loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 11 ANh văn 7

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-28 16:45:10 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

20
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 11 ANh văn 7

Từ vựng bài 11 ANh văn 7

Từ vựng bài 11 ANh văn 7




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 centimeter /ˈsentɪmiːtər/ n. phân, centi-mét am 160 centimetresin height. check-up /´tʃek ʌp/ n. khám tổng thể will have medicalcheck-up tomorrowmorning. cold /kəʊld/ n. sự cảm lạnh caught coldbecause walked inthe rain. coughing /ˈkɔːfɪŋ/ n. ho Coughing is onesymptom of the flu. cure /kjʊə(r)/ n. thuốc, phương thuốc, cách chữa bệnh The scientists are stillstudying new curefor cancer. disappear /ˌdɪsəˈpɪə(r)/ v. biến mất, biến đi The rainbowdisappears behind theclouds. female /'fi:meil/ adj. nữ, giống cái The male voice isdeeper than thefemale. flu /fluː/ n. cúm, bệnh cúm The whole family hasthe flu. follow /ˈfɒləʊ/ v. đi theo He followed me for along time. 10 forename /ˈfɔːneɪm/ n. tên Please write yoursurname andforename in the form. 11 form /fɔ:m/ n. mẫu đơn send you myapplication form. 12 get on /get ɔ:n/ v. lên, bước lên She required me toget on the scale. 13 headache /ˈhedeɪk/ n. đau đầu, nhức đầu had terribleheadache...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 centimeter /ˈsentɪmiːtər/ n. phân, centi-mét am 160 centimetresin height. check-up /´tʃek ʌp/ n. khám tổng thể will have medicalcheck-up tomorrowmorning. cold /kəʊld/ n. sự cảm lạnh caught coldbecause walked inthe rain. coughing /ˈkɔːfɪŋ/ n. ho Coughing is onesymptom of the flu. cure /kjʊə(r)/ n. thuốc, phương thuốc, cách chữa bệnh The scientists are stillstudying new curefor cancer. disappear /ˌdɪsəˈpɪə(r)/ v. biến mất, biến đi The rainbowdisappears behind theclouds. female /'fi:meil/ adj. nữ, giống cái The male voice isdeeper than thefemale. flu /fluː/ n. cúm, bệnh cúm The whole family hasthe flu. follow /ˈfɒləʊ/ v. đi theo He followed me for along time. 10 forename /ˈfɔːneɪm/ n. tên Please write yoursurname andforename in the form. 11 form /fɔ:m/ n. mẫu đơn send you myapplication form. 12 get on /get ɔ:n/ v. lên, bước lên She required me toget on the scale. 13 headache /ˈhedeɪk/ n. đau đầu, nhức đầu had terribleheadache yesterday. 14 height /hait/ n. chiều cao, đỉnh cao The height of thisroom is meters. 15 male /meɪl/ adj. nam, giống đực His male horse hasdied. 16 measure /ˈmeʒər/ v. đo Can you measureaccurately with thisruler?17 medical check-up /ˈmedɪkl tʃek ʌp/ n. khám sức khỏe tổng thể You had better go tohospital for medicalcheck-up. 18 medical form /ˈmedɪkl fɔ:m/ n. đơn/ giấy khám sức khỏe All people mustcomplete this medicalform.19 medical record /ˈmedɪkl ˈrekərd/ n. hồ sơ bệnh lí The hospital keepsmedical records for allpatients. 20 medicine /ˈmedɪsn/ n. thuốc You should take somemedicine and have arest. 21 missing information /'misiɳ ˌɪnfəˈmeɪʃn/ n. thông tin còn thiếu The doctor asked meto fill in the missinginformation on themedical form. 22 normal /ˈnɔːml/ adj. bình thường My temperature isnormal.23 prevent /prɪˈvent/ v. ngăn cản, ngăn chặn, ngăn ngừa You should drivecarefully to preventaccidents. 24 record /´rekərd/ n. hồ sơ, ghi chép She is keepingrecords of births. 25 record card /ˈrekərd kɑ:d/ n. phiếu hồ sơ Put the record card inthis box. 26 relieve /rɪˈliːv/ v. làm dịu đi, làm mất đi Eating bananas canrelieve the stress. 27 run/have temperature /rʌn/ hæv ˈtemprətʃər/ v. phr. bị sốt This child has hightemperature. 28 runny nose /ˈrʌni nəʊz/ n. sổ mũi, chảy nước I've got sore throatmũi and runny nose. 29 scale /skeil/ n. tỉ lệ, cân My father has boughta new scale. 30 semester /sɪˈmestər/ n. kỳ, học kỳ You need to try harderthan last semester. 31 sick /sɪk/ adj. ốm yếu, ốm đau My grandfather is verysick. 32 sickness /ˈsɪknəs/ n. sự ốm, sự bệnh, sự đau yếu She cannot go towork because ofsickness. 33 slight fever /slaɪt ˈfiːvər/ n. sốt nhẹ Slight fever is one ofthe symptoms of acold. 34 sneeze /sniːz/ v. hắt hơi Having cold makesme sneeze all day. 35 stomach ache /ˈstʌmək eɪk/ n. đau bụng, đau dạ dày Eating too muchchocolate makes mehave stomachache. 36 symptom /ˈsɪmptəm/ n. triệu chứng,dấu hiệu Tell me the symptomsof cold, please. 37 take one's temperature /teik wʌnz temprətʃə/ v. phr. đo nhiệt độ The doctor took mytemperature.38 temperature /´temprətʃə/ n. sốt, nhiệt độ Keep the house at aneven temperature. 39 weigh /wei/ v. cân, cân nặng This case weighs 5kilos. 40 weight /weit/ n. trọng lượng The two boys are of thesame weight.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến