loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 1 Anh văn 7

Chia sẻ: manhthcslocnga@gmail.com | Ngày: 2016-10-27 14:29:33 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

12
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 1 Anh văn 7

Từ vựng bài 1 Anh văn 7

Từ vựng bài 1 Anh văn 7




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 bus stop /bʌs stɒp/ n. phr. trạm xe buýt bus stop is place where buses stop to allow passengers to get onand off. busy /ˈbɪzi/adj. bận, bận rộn I’m very busy now. classmate /ˈklæsmeɪt/n. bạn cùng lớp Mary is my classmate. different /ˈdɪfərənt/adj. khác There are many different kinds of toys. distance /ˈdɪstəns/ n. khoảng cách What's the distance between New York and California? family name /ˈfæməli neɪm/ n. phr. họ, tên họ Nguyen is the most popular family name in Viet Nam. far /fɑːr/ adj.adv. xa She doesn't live far from here. fine /faɪn/ adj. tốt, khỏe Are you all right? Everything's just fine, thanks. how /haʊ/ adv. như thế nào, bằng cách nào How do you feel? 10 how far /ˈhaʊ fɑːr/ bao xa How far is it from your house to the nearest hospital? 11 how old /ˈhaʊ əʊld/ bao nhiêu tuổi How old is your father? 12 later /ˈleɪtə(r)/ adv. sau, sau đó See you later. 13 lunchroom /ˈlʌntʃ ruːm/ n. phòng ăn trưa I'm sitting in...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 bus stop /bʌs stɒp/ n. phr. trạm xe buýt bus stop is place where buses stop to allow passengers to get onand off. busy /ˈbɪzi/adj. bận, bận rộn I’m very busy now. classmate /ˈklæsmeɪt/n. bạn cùng lớp Mary is my classmate. different /ˈdɪfərənt/adj. khác There are many different kinds of toys. distance /ˈdɪstəns/ n. khoảng cách What's the distance between New York and California? family name /ˈfæməli neɪm/ n. phr. họ, tên họ Nguyen is the most popular family name in Viet Nam. far /fɑːr/ adj.adv. xa She doesn't live far from here. fine /faɪn/ adj. tốt, khỏe Are you all right? Everything's just fine, thanks. how /haʊ/ adv. như thế nào, bằng cách nào How do you feel? 10 how far /ˈhaʊ fɑːr/ bao xa How far is it from your house to the nearest hospital? 11 how old /ˈhaʊ əʊld/ bao nhiêu tuổi How old is your father? 12 later /ˈleɪtə(r)/ adv. sau, sau đó See you later. 13 lunchroom /ˈlʌntʃ ruːm/ n. phòng ăn trưa I'm sitting in the lunchroom of the Amsterdam high school.14 market /ˈmɑːkɪt/ n. chợ Fruit and vegetables are much cheaper in the market than in the supermarket. 15 means /miːnz/ n. phương tiện The telephone is means of communication. 16 middle name /ˈmɪdl neɪm/ n. phr. tên đệm My middle name’s Ngoc. 17 miss /mɪs/ v. nhớ, nhỡ miss my parents. 18 movie /ˈmuːvi/ n. bộ phim My favorite movie is 'New Moon'.19 new /njuː/ adj. mới This idea isn’t new. 20 nice /naɪs/ adj. vui, vui vẻ Have nice day! 21 parent /ˈpeərənt/ n. cha; mẹ love my parents so much. 22 pretty /ˈprɪti/ adv. khá The house has four bedrooms, so it's pretty big. 23 still /stɪl/ adv. vẫn, vẫn còn I'm still hungry. 24 survey /ˈsɜːveɪ/ n. cuộc điều tra recent survey showed that 58% of people did not know where theirheart is. 25 transport /ˈtrænspɔːt/ n. sự chuyển chở, vận tải The bicycle is cheap and efficient means of transport. 26 unhappy /ʌnˈhæpi/ adj. Không hài lòng, không vui was very unhappy with theservice.27 what /wʌt/ pron. gì, cái gì What is your family name? 28 where /wer/ adv. đâu, đâu Where is your white shirt?29 who /huː/ pron. ai, người nào Who is your English teacher? 30 why /waɪ/ adv. tại sao, vì sao Why is Hoa sad?Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến