loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 11 anh văn 11

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-30 19:58:31 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

8
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 11 anh văn 11

Từ vựng bài 11 anh văn 11

Từ vựng bài 11 anh văn 11




Tóm tắt nội dung

Word Transcript Class Audio Meaning Examplefossil /ˈfɑːsəl/ hóa thạch Fossils of early reptiles were found in this area.fossil fuel /ˈfɑːsəl fjʊəl/ nhiên liệu hóa thạch Fossil fuels include fuels such as gas, coal and oil formed underground millions of years ago from plant and animal remains .strictly /ˈstrɪk li/ adv một cách nghiêm khắc The use of cameras in this museum is strictly forbidden.demand /dɪˈmɑːnd/ nhu cầu, yêucầu Good teachers are always in great demand.exhausted /ɪgˈzɔːstɪd/ adj cạn kiệt Because of increasing demand, fossil fuels will be exhausted in the near future.exhaust /ɪgˈzɔːst/ làm cạn kiệt I'm afraid he's exhausted my patience.exhaustion /ɪgˈzɔːstʃən/ tình trạng kiệt sức, mệtlử She felt ill from exhaustion.alternative /ɑːlˈtɝːnət ̬ɪv/ adjn thay thếsự lựa chọn Tea can be good alternative tocoffee.alternate /ˈɒltəneɪt/ luân phiên, xen kẽ She alternated between cheerfulness and deep despair.nuclear /ˈnuːkliːɚ/ adj thuộc hạt nhân How many nations have...

Nội dung tài liệu

Word Transcript Class Audio Meaning Examplefossil /ˈfɑːsəl/ hóa thạch Fossils of early reptiles were found in this area.fossil fuel /ˈfɑːsəl fjʊəl/ nhiên liệu hóa thạch Fossil fuels include fuels such as gas, coal and oil formed underground millions of years ago from plant and animal remains .strictly /ˈstrɪk li/ adv một cách nghiêm khắc The use of cameras in this museum is strictly forbidden.demand /dɪˈmɑːnd/ nhu cầu, yêucầu Good teachers are always in great demand.exhausted /ɪgˈzɔːstɪd/ adj cạn kiệt Because of increasing demand, fossil fuels will be exhausted in the near future.exhaust /ɪgˈzɔːst/ làm cạn kiệt I'm afraid he's exhausted my patience.exhaustion /ɪgˈzɔːstʃən/ tình trạng kiệt sức, mệtlử She felt ill from exhaustion.alternative /ɑːlˈtɝːnət ̬ɪv/ adjn thay thếsự lựa chọn Tea can be good alternative tocoffee.alternate /ˈɒltəneɪt/ luân phiên, xen kẽ She alternated between cheerfulness and deep despair.nuclear /ˈnuːkliːɚ/ adj thuộc hạt nhân How many nations have nuclearweapons?nuclear energy /ˈnuːkliːɚ ˈenədʒi/ năng lượng hạt nhân think nuclear energy will be widely used in the future.nucleus /ˈnuːkliəs/ hạt nhân củanguyên tử, nhân DNA is stored in the nucleus of cell.need /niːd/ nhu cầu It is difficult to satisfy all people'sneeds.needy /ˈniːdi/ adj nghèo đói The profits from the sale go to help needy people in the area.heat /hiːt/ hơi nóng, nhiệt độ Cook the meat on low heat.geothermal /ˌdʒiːə ˈθɜːməl/ adj thuộc địa nhiệt They are going to build geothermal power station in this area.geothermal heat /ˌdʒiːə ˈθɜːməl hiːt/ địa nhiệt Geothermal heat comes from deep inside the Earth.dam /dæm/ đập nước Dams have to be built in order to use this kind of energy.solar panel /ˈsəʊlər ˈpænəl/ tấm thu năng lượng mặt trời Solar panels are used to power satellites.potential/pəˈtenʃl/ adjn tiềm năng, tiềm ẩnkhả năng, tiềm lực There is great potential in alternative sources of energy.make use of /meɪk juːz əv/ tận dụng How to make full use of the alternative sources of energy is really big question.ceremony /ˈserɪməni/ nghi lễ The graduation ceremony lasted4 hours.nuclear reactor /ˈnuːkliːɚ riˈæktɚ/ lò phản ứng hạt nhân Radiation from nuclear reactoris very dangerous.hydroelectricity /ˌhaɪdroʊɪlekˈtrɪsət ̬i/ thủy điện It is expensive to build dam forelectricity.hydroelectric /ˌhaɪdroʊɪˈlektrɪk/ adj thuộc thủy điện Is there hydroelectric power station in your area?run out (of something) /rʌn aʊt/ hết (cái gì) Our major sources of energy arerunning out.radiation /ˌreɪdiˈeɪʃən/ sự bức xạ, phóng xạ Many people suffered radiation sickness from the nuclear reactor accident last year.radioactive /ˌreɪdioʊˈæktɪv/ adj thuộc về phóng xạ Uranium is radioactive material.renewable /rɪˈnuːəbl ̩/ adj có thể hồi phục được There are some renewable energy sources such as wind and wave power.renew /rɪˈnuː/ thay mới, làm mới I'll use this material to renew thechair covers.renewal /rɪˈnuːəl/ sự phục hồi, thay mới The next renewal date is November 20th.harmful /ˈhɑːrmfəl/ adj có hại This group of chemicals is harmful to people.harm /hɑːrm/ nv sự tổn hạilàm tổn hại Such activities can harm the environment.ecologist /iˈkɒlədʒɪst/ nhà sinh tháihọc An ecologist studies the natural relationships between the air, land, water, animals, plants, etc.ecology /iˈkɒlədʒi/ sinh thái She hopes to study ecology at college. ecological /ekə'lɔdʤikl//ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/ adj thuộc sinh thái The destruction of the rain forests is an ecological disaster. fertilize /ˈfɜːtɪlaɪz//ˈfɝːt ̬əlaɪz/ làm màu mỡbón phân Remember to fertilize the plants once month. fertile /ˈfɜːtaɪl//ˈfɝːt ̬əl/ adj màu mỡ The soil in my garden is so fertile. consumption /kənˈsʌm ʃən/ sự tiêu thụ, tiêu dùng We need to cut down on our fuelconsumption by having fewer cars on the road. consume /kənˈsjuːm//kənˈsuːm/ tiêu dùng This country consumes 25 percent of the world's oil. proportion/prəˈpɔːʃən/ sự cân đối, phần Children make up large proportion of the world's population./prəˈpɔːrʃən/trend /trend/ xu hướng, khuynh hướng There's been downward trend in sales in the last few years. shrug /ʃrʌg/ nhún vai He shrugged his shoulders as if to say that there was nothing hecould do about it. splay /spleɪ/ giang ra, bẹtra The petals splay out from the middle of the flower. fence /fens/ hàng rào fence is being built around mygarden. surround /səˈraʊnd/ bao quanhvây quanh Gwen sat at her desk, surrounded by books and papers. surrounding /səˈraʊndɪŋ/ adj bao quanh, vây quanh lot of the children at the school come from the surrounding countryside. experiment /ɪkˈsperɪmənt/ nv cuộc thí nghiệmthí nghiệm Some people believe that experiments on animals should be banned. experimental /ɪkˌsperɪˈmentəl/ adj thuộc về thí nghiệm The drug is still at the experimental stage. sponsor /ˈspɒnsər//ˈspɑːnsɚ/ nv người bảo trợtài trợ The team is sponsored by JVC, so the players wear the letters JVC on their shirts.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến