loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 1 Anh văn 8

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-29 15:41:29 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

9
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 1 Anh văn 8

Từ vựng bài 1 Anh văn 8

Từ vựng bài 1 Anh văn 8




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 affect /əˈfekt/ v. ảnh hưởng The divorce affected every aspect of her life. annoy /əˈnɔɪ/ v. làm bực mình, quấy rầy It annoys me when people forget tosay thank you. bald /bɔːld/ adj. hói (đầu), trọc (đồi) He started going bald in his twenties. blond /blɑːnd/ adj. vàng hoe (tóc) Mary is blond girl. character /ˈkærəktər/ n. tính cách, tính nết She has very strong character curly /ˈkɜːrli/ adj. quăn, xoăn (tóc) wish my hair were curly different /ˈdɪfrənt/ adj. khác biệt American English is significantly different from British English. east /iːst/ n. phía đông The sun rises in the east extremely /ɪkˈstriːmli/ adv. cực kỳ, vô cùng She’s extremely beautiful. 10 fair /fer/ adj. trắng (da), vàng nhạt (tóc) She has long fair hair. 11 generous /ˈdʒenərəs/ adj. hào phóng, rộng rãi It was generous of you to share your food with me.12 humorous /ˈhjuːmərəs/ adj. hài hước, khôi hài He is humorous writer. 13 introduce /ˌɪntrəˈdjuːs/ v. giới thiệu...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 affect /əˈfekt/ v. ảnh hưởng The divorce affected every aspect of her life. annoy /əˈnɔɪ/ v. làm bực mình, quấy rầy It annoys me when people forget tosay thank you. bald /bɔːld/ adj. hói (đầu), trọc (đồi) He started going bald in his twenties. blond /blɑːnd/ adj. vàng hoe (tóc) Mary is blond girl. character /ˈkærəktər/ n. tính cách, tính nết She has very strong character curly /ˈkɜːrli/ adj. quăn, xoăn (tóc) wish my hair were curly different /ˈdɪfrənt/ adj. khác biệt American English is significantly different from British English. east /iːst/ n. phía đông The sun rises in the east extremely /ɪkˈstriːmli/ adv. cực kỳ, vô cùng She’s extremely beautiful. 10 fair /fer/ adj. trắng (da), vàng nhạt (tóc) She has long fair hair. 11 generous /ˈdʒenərəs/ adj. hào phóng, rộng rãi It was generous of you to share your food with me.12 humorous /ˈhjuːmərəs/ adj. hài hước, khôi hài He is humorous writer. 13 introduce /ˌɪntrəˈdjuːs/ v. giới thiệu would like to introduce you to our principal. 14 joke /dʒəʊk/ n. lời nói đùa, chuyện đùa enjoy telling jokes 15 local /ˈləʊkl/ adj. (thuộc về) địaphương Our children all go to the local school. 16 Mars /mɑːrz/ n. sao Hỏa So is there life on Mars 17 Mercury /ˈmɜːrkjəri/ n. sao Thủy Mercury is one planet in the Solar System. 18 moon /muːn/ n. mặt trăng There is no moon tonight. 19 neighbor /ˈneɪbər/ n. hàng xóm, láng giềng Have you met Lam, my next-door neighbor 20 orphanage /ˈɔːrfənɪdʒ/ n. trại trẻ mồ côi She was brought up in an orphanage 21 outgoing /ˈaʊtɡoʊɪŋ/ adj. cởi mở, thân thiện, dễ hòa đồng Tom is very shy but his sister is outgoing 22 peace /piːs/ n. sự yên bình, sự hòa thuận She is always good at keeping peace within the family. 23 photograph /ˈfəʊtəɡræf/ n. bức ảnh My parents took lot of photographs of us when we were small. 24 pleasure /ˈpleʒər/ n. điều thú vị, niềm vui It gives me great pleasure to introduce our guest speaker.thích25 principal /ˈprɪnsəpl/ n. hiệu trưởng Mr. Hung is the principal of Thang Long primary school. 26 reserved /rɪˈzɜːrvd/ adj. kín đáo, dè dặt Peter is not communicative. He's rather reserved in public.27 rise /raɪz/ v. mọc (mặt trời), nhô lên The Sun rises in the East. 28 seem /siːm/ v. có vẻ như, dường như He is 16, but he seems younger. 29 silly /ˈsɪli/ adj. ngớ ngẩn, ngốc nghếch It was silly of you to go out in the sun without hat. 30 slim /slɪm/ adj. thanh mảnh, mảnh dẻ How do you keep so slim 31 sociable /ˈsəʊʃəbl/ adj. chan hòa, hòa đồng Lan is very sociable and she has alot of friends. 32 straight /streɪt/ adj. thẳng She has long straight hair.33 volunteer /ˌvɑːlənˈtɪr/ n. tình nguyện viên Schools need volunteers to help children to read. 34 volunteer /ˌvɑːlənˈtɪr/ v. tình nguyện volunteered for service in the Air Force. 35 west /west/ n. phía TâyThe sun sets in the west .Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến