loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Từ điển thuật ngữ Tiếng Anh sử dụng trong các văn bản Thuế

Chia sẻ: tienganh123 | Ngày: 2016-11-09 11:25:15 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: tiếng anh thương mại   

15
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Từ điển thuật ngữ Tiếng Anh sử dụng trong các văn bản Thuế

Từ điển thuật ngữ Tiếng Anh sử dụng trong các văn bản Thuế

Từ điển thuật ngữ Tiếng Anh sử dụng trong các văn bản Thuế




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnTừ điển thuật ngữ sử dụng trong các văn bản ThuếTrong bài viết này, VnDoc xin gửi bạn từ điển thuật ngữ tiếng Anh sử dụng trong các vănbản Thuế với một hệ thống từ vựng đa dạng được sắp xếp theo thứ tự Alphabet, dễ dàngcho việc tra cứu và sử dụng. Sau đây mời các bạn tham khảo.Aaccording to our recordsdựa theo tài liệu của chúng tôiaccountchương mục/tài khoảnaccount statementtờ/bảng giải trình chương mụcaccounts payabletài khoản chi trảaccounts receivablechương mục thu nhập Mmake payment totrả tiền cho; hoàn trả lại cho aimobile homenhà di động; xe nhàmotor homenhà trên xe có động cơNnatural disasterthiên taiDoc24.vnaccrued taxescác khoản thuế nợ tíchlũy (vì chưa thanh toán)adjustmentscác mục điều chỉnhadvocateviên chức trợ giúp người khai thuếamended returnhồ sơ thuế đã khai được điều chỉnh lạiappeal (noun)đơn khiếu nại, đơn chống ánappeal (verb)xin xét lại; chống án; khiếu nạiappeal rightsquyền chống án, quyền khiếu nại Ooffer in compromiseđề nghị được thỏa thuận giữa hai...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnTừ điển thuật ngữ sử dụng trong các văn bản ThuếTrong bài viết này, VnDoc xin gửi bạn từ điển thuật ngữ tiếng Anh sử dụng trong các vănbản Thuế với một hệ thống từ vựng đa dạng được sắp xếp theo thứ tự Alphabet, dễ dàngcho việc tra cứu và sử dụng. Sau đây mời các bạn tham khảo.Aaccording to our recordsdựa theo tài liệu của chúng tôiaccountchương mục/tài khoảnaccount statementtờ/bảng giải trình chương mụcaccounts payabletài khoản chi trảaccounts receivablechương mục thu nhập Mmake payment totrả tiền cho; hoàn trả lại cho aimobile homenhà di động; xe nhàmotor homenhà trên xe có động cơNnatural disasterthiên taiDoc24.vnaccrued taxescác khoản thuế nợ tíchlũy (vì chưa thanh toán)adjustmentscác mục điều chỉnhadvocateviên chức trợ giúp người khai thuếamended returnhồ sơ thuế đã khai được điều chỉnh lạiappeal (noun)đơn khiếu nại, đơn chống ánappeal (verb)xin xét lại; chống án; khiếu nạiappeal rightsquyền chống án, quyền khiếu nại Ooffer in compromiseđề nghị được thỏa thuận giữa hai bên để giải quyết một vấn đề chưa được thỏa đángoverpaymentsố tiền trả nhiều hơn mức quy địnhDoc24.vnBbad debtscác món nợ khó đòibalancengân khoản đối chiếu, kết toánbank statementbản chi thu hằng tháng trong ngân hàngbankruptcysự vỡ nợ, phá sảnbillhóa đơnbookkeeperngười giữ sổ sách kế toánbusinesssự kinh doanh; thương mạibusiness expenseschi phí kinh doanhbusiness hoursgiờ làm việcby-productsản phẩm phụ Ppartnerngười hùn vốn, người góp vốn chung để kinh doanhpartnershiphình thức hợp tác kinh doanhpartnership interestphần vốn hùn hạp trong tổ hợp kinh doanh; quyền lợi của người góp vốnpaymentkhoản tiền được thanh toán; tiền lương; hoàn tráipenaltysự phạt vạ, tiền phạtpenalty for underpaymenttiền phạt vì trả không đủ số tiền yêu cầupersonal property (vs. business)tài sản cá nhân (đối lập với tài sản doanh nghiệp)personal property (vs. real estate)động sản (đối lập với bất động sản)personal property taxthuế đánh trên giá trị của các loại động sảnpetitioner, applicantngười đứng đơn xin, đương đơnpower of attorneyquyền được đại diện cho người khác (vắng mặt)prefabricatedtiền chế; giả tạo, không thậtprofitlời; lãi; lợi nhuậnproperty taxthuế tài sảnQqualifiedđủ điều kiện, đủ tiêu chuẩnqualifyhội đủ điều kiện; đủ tiêu chuẩnCcalendar yearniên lịchcashtiền mặt; tài sản có giá trị như tiền mặt Rreal estatebất động sảnreasonable causenguyên nhân/lý do hợp lý/thích đángDoc24.vncash basiscó giá trị thanh toán bằng tiền mặt; tính bằngtiền mặtcash flowlưu lượng tiền ra vào, số tiền chi thucash methodphương pháp tính chi thu ngay khi nhập xuấtcasualty/losssự thiệt hại vì tai biếncertified public accountantkế toán viên công chứng, CPAclaimsự yêu cầu; đòi hỏi; khiếu nạicollect (bring in revenue)thu nhập, lợi tứccollect (demand payment)thu tiền nợ; đòi nợcommon carrierphương tiện di chuyển công cộngcompliancesự tuân theocomputetính ra; tính toáncomputermáy vi tính; máy tính điện tửcomputer processed, computerizedcho qua máy vi tính; được vận hành bởi máy vi tính; điện toán hóacontributionsự đóng gópcorporationcông ty cổ phần recordghi chép, vào sổ sáchrecords (substantiation)văn kiện (sự dẫn chứng)refund of taxtiền thuế đóng dư hoàn lại cho người đóng thuếregulationscác quy tắc, những điều khoản được quy địnhremittance (of funds)việc chuyển tiền; số tiền được chuyểnrenttiền thuê nhà, thuê đất; việc cho thuêrenterngười thuê (nhà, đất)retail pricegiá bán lẻretailernhà buôn lẻ; người bán lẻ, cửa tiệm bán lẻreturntờ/hồ sơ khai thuếDdatadữ kiệndelinquent returnhồ sơ khai thuế trễ hạndelinquent taxthuế chưa đóng/trễ hạndelinquent taxpayerngười nợ thuếdisclosetrình bàydisclosuresự khai báo; sự tiết lộ Ssale or exchangebán hay trao đổisales taxthuế đánh trên giá trị món hàng do người tiêu thụ phải chịusmall businessxí nghiệp/cơ sở kinh doanh cỡ nhỏsole proprietorkinh nghiệp tư nhân do một người làm chủspecial assessmentsự giám định đặc biệt Special Taxes and Fees DivisionDoc24.vndistributionsự phân phốidivision (administration)phân sở/ban (thuộc cơ cấu tổ chức hành chánh)draftchi phiếu trả nợ, hối phiếu; bản phác thảo, đề cương Ban Thuế và Lệ phí Đặc biệtstate taxescác sắc thuế do tiểu bang quy địnhstatute of limitationsQuy chế về các điều giới hạnsupporting documentsvăn kiện chứng minhEe-filehồ sơ khai thuế bằng điện tửeligibility requirementscác điều kiện/các tiêu chuẩn cần thiết/thích hợpe-mailđiện thư; thư điện tử; thông tin trao đổi qua mạng thông tin điện tửenactthi hành, ban hànhescrowcơ sở trung gian giữ tiền bảo chứngexamination (of return)việc cứu xét/kiểm tra(một hồ sơ khai thuế)excise taxesthuế gián thu; các khoản thuế đánh trên hàng hóa thuộc loại xa xỉ phẩmexpirehết hạn; đáo hạn Ttangible personal propertyđộng sản cá nhân thực hữutax (adjective)chịu thuếtax (for general revenue)tiền thuế (đánh trên nguồn thu nhập chung)tax (for special funds)thuế (đánh trên các quỹ đặc biệt)tax account informationthông tin về chương mục thuếtax auditornhân viên kiểm toán hồ sơ thuế vụtax billhóa đơn tính thuếtax computationviệc tính thuếtax disputecác tranh chấp về vấn đề liên quan đến thuế vụDoc24.vntax evasionviệc/sự trốn thuếtax formmẫu đơn khai thuếtax liabilitytrách nhiệm phải đóng thuế; tiền thuế nợtax penaltytiền phạt thuếtax periodthời hạn chịu thuế; thời hạn phải đóng thuếtax policychính sách thuế vụ tax preparer người giúp khai thuếtax ratetỷ suất thuế; tỉ lệ dùng để tính thuếtax reliefmức thuế được miễn do những nguyên nhân đặc biệt (thiên tai, không chịu chung trách nhiệm nợ thuế trên các nguồn lợi tức thuộc về người khác)tax returntờ khai thuế; hồ sơ khai thuếtax statement (bill)tờ giải trình các món thuế chưa đóngtax yearnăm thuếtaxablecó thể phải đóng thuếtaxpayerngười đóng thuế; người khai thuếtaxpayer advocatengười biện hộ hay người bênh vực cho người đóng thuếterm (time)thời hạn, kỳ hạnthird partyđệ tam nhân; thành viên thứ ba trong một liên doanh hay một tổ chứctip (advice)mẹo nhỏ; lời khuyênFfailure to pay penaltyviệc không đóng tiền phạtfarmnông trại; nông trang; điền trangfarmernông gia; nông dânfeelệ phí, phí, các khoản tiền phải trả cho một loại dịch vụfield examination (audit)việc kiểm tra hồ sơ/sổ sách tại chỗ (kiểm toán)file your return on or before (month,day,year)khai thuế vào hay trước (ngày, tháng, năm)filing of returnviệc khai/nộp hồ sơ/tờ khai thuếfor your recordsđể lưu lại trong hồ sơ của bạnformmẫu đơn; mẫu đơn khai thuếform letterthư mẫuFranchise Tax Board (FTB)Sở Thuế Tiểu Bang (FTB)Ggeneral partnerngười có số vốn hùn cao nhất (nên giữ vai tròchính yếu trong doanh nghiệp)giftquà tặnggross receiptscác khoản thu gộpHhardshipkhó khănDoc24.vntip (gratuity)tiền ’boa’; tiền cho bồi bàn, bồi phòng; tiền thưởng cho người cung cấp dịch vụtoll free (telephone)điện đàm miễn phí; việc gọi điện thoại không phải trả lệ phítransferor (trusts)người chuyển tài sản (trong các tín dụng ủy thác)truckxe vận tải; xe chở hàng hóatruck-tractorxe tải kéoIimpose taxđánh thuếincomelợi tức, thu nhậpincome subject to tax (taxable income)lợi tức chịu thuếincur (expense)xảy ra, phát sinh (chi phí)independent contractorngười làm việc theo hợp đồng độc lập; thầu khoánintangible assetstài sản vô hìnhinterest (in partnership)quyền lợi (của người có phần hùn trong công ty hợp doanh)interest (on money)tiền lời, lãiinterest incomethu nhập, lợi tức từ tiền lời/lãi chia từ cổ phần công ty hay từ tiền tiết kiệminterest ratelãi suấtInternal Revenue ServiceSở Thuế Vụ Liên BangJjoint accountchương mục/tài khoản chung (của hai hay nhiều người/nhiều công ty) Uunderpaymentsố tiền nợ còn thiếuundue hardshiphoàn cảnh/ tình trạng quá khó khănKkeep recordslưu giữ giấy tờ/hồ sơ Vvoluntary compliancesự tuân thủ (pháp luật) tự nguyệnWwageslương bổngwaiverbãi miễn, từ khướcweb pagetrang mạng lướiDoc24.vnwebsitekhu vực thông tin trên mạng điện tửLlate filing penaltytiền phạt do khai thuế trễ hạnlate payment penaltytiền phạt do đóng thuế trễ hạnlessee, tenantngười thuê mướn nhà, đấtlessorchủ cho thuê nhà, đấtlevyđánh thuế; tịch thu tiền (từ ngân hàng); buộc phải chịu thuế theo pháp luật quy địnhlevy (on bank account)sai áp và tịch thu tiền (từ chương mục ngân hàng theo lệnh của tòa án)levy on wagestrích tiền từ lương để trả nợ theo lệnh của tòaánliabilitiescác khoản nợ phải trảliensai áp; quyền tịch thu tài sản để trừ nợlimited partnershiphình thức hợp tác kinh doanh giới hạnlong-termdài hạnlump sumsố tiền nhận hay trả một lần thay vì nhận hay trả nhiều lần Zzip codemã số bưu chínhTrên đây là toàn bộ từ vựng tiếng Anh thông dụng về Thuế. Hy vọng bài viết này sẽ bổ trợ thêmcho bạn một nguồn từ vựng dồi dào và phong phú về chủ đề này, giúp bạn tra cứu và học từ vựngtheo chủ đề một cách dễ dàng hơn. VnDoc chúc bạn hoc tiếng Anh hiệu quả!Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến