tree. cloudy /ˈklaʊdi/ adj. nhiều mây It’s cloudy today. gallery /ˈgæləri/ n. phòng trưng bày We are visiting contemporary art gallery hospitality /ˌhɒspɪˈtæləti/ n. sự hiếu khách Thank you for your kind hospitality humid /ˈhjuːmɪd/ adj. ẩm ướt The island is hot and humid in the summer. include /ɪnˈkluːd/ v. bao gồm The bill includes tax and service. itinerary /aɪˈtɪnəreri/ n. lộ trình The tour operator will arrange transport and plan your itinerary 10 lava /ˈlɑːvə/ n. dung nham There is lava from the volcano's most recent eruptions. 11 minus /ˈmaɪnəs/ prep. trừ đi, âm Seven minus three is four. 12 overhead /ˈəʊvəhed/ adv. phía trên đầu flock of geese flew...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 bother /ˈbɑːðər/ v. làm bận tâm, quấy rầy You could have phoned us but you just didn't bother brochure /ˈbrəʊʃər/ n. quyển sách mỏng dùng để giới thiệu They will create promotional brochure for their own housing development. carve /kɑːrv/ v. chạm khắc He carved her name on tree. cloudy /ˈklaʊdi/ adj. nhiều mây It’s cloudy today. gallery /ˈgæləri/ n. phòng trưng bày We are visiting contemporary art gallery hospitality /ˌhɒspɪˈtæləti/ n. sự hiếu khách Thank you for your kind hospitality humid /ˈhjuːmɪd/ adj. ẩm ướt The island is hot and humid in the summer. include /ɪnˈkluːd/ v. bao gồm The bill includes tax and service. itinerary /aɪˈtɪnəreri/ n. lộ trình The tour operator will arrange transport and plan your itinerary 10 lava /ˈlɑːvə/ n. dung nham There is lava from the volcano's most recent eruptions. 11 minus /ˈmaɪnəs/ prep. trừ đi, âm Seven minus three is four. 12 overhead /ˈəʊvəhed/ adv. phía trên đầu flock of geese flew overhead 13 pick up /pɪk ʌp/ v. đón (ai) My mom often picks me up at the school gate every afternoon. 14 pour /pɔːr/ v. đổ, rót Pour the honey into the bowl and mixit thoroughly with the other ingredients. 15 prison /ˈprɪzən/ n. nhà tù She was sent to prison for six months. 16 relative /ˈrelətɪv/ n. người họ hàng We often visit our relatives on Tet holiday. 17 sightseeing /ˈsaɪtˌsiːɪŋ/ n. đi ngắm cảnh, tham quan We did bit of sightseeing in Paris. 18 situate /ˈsɪtʃueɪt/ v. đặt vị trí There is big building situated on the river bank. 19 souvenir /ˌsuːvəˈnɪr/ n. đồ lưu niệm bought the ring as souvenir of Greece. 20 surprise /səˈpraɪz/ n. sự ngạc nhiên have surprise for you! 21 temperature /ˈtemprətʃər/ n. nhiệt độ The temperature has risen by five degrees. 22 valley /ˈvæli/ n. thung lũng There was snow on the hill tops but not in the valley 23 wharf /wɔːf/ n. cầu tàu The ships were carefully checked before leaving the wharf .Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến