loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 12 Anh Văn 7

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-28 16:45:29 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

24
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 12 Anh Văn 7

Từ vựng bài 12 Anh Văn 7

Từ vựng bài 12 Anh Văn 7




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 add /æd/ v. thêm vào, bổ sung Beat the butter and sugar together and slowly add theeggs. affect /əˈfekt/ v. ảnh hưởng The divorce affected every aspect of her life. amount /əˈmaʊnt/ n. số lượng, khối lượng He paid regular amounts ofmoney to charity. balanced /ˈbælənst/ adj. cân đối, cân bằng She often has balanced meals with healthy mixture of different kinds of food. body-building food /ˈbɒdi ˈbɪldɪŋ fuːd/ n. phr. thực phẩm phát triển cơ thể Eating too much body-building food is not good foryour health. boil /bɔɪl/ v. sôi, đun sôi, luộc It usually takes about 10 minutes to boil an egg. bowl /bəʊl/ n. cái bát She eats bowl of cereal every morning. chopstick /ˈtʃɒpstɪk/ n. chiếc đũa Western people often don't know how to use chopsticks. cucumber /ˈkjuːkʌmbər/ n. quả dưa chuột love to eat cucumbers in summer. 10 deep-fry /diːp fraɪ/ v. chiên (thức ăn)bằng cách cho nhiều mỡ When cooking fried chicken, you need to deep-fry it. 11...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 add /æd/ v. thêm vào, bổ sung Beat the butter and sugar together and slowly add theeggs. affect /əˈfekt/ v. ảnh hưởng The divorce affected every aspect of her life. amount /əˈmaʊnt/ n. số lượng, khối lượng He paid regular amounts ofmoney to charity. balanced /ˈbælənst/ adj. cân đối, cân bằng She often has balanced meals with healthy mixture of different kinds of food. body-building food /ˈbɒdi ˈbɪldɪŋ fuːd/ n. phr. thực phẩm phát triển cơ thể Eating too much body-building food is not good foryour health. boil /bɔɪl/ v. sôi, đun sôi, luộc It usually takes about 10 minutes to boil an egg. bowl /bəʊl/ n. cái bát She eats bowl of cereal every morning. chopstick /ˈtʃɒpstɪk/ n. chiếc đũa Western people often don't know how to use chopsticks. cucumber /ˈkjuːkʌmbər/ n. quả dưa chuột love to eat cucumbers in summer. 10 deep-fry /diːp fraɪ/ v. chiên (thức ăn)bằng cách cho nhiều mỡ When cooking fried chicken, you need to deep-fry it. 11 diet /ˈdaɪət/ n. chế độ ăn uống, chế độ The doctor puts me on low salt diet to reduce myăn kiêng blood pressure 12 dirt /dɜːt/ n. bụi bẩn His coat was covered with dirt. 13 dish /dɪʃ/ n. món ăn What is your favorite dish?14 durian /ˈdʊəriən/ n. quả sầu riêng Many people hate durians but love them. 15 energy /ˈenədʒi/ n. năng lượng, sức lực didn't even have the energy to get out of bed. 16 guideline /ˈɡaɪdlaɪn/ n. hướng dẫn, nguyên tắc chỉ đạo Doing morning exercise is useful guideline to keep fit. 17 heat /hiːt/ v. làm nóng, đun nóng First, heat the oil and then add the onions. 18 lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/ n. phong cách sống He doesn't have very healthy lifestyle. 19 moderate /ˈmɒdərət/ adj. khiêm tốn, vừa phải, trung bình The car is of moderate size- just right for small family. 20 onion /ˈʌnjən/ n. hành, củ hành She likes French onion soup. 21 pan /pæn/ n. cái xoong, chảo Heat the milk in small pan. 22 papaya /pəˈpaɪə/ n. đu đủ, quả đu đủ, cây đu đủ want to buy papaya. 23 pea /piː/ n. hạt đậu/ cây đậu Hà-lan There are some peas in thefridge. 24 pineapple /ˈpaɪnæpl/ n. dứa, quả dứa, cây dứa There is pineapple on thetable.25 plate /pleɪt/ n. cái đĩa There's still lot of food onyour plate. 26 pork /pɔːk/ n. thịt lợn would like pork for lunch.27 ripe /raɪp/ adj. chín Those bananas aren't ripe yet they're still green. 28 selection /sɪˈlekʃn/ n. sự lựa chọn hope that you will have good selection for your future job. 29 set the table /set ðə ˈteɪbl/ v. phr. dọn bàn Could you set the table for dinner? 30 slice /slaɪs/ v.n. thái lát mỏnglát mỏng Would you like anotherslice of beef? 31 smell /smel/ v.n. ngửi, có mùimùi There's something in the fridge that smells mouldy. 32 spinach /ˈspɪnɪtʃ/ n. rau chân vịt Spinach is vegetable in cartoon. 33 spoon /spuːn/ n. cái thìa often use spoons to eat soup. 34 steam /stiːm/ v. hấp You need to steam the cakes about 30 minutes. 35 stir-fry /ˈstɜːfraɪ/ v. xào Stir-fry the chicken for one minute, then add the vegetables. 36 taste /teɪst/ v.n. nếm, có vịvị always taste the food whileI'm cooking it.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến