loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 10 anh văn 11

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-30 20:03:49 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

18
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 10 anh văn 11

Từ vựng bài 10 anh văn 11

Từ vựng bài 10 anh văn 11




Tóm tắt nội dung

Word Transcript Class Audio Meaning Exampleendangered /ɪnˈdeɪn.dʒəd/ adj có nguy cơ tuyệt chủng The panda is one of the most endangered species.endanger /ɪnˈdeɪndʒər làm cho nguy hiểm What we do to the environment can endanger our own lives. species /ˈspiːʃiːz/ loài Over hundred species of insect are found in this area.cheetah /ˈtʃiːtə/ báo đốm Cheetahs are only found in Africa.estimate /ˈestɪmeɪt/ ước tính, ước lượng It was difficult to estimate how many trees had been destroyed.panda /ˈpændə/ gấu trúc Pandas live in forests in China.wild /waɪld/ adjn hoang dãnơi hoang dã Wild animals can be very dangerous.influence /ˈɪnfluəns/ v, ảnh hưởng Helen has good influence on him.influential /ˌɪnfluˈenʃl/ adj có ảnh hưởng She wanted to work for bigger and more influential newspaper.pollutant/pəˈluːtənt/ nchất gây These pollutants are extremely dangerous and harmful.nhiễmpollute /pəˈluːt/ làm nhiễm We won't invest in any company that pollutes the environment.in all respects ɪn ɔːl...

Nội dung tài liệu

Word Transcript Class Audio Meaning Exampleendangered /ɪnˈdeɪn.dʒəd/ adj có nguy cơ tuyệt chủng The panda is one of the most endangered species.endanger /ɪnˈdeɪndʒər làm cho nguy hiểm What we do to the environment can endanger our own lives. species /ˈspiːʃiːz/ loài Over hundred species of insect are found in this area.cheetah /ˈtʃiːtə/ báo đốm Cheetahs are only found in Africa.estimate /ˈestɪmeɪt/ ước tính, ước lượng It was difficult to estimate how many trees had been destroyed.panda /ˈpændə/ gấu trúc Pandas live in forests in China.wild /waɪld/ adjn hoang dãnơi hoang dã Wild animals can be very dangerous.influence /ˈɪnfluəns/ v, ảnh hưởng Helen has good influence on him.influential /ˌɪnfluˈenʃl/ adj có ảnh hưởng She wanted to work for bigger and more influential newspaper.pollutant/pəˈluːtənt/ nchất gây These pollutants are extremely dangerous and harmful.nhiễmpollute /pəˈluːt/ làm nhiễm We won't invest in any company that pollutes the environment.in all respects ɪn ɔːl rɪˈspekts/ về mọi phương diện In all respects, the new film is better than the original.result in /rɪˈzʌlt ɪn/ gây ra This can result in severe problems.consequence /ˈkɒnsɪkwəns/ hậu quả If you do that, the consequences can be very serious.rare animals /reər ˈænɪməlz/ động vật quýhiếm Rare animals should be strictly protected.as result /æz rɪˈzʌlt/ phrase do đó, kết quả là He was lazy, as result, he failed the exam.extinct /ɪkˈstɪŋkt/ adj tuyệt chủng There is concern that the giant panda will soon become extinct.extinction /ɪkˈstɪŋkʃən/ sự tuyệt chủng The extinction of the dinosaurs occurred millions of years ago.fund /fʌnd/ nv quỹcấp tiền The company has set up special fund to preserve the environment.prohibit /prəˈhɪbɪt/ cấm Motor vehicles are prohibited from driving in the town centre.prohibition /ˌprəʊ ɪˈbɪʃən/ sự nghiêm cấm The local government has announced prohibition against the hunting of whales.interfere /ˌɪntəˈfɪər/ can thiệp It's their problem and I'm not going to interfere.interference /ˌɪntəˈfɪərəns/ sự can thiệp Human interference in the lives of wildanimals can result in serious consequences.survive /səˈvaɪv/ sống sót These plants cannot survive in very cold conditions.survival /səˈvaɪvəl/ sự sống sót His survival during the storm surprisedeverybody .offspring /ˈɒfsprɪŋ/ con cháu, dòng dõi cow usually has one offspring. co-exist /ˌkəʊɪgˈzɪst/ sống chung wish the Earth could be happy planet where human beings, animals, and plants peacefully co-exist.co-existence /ˌkəʊɪɡˈzɪstəns/ sự chung sống The two communities enjoyed period of peaceful coexistence.dinosaur /ˈdaɪnəsɔːr khủng long Dinosaurs became extinct millions of years ago.fur /fɜːr lông (mao)bộ lông She stroked the rabbit's soft fur.capture /ˈkæptʃər vn bắt giữsự bắt giữ Two of the soldiers were killed and therest were captured.recreation /ˌrekriˈeɪʃən/ sự tiêu khiển, giải trí We shouldn’t hunt or capture animals for recreation.cultivation /ˌkʌltɪˈveɪʃən/ sự canh tác, trồng trọt Using fertilizers and pesticides for cultivation is dangerous to the environment.cultivate /ˈkʌltɪveɪt/ canh tác, trồng trọt Most of the land there is too poor to cultivate.discharge /dɪsˈtʃɑːdʒ/ vn đổ rasự tuôn ra, đổ ra Discharging chemical pollutants into the environment should be prohibited.measure /ˈmeʒər/ phương pháp, biện pháp What further measures can we take to avoid terrorism? discourage /dɪˈskʌrɪdʒ/ làm nản chí Telling that story before an exam might discourage our children. discouragement /dɪˈskʌrɪdʒmənt/ sự làm nản chí His comments created feeling of discouragement. impact /ˈɪmpækt/ nv ảnh hưởnglàm ảnh hưởng Global warming has already had impacts on our lives scenic /ˈsiːnɪk/ adj thuộc phong cảnh National parks usually contain variety of scenic features. scenery /ˈsiːnəri/ phong cảnh They stopped at the top of the hill to admire the scenery. devastate /ˈdevəsteɪt/ tàn phá, tiêu hủy Such pollutants can devastate the environment. devastation /ˌdevəˈsteɪʃən/ sự tàn phá The storm left behind widespread devastation. approximately /əˈprɒksɪmətli/ adv khoảng, gần như The job will take approximately three weeks. maintenance /ˈmeɪntənəns/ sự bảo trì, bảo dưỡng Old houses need lot of maintenance.maintain /meɪnˈteɪn/ bảo trì, gìn giữ We have standards to maintain. vehicle /ˈviːɪkl ̩/ phương tiện Road vehicles include cars, buses and trucks. preserve /prɪˈzɜːv/ gìn giữ, bảo tồn We should do everything to preserve the environment. preservation /ˌprezəˈveɪʃən/ sự bảo tồn, gìn giữ We should spend more time and efforts on the preservation of old buildings. preservative /prɪˈzɜːvətɪv/ chất bảo quản No preservatives are used in the making of this food. currently /ˈkʌrəntli/ adv hiện tại The Director is currently having talks in the USA. coastal /ˈkəʊstəl/ adj thuộc bờ biển used to live in coastal town. abundant /əˈbʌndənt/ adj nhiều, phongphú Natural resources are abundant in thispart of the country. abundance /əˈbʌndəns/ sự nhiều, thừa mứa There was an abundance of wine at the wedding. swear /sweər/ vn thềlời thề don't know anything about what happened, swear.snore /snɔːr/ vn ngáytiếng ngáy Do you know any cures for snoring? grateful /ˈgreɪtfəl/ adj biết ơn I'm so grateful for all that you've done. gratitude /ˈgrætɪtjuːd/ lòng biết ơn She sent them present to show her gratitude. owe /əʊ/ nợ owe Janet ten pounds. be blamed for /bi bleɪmd fɔːr/ phrase bị khiển trách vì was blamed for letting the child go out alone.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến