loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ và cụm từ thường gặp trong hợp đồng tiếng Anh

Chia sẻ: tienganh123 | Ngày: 2016-11-09 11:27:29 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: tiếng anh thương mại   

21
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ và cụm từ thường gặp trong hợp đồng tiếng Anh

Từ và cụm từ thường gặp trong hợp đồng tiếng Anh

Từ và cụm từ thường gặp trong hợp đồng tiếng Anh




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnTừ và cụm từ thường gặp trong hợp đồng tiếng AnhNhiều người học lẫn người dịch tiếng Anh thường gặp trở ngại trong việc diễn đạt nhữngtừ hoặc cụm từ từ tiếng Anh sang tiếng Việt trong các văn bản, hợp đồng. Để giúp các bạngiải quyết khó khăn này, trong bài viết sau đây, VnDoc xin giới thiệu một số từ và cụm từthường gặp trong hợp đồng tiếng Anh, từ đó giúp bạn vận dụng hiệu quả. Mời các bạncùng tham khảo. Act/ deed: hành viAll/ every: tất cả, mọiAlter/ amend/ modify/ change: sửa đổi, chỉnh lýAny/ all: bất kỳ (... nào), tất cảAssign/ transfer: chuyển nhượngAssume/ agree: cho rằng (là đúng), đồng ýAuthorize/ empower: ủy quyềnBind/ obligate: bắt buộc (... có nghĩa vụ)By/ between: giữa (các bên)By/ under: bởi (do)By/ with: với (và)Cease/ come to an end: ngưng (ngừng, chấm dứt)Costs and expenses: chi phíDoc24.vnCovenant/ agree: đồng (nhất trí)Cover/ embrace/ include: bao gồmDeemed/ considered: được coi làDue/ payable: phải trảEach/ all: mỗi, tất cả, mọiEach/ every: mỗi,...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnTừ và cụm từ thường gặp trong hợp đồng tiếng AnhNhiều người học lẫn người dịch tiếng Anh thường gặp trở ngại trong việc diễn đạt nhữngtừ hoặc cụm từ từ tiếng Anh sang tiếng Việt trong các văn bản, hợp đồng. Để giúp các bạngiải quyết khó khăn này, trong bài viết sau đây, VnDoc xin giới thiệu một số từ và cụm từthường gặp trong hợp đồng tiếng Anh, từ đó giúp bạn vận dụng hiệu quả. Mời các bạncùng tham khảo. Act/ deed: hành viAll/ every: tất cả, mọiAlter/ amend/ modify/ change: sửa đổi, chỉnh lýAny/ all: bất kỳ (... nào), tất cảAssign/ transfer: chuyển nhượngAssume/ agree: cho rằng (là đúng), đồng ýAuthorize/ empower: ủy quyềnBind/ obligate: bắt buộc (... có nghĩa vụ)By/ between: giữa (các bên)By/ under: bởi (do)By/ with: với (và)Cease/ come to an end: ngưng (ngừng, chấm dứt)Costs and expenses: chi phíDoc24.vnCovenant/ agree: đồng (nhất trí)Cover/ embrace/ include: bao gồmDeemed/ considered: được coi làDue/ payable: phải trảEach/ all: mỗi, tất cả, mọiEach/ every: mỗi, mọiEffective/ valid: có hiệu lựcEntirely/ completely: hoàn toànFinal/ conclusive: sau cùngFinish/ complete: hoàn thànhFit/ suitable: thích hợpFor/ during the term of: trong thời hạnFor/ in/ on behalf of: thay mặt choFor/ in consideration of: xét (về), để đáp lạiForce/ effective: hiệu quả, hiệu lựcFor/ during the period of: trong thời gianFrom/ after: từ (kể từ khi)Full/ complete: đầy đủFull force/ effect: có hiệu quảFurnish/ supply: cung cấpGive/ grant: cho, cấpGive/ devise/ bequeath: để lạiHave/ obtain: có đượcHold/ keep: giữKeep/ maintain: duy trì, giữ,Kind/ character: loạiKind/ nature: loạiknown as/ described as: được mô tả nhưLaws/ acts: luật phápMake/ conclude: ký kếtMake/ enter into: ký kết và bắt đầu thực hiệnDoc24.vnmean/ referred to: được đề cậpModify/ change: thay đổiNull/ no effect/force/value: không có giá trịNull/ Avoid: không có giá trịOf/ concerning: vềOver/ Above: trênPower/ Authority: quyền hạnRequest/ require: yêu cầu, đòi hỏiSave/ except: ngoại trừ, trừSole and exclusive: độc quyền và duy nhấtTerms and conditions: điều khoản và điều kiệnTrue and Correct: đúng và chính xácType/ Kind: loạiUnder/ Subject to: theoUnderstood/ Agreed: được tin là, được đồng (nhất trí)When/ as: khiWhen/ if: nếu, khi, trong trường hợpWillfully/ Knowingly: có chủ tâm, cố ýHereafter refer to as: sau đây gọi tắt làRegulated/ stipulated: được quy địnhAccording to: theoWhereas: trong đóTo whom it may concern: gửi tới những người có liên quanAs follows: sau đây, dưới đâyHereafter/ hereby: sau đâyTo the best of my knowledge: theo hiểu biết của tôiShall be governed by: phải được quy định bởiIn witness whereof: với sự chứng kiến củaIn the presence of: với sự có mặt củaDoc24.vnTrên đây là một số từ và cụm từ thường xuất hiện trong các hợp đồng tiếng Anh. Hy vọng bàiviết này sẽ giúp các bạn hiểu hơn về cấu trúc của một bản hợp đồng cũng như nắm được nhữngtừ vựng thiết yếu, từ đó dễ dàng hơn trong việc dịch các văn bản quy phạm và hợp đồng. VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến