loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 10 Anh văn 6

Chia sẻ: manhthcslocnga@gmail.com | Ngày: 2016-10-26 14:53:31 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

17
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 10 Anh văn 6

Từ vựng bài 10 Anh văn 6

Từ vựng bài 10 Anh văn 6




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 apple /'æpl/ n. táo There are some apples on the table. apple juice /'æpl ʤu:s/ n. nước táo will buy some apple juice. banana /bə'nɑ:nə/ n. chuối like bananas. bean /bi:n/ n. hạt đậu/đỗ My mother buys kilogram of beans. beef /biːf/ n. thịt bò would like some beef. black coffee blæk ˈkɔːfi/ n. cà phê đen My father likes black coffee. bowl /bəʊl/ n. cái tô would like bowl of noodles. bread /bred/ n. bánh mì Would you like some pieces of bread? cabbage /ˈkæbɪdʒ/ n. cải bắp Can have more cabbage? 10 carrot /'kærət/ n. cà rốt Rabbits like eating carrots. 11 chicken /ˈtʃɪkɪn/ n. gà, thịt gà My mother buys some chicken.12 coffee /ˈkɔːfi/ n. cà phê often drink cup of coffee in the morning. 13 cold /kəʊld/ adj. lạnh, rét would like some cold water. 14 cold drink /kəʊld driŋk/ n. thức uống lạnh Would you like cold drink? 15 cool /ku:l/ adj. mát mẻ like cool weather.16 drink /driŋk/ n. thức uống This drink is good for your...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 apple /'æpl/ n. táo There are some apples on the table. apple juice /'æpl ʤu:s/ n. nước táo will buy some apple juice. banana /bə'nɑ:nə/ n. chuối like bananas. bean /bi:n/ n. hạt đậu/đỗ My mother buys kilogram of beans. beef /biːf/ n. thịt bò would like some beef. black coffee blæk ˈkɔːfi/ n. cà phê đen My father likes black coffee. bowl /bəʊl/ n. cái tô would like bowl of noodles. bread /bred/ n. bánh mì Would you like some pieces of bread? cabbage /ˈkæbɪdʒ/ n. cải bắp Can have more cabbage? 10 carrot /'kærət/ n. cà rốt Rabbits like eating carrots. 11 chicken /ˈtʃɪkɪn/ n. gà, thịt gà My mother buys some chicken.12 coffee /ˈkɔːfi/ n. cà phê often drink cup of coffee in the morning. 13 cold /kəʊld/ adj. lạnh, rét would like some cold water. 14 cold drink /kəʊld driŋk/ n. thức uống lạnh Would you like cold drink? 15 cool /ku:l/ adj. mát mẻ like cool weather.16 drink /driŋk/ n. thức uống This drink is good for your health. 17 drink /driŋk/ v. uống He is drinking wine. 18 favorite /ˈfeɪvərɪt/ adj. ưa thích, yêu thích It's one of my favorite movies. 19 feel /fi:l/ v. cảm thấy Do you feel cold? 20 fish /fɪʃ/ n. cá There are many fish in this pond. 21 food /fu:d/ n. thức ăn, lương thực Do we have enough food for thiswinter? 22 fruit /fru:t/ n. trái cây You should eat more fruit. 23 full /fʊl/ adj. no, đầy Are you full? 24 glass /glɑ:s/ n. cốc, cái cốc Would you like glass of water? 25 healthy /ˈhelθi/ adj. có sức khoẻ, khoẻ mạnh Stay healthy by eating well and exercising regularly. 26 hot /hɑːt/ adj. nóng It's very hot today. 27 hungry /'hʌŋgri/ adj. đói She is very hungry. 28 iced coffee /aɪst ˈkɔːfi/ n. cà phê đá Would you like cup of iced coffee? 29 iced tea /aɪst ti:/ n. trà đá would like glass of iced tea. 30 juice /ʤu:s/ n. nước cốt Would you like glass of orangejuice?31 lemonade /,lemə'neɪd/ n. nước chanh like drinking lemonade. 32 lettuce /'letɪs/ n. rau diếp My father likes lettuce very much. 33 matter /'mætə(r)/ n. vấn đề What's the matter with you? 34 meat /mi:t/ n. thịt He likes eating meat. 35 menu /'menju:/ n. thực đơn This is the menu. 36 milk /mɪlk/ n. sữa She is drinking milk. 37 noodle /'nu:dl/ n. mì like this kind of noodles. 38 onion /'ʌnjən/ n. củ hành Can you buy me some onions?39 orange /ˈɔːrɪndʒ/ n. cam Oranges are quite expensive. 40 orange juice /ˈɔːrɪndʒ ʤu:s/ n. nước ép cam Orange juice is very good for your health. 41 pea /pi:/ n. đậu/đỗ hạt tròn My mother buys kilogram of peas. 42 pork /pɔ:k/ n. thịt lợn She eats pork every day. 43 potato /pə'teɪtəʊ/ n. khoai tây Those farmers are planting potatoes. 44 rice /raɪs/ n. cơm, gạo have rice and fish for my lunch. 45 sense /sens/ n. giác quan How many senses do you have? 46 soda /ˈsəʊdə/ n. sô-đa, đồ uống có ga Do you like soda?47 stay /steɪ/ v. giữ, giữ gìn My father exercises every morning to stay healthy. 48 taste /teist/ v. nếm Can taste this dish? 49 tea /ti:/ n. trà Would you like cup of tea? 50 thirsty /ˈθɜːrsti/ adj. khát He is very thirsty. 51 tired /'taɪəd/ adj. mệt He is very tired. 52 tomato /təˈmeɪtəʊ/ n. cà chua There are some tomatoes in thefridge. 53 want /wɑːnt/ v. muốn, muốn có Do you want some more tea? 54 water /'wɔ:tə(r)/ n. nước need some water. 55 white coffee /waɪt ˈkɔːfi/ n. cà phê sữa would like some white coffee. 56 wind /wɪnd/ n. gió There is strong wind blowing.57 would like /wʊd laɪk/ v. muốn (mang tính lịch sự) would like some oranges.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến