loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 12 anh văn 11

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-30 19:58:42 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

10
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 12 anh văn 11

Từ vựng bài 12 anh văn 11

Từ vựng bài 12 anh văn 11




Tóm tắt nội dung

Word Transcript Class Audio Meaning Exampleintercultural /ˌɪntəˈkʌltʃərəl/ adj liên văn hóa The Asian Games are held for the purpose of developing intercultural knowledge and friendship within Asia. knowledge /ˈnɒlɪdʒ/ kiến thức, sự hiểu biết He has limited knowledge of French. knowledgeable /ˈnɒlɪdʒəbl ̩/ adj có hiểu biết He's very knowledgeable about German literature. event /ɪˈvent/ sự kiện This year's Olympic Games will be the biggest sporting event ever. solidarity /ˌsɒlɪˈdærəti/ tình đoàn kết The lecturers joined the protest march to show solidarity with their students. decade /ˈdekeɪd/ thập kỉ There have been more and more students studying overseas in the past decades. aspect /ˈæspekt/ khía cạnh Which aspects of the job do you most enjoy? official /əˈfɪʃəl/ quan chức The number of officials has also been increasing over time. facility /fəˈsɪləti/ điều kiện dễ dàngcơ sở new sports facility is going to be built here this month. aquatic /əˈkwætɪk/ adj dưới nước...

Nội dung tài liệu

Word Transcript Class Audio Meaning Exampleintercultural /ˌɪntəˈkʌltʃərəl/ adj liên văn hóa The Asian Games are held for the purpose of developing intercultural knowledge and friendship within Asia. knowledge /ˈnɒlɪdʒ/ kiến thức, sự hiểu biết He has limited knowledge of French. knowledgeable /ˈnɒlɪdʒəbl ̩/ adj có hiểu biết He's very knowledgeable about German literature. event /ɪˈvent/ sự kiện This year's Olympic Games will be the biggest sporting event ever. solidarity /ˌsɒlɪˈdærəti/ tình đoàn kết The lecturers joined the protest march to show solidarity with their students. decade /ˈdekeɪd/ thập kỉ There have been more and more students studying overseas in the past decades. aspect /ˈæspekt/ khía cạnh Which aspects of the job do you most enjoy? official /əˈfɪʃəl/ quan chức The number of officials has also been increasing over time. facility /fəˈsɪləti/ điều kiện dễ dàngcơ sở new sports facility is going to be built here this month. aquatic /əˈkwætɪk/ adj dưới nước Swimming is an aquatic sport.athletics /æθˈletɪks/ điền kinh Students are involved in all forms of college athletics. weightlifting /ˈweɪtˌlɪftɪŋ/ môn cử tạ Of all the sports, like weightlifting the best. shooting /ˈʃuːtɪŋ/ bắn súng He goes shooting most weekends. wrestling /ˈreslɪŋ/ đô vật Is wrestling the most popular in Easterncountries? squash /skwɑːʃ/ bóng quần Do you know where squash comes from? fencing /ˈfensɪŋ/ môn đấu kiếm did bit of fencing while was at college. rugby /ˈrʌgbi/ bóng bầu dục He is really good rugby player. mountain biking /ˈmaʊntən baɪkɪŋ/ môn đi xe đạp leo núi Of course you need bike to go mountain biking. enthusiasm /ɪnˈθuːziæzəm/ sự hăng hái,nhiệt tình After the accident he lost his enthusiasm for the sport. enthusiastic /ɪnˌθuːziˈæstɪk/ adj nhiệt tình, hăng hái You don't seem very enthusiastic about the sports event tonight. appreciate /əˈpriːʃieɪt/ đánh giá cao We really appreciate all the help you gave us last weekend.bodybuilding /ˈbɑːdiˌbɪldɪŋ/ thể dục thể hình Bodybuilding helps make your muscles bigger. hockey /ˈhɑːki/ khúc côn cầu He started playing hockey at the age of 10. boxing /ˈbɑːksɪŋ/ môn quyền anh think boxing is too dangerous. host country /hoʊst ˈkʌntri/ nước chủ nhà South Africa was chosen as the host country for 2010 World Cup. standing /ˈstændɪŋ/ vị thế, địa vị He had little standing in the community. bronze /brɑːnz/ đồng He got bronze medal in the high jump. live /laɪv/ adj trực tiếp This evening there will be live broadcast of the sport event. freestyle /ˈfriːstaɪl/ kiểu bơi tự do He won the 400 metre freestyle. gymnast /ˈdʒɪmnæst/ chuyên viên thể dục He is great Russian gymnast. gymnasiumgym /dʒɪmˈneɪziəm//dʒɪm/ phòng tập thể dục How often do you go to the gym? gymnastics /dʒɪmˈnæstɪks/ thể dục The US women's gymnastics team has 12 members.record /ˈrekɔːd//ˈrekɚd/ kỉ lục She set new European record in the high jump. bar /bɑːr/ xà, thanh The bar has fallen too. long jump /lɑːŋ dʒʌmp/ môn nhảy xa am not very good at the long jump. high jump /haɪ dʒʌmp/ môn nhảy cao She won silver medal in the high jump. car park /kɑːr pɑːrk/ bãi đỗ xe The car park is just over there. guest house /gest haʊs/ nhà khách That guest house was built over 100 years ago. recruit /rɪˈkruːt/ tuyển dụng For further information on the recruiting process please take look at the website. recruitment /rɪˈkruːtmənt/ sự tuyển dụng The recession has forced lot of companies to cut down on recruitment. diamond /ˈdaɪəmənd/ kim cương Diamonds are extremely expensive. ring /rɪŋ/ nhẫn How much is this diamond ring? book /bʊk/ đặt chỗ She'd booked table for four at their favourite restaurant.enjoyable /ɪnˈdʒɔɪəbl ̩/ adj thích thú, thú vị Thank you for very enjoyable evening.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến