loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ vựng bài 1 anh văn 12

Chia sẻ: ngocdachau@gmail.com | Ngày: 2016-10-30 20:31:39 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: từ vựng tiếng anh   

16
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ vựng bài 1 anh văn 12

Từ vựng bài 1 anh văn 12

Từ vựng bài 1 anh văn 12




Tóm tắt nội dung

Word Transcript Class Audio Meaning Examplebiologistbiologybiological /baɪˈɒlədʒɪst//baɪˈɒlədʒi//ˌbaɪəˈlɒdʒɪkəl/ nnadj nhà sinh vật họcsinh vật họcthuộc sinh vậthọc Mary wants to become biologist in the future. The book deals with human biology. Eating is biological necessity! join handsgive somebody ahand /dʒɔɪn ˈhænd z//gɪv ˈsʌmbədi hænd/ vv nắm tay nhau,cùng nhaugiúp đỡ ai Why don't you join hands with us inhelping the poor children? Could you give me hand with these boxes, Mike? runrun the household /rʌn//rʌn ðə ˈhaʊshəʊld/ vv điều hành, quản lýtrông nom gia đình He runs his business very well. My mother runs the household in my family. willbe willing to do something /wɪl//bɪ ˈwɪlɪŋ tə du 'sʌmθɪŋ/ nv chísẵn sàng làm gì From an early age she had very strong will.If you're willing to fly at night, you can get much cheaper ticket. finalityfinalize /faɪˈnæləti//ˈfaɪnəlaɪz/ nv trạng thái cuốicùnghoàn tất phần cuối felt that terrible finality when Jim said he doesn't...

Nội dung tài liệu

Word Transcript Class Audio Meaning Examplebiologistbiologybiological /baɪˈɒlədʒɪst//baɪˈɒlədʒi//ˌbaɪəˈlɒdʒɪkəl/ nnadj nhà sinh vật họcsinh vật họcthuộc sinh vậthọc Mary wants to become biologist in the future. The book deals with human biology. Eating is biological necessity! join handsgive somebody ahand /dʒɔɪn ˈhænd z//gɪv ˈsʌmbədi hænd/ vv nắm tay nhau,cùng nhaugiúp đỡ ai Why don't you join hands with us inhelping the poor children? Could you give me hand with these boxes, Mike? runrun the household /rʌn//rʌn ðə ˈhaʊshəʊld/ vv điều hành, quản lýtrông nom gia đình He runs his business very well. My mother runs the household in my family. willbe willing to do something /wɪl//bɪ ˈwɪlɪŋ tə du 'sʌmθɪŋ/ nv chísẵn sàng làm gì From an early age she had very strong will.If you're willing to fly at night, you can get much cheaper ticket. finalityfinalize /faɪˈnæləti//ˈfaɪnəlaɪz/ nv trạng thái cuốicùnghoàn tất phần cuối felt that terrible finality when Jim said he doesn't want to stay together with me. We should finalize all the documents before the meeting. pressurebe under pressure /ˈpreʃər//bi ˈʌndər ˈpreʃər/ nv He put too much pressure on the door handle and it snapped. She is under lot of pressure atpressurize /ˈpreʃəraɪz/ sức épchịu áp lựcgây sức ép, nén work right now. pump is used to pressurize the fuel. mischievous /ˈmɪstʃɪvəs/ adj nghịch She has mischievous sense of humour. obedientdisobedientobedienceobey /əˈbiːdiənt//ˌdɪsəˈbiːdiənt//əˈbiːdiənts//əˈbeɪ/ adjadjnv vâng lờikhông vâng lờisự vâng lời, tuân lệnhvâng lời Students are expected to be quiet and obedient in the classroom. He is disobedient child. Military service demands obedience from its members. child should obey his parents. supportive /səˈpɔːtɪv/ adj ủng hộ Children with supportive parents often do better at school than those without. permitpermissionpermissive /pəˈmɪt//pəˈmɪʃən//pəˈmɪsɪv/ vnadj cho phépsự cho phépcho phép, tùy The regulations do not permit much flexibility.You will need permission from the council to extend your garage. It's very permissive school wherethe children are allowed to do whatever they want.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến