loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11

Chia sẻ: hoaithuongteen | Ngày: 2016-10-10 15:32:59 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi vật lý lớp 11   

75
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11

TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11

TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11




Tóm tắt nội dung

1Lương Đức Trường 11/9/2013 Trắc nghiệm chương II Đề 5:1, Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động điện trở trong và mạch ngoài có điện trở R.Khi có hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị.A. I B. .r C. r/ D. I= /r Gợi ý: D. I= /r. Khi đoản mạch thì mạch sẽ chỉ gồm r.2, Cho mạch điện như hình vẽ, biết r. Cường độ dòng điện chạy trong mạch cógiá trịA. /3r B. /3r C. /2r D. /r Gợi ý: A. /3r. Mạch gồm nt nt 3, Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động điện trở trong và mạch ngoài có điện trở RN Ilà cường độ dòng điện chạy trong mạch trong khoảng thời gian t. Nhiệt lượng toả ra mạch ngoài và mạch tronglàA. RN 2t B. (RN +r)I C. (RN +r)I 2t D. r.I 2t Gợi ý: C. (RN +r)I 2t. Mạch gồm RN nt rDùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 4,5,6,7Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện các đoạn dây nối. Biết R1 =3 R2 =6 R3 =1 6V; r=1 4, Cường độ dòng điện qua mạch chính làA. ,5A B. 1A C. 1,5A D. 2V5, Hiệu điện thế hai đầu nguồn điện làA. 5,5V...

Nội dung tài liệu

1Lương Đức Trường 11/9/2013 Trắc nghiệm chương II Đề 5:1, Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động điện trở trong và mạch ngoài có điện trở R.Khi có hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị.A. I B. .r C. r/ D. I= /r Gợi ý: D. I= /r. Khi đoản mạch thì mạch sẽ chỉ gồm r.2, Cho mạch điện như hình vẽ, biết r. Cường độ dòng điện chạy trong mạch cógiá trịA. /3r B. /3r C. /2r D. /r Gợi ý: A. /3r. Mạch gồm nt nt 3, Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động điện trở trong và mạch ngoài có điện trở RN Ilà cường độ dòng điện chạy trong mạch trong khoảng thời gian t. Nhiệt lượng toả ra mạch ngoài và mạch tronglàA. RN 2t B. (RN +r)I C. (RN +r)I 2t D. r.I 2t Gợi ý: C. (RN +r)I 2t. Mạch gồm RN nt rDùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 4,5,6,7Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện các đoạn dây nối. Biết R1 =3 R2 =6 R3 =1 6V; r=1 4, Cường độ dòng điện qua mạch chính làA. ,5A B. 1A C. 1,5A D. 2V5, Hiệu điện thế hai đầu nguồn điện làA. 5,5V B. 5V C. 4,5V D. 4V6, Công suất của nguồn làA. 3W B. 6W C. 9W D. 12W7, Hiệu suất của nguồn làA. 70% B. 75% C. 80% D. 90% Gợi ý: 4.C, 5.C, 6.C, 7.B.Mạch gồm: (R1 // R2 nt R3 nt Rtd R3 => IC 1,5AUnguồn IC 4,5V (= Umạch ngoài nguyên nhân là do có điện trở con)Pnguồn EIC 9WH 100% 75% (công thức này tớ đã chứng minh câu 47 đề 4-trắc nghiệm chương II)Dùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 8,9,10Cho mạch điện như hình vẽ: R1 R2 R3 12 3V, Bỏ qua điện trở của dây nối.8, Hiệu điện thế giữa hai đầu điện R2 bằngA. 2,4V B. 0,4V C. 1,2V D. 2V9, Công suất mạch ngoài làA. 0,64W B. 1W C. 1,44W D. 1,96W10, Hiệu suất của nguồn điện bằngA. 60% B. 70% C. 80% D. 90 %Gợi ý: 8,D 9,C 10,C.Mạch gồm: [(R1 nt R2 // R3 nt R123 Rtd R123 IC 0,6A, U123 IC R123 2,4V, I12 0,4A, U2 I12 R2 2V Pmạch ngoài IC 2R123 1,44W 100% 80%11, Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó nguồn có suất điện động 6V, điện trở trong không đáng kể, bỏ quađiện trở của dây nối. Cho R1 =R2 =30 R3 =7,5 Công suất tiêu thụ trên R3 là RR rE rR3 R2R1E rR3R1 R22Lương Đức Trường 11/9/2013 A. 4,8W B. 8,4W C. 1,25W D. 0,8W Gợi ý: A.Mạch gồm: R1 // R2 // R3 Chú chút ta nhận thấy: U3 => P3 4,8W12, Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 được mắc với điện trở 4,8 thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thếgiữa hai cực của nguồn điện là 12V. Suất điện động và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt bằngA. 12V; 2,5A B. 25,48V; 5,2A C. 12,25V; 2,5A D. 24,96V; 5,2A Gợi ý: C.Mạch gồm: nt IC 2,5A IC (r R) 12,25V13, Mắc một điện trở 14 vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là thì hiệu điện thế giữa hai cựccủa nguồn điện này là 8,4V. Công suất mạch ngoài và công suất của nguồn điện lần lượt bằngA. PN 5,04W; ng 5,4W B. PN 5,4W; Png 5,04WC. PN 84 W; Png 90W D. PN 204,96W; Png 219,6WGợi ý: A.Mạch gồm: nt RN PN 5,04W IC 0,6A => Pnguồn IC 2(r RN 5,4W Rút ra nhận xét:- Do nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong nên ta có các công thức sau:Với mạch gồm nt RN (RN là điện trở mạch ngoài => UN hiệu điện thế mạch ngoài, PN công suất mạch ngoài )Unguồn UN UN IC .r Ungoài IC .r IC PN Unguồn .IC UN .IC IC 2RNPnguồn E.IC IC 2(r RN IC 2r PN => xét về bản chất thì Pnguồn PN Unguồn UN Unguồn E.Với trường hợp không có điện trở trong hay ta có: Unguồn UN E, Pnguồn PN14, Một điện trở R1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong thì dòng điện chạy trongmạch có cường độ I1 =1,2 A. Nếu mắc thêm một điện trở R2 nối tiếp với điện trở R1 thì dòng điện chạy trongmạch có cường độ I2 =1A. Giá trị của điện trở R1 bằngA. B. C. D. Gợi ý: B.TH1: mạch gồm: nt R1 => I1 (R1 r) 1,2(R1 4)TH2: mạch gồm: nt R1 nt R2 => I2 (R2 R1 r) 1(R1 6)=> 1,2(R1 4) R1 R1 15, Biết rằng điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1 =3 đến R2 =10,5 thì hiệu suất của nguồn tănggấp lần. Điện trở trong của nguồn bằngA. B. C. D. Gợi ý: C. TH1: mạch gồm nt R1 => H1 TH2: mạch gồm nt R2 => H2 R1R3R2E, rA B3Lương Đức Trường 11/9/2013 Theo đề bài: H2 2H1 2. chỗ này không nhất thiết quy đồng mẫu nhé (ta chỉ cần nghịch đảo vế là bài toán lại “ngon”) Hoặc sử dụng tỉ lệ thức: 2. 0,6 0,6 Dùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 16 và 17: Một điện trở được mắc vào nguồn điện có suất điện độngE =1,5V để tạo thành một mạch điện kín thì công suất toả nhiệt điện trở này bằng 0,36W.16, Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở làA. 1V B. 1,2V C. 1,4V D. 1,6V17, Điện trở trong của nguồn điện làA. 0,5 B. 0,25 C. D. Gợi ý: 16,B 17,D.Mạch gồm: nt R. UR 1,2 V, IC IR 0,3A. => Lưu ý: khi tính IR mình sử dụng công thức không phụ thuộc UR vừa tính để cho tổng quát hơn với một số đề bài khác. Ngoài ra có thể tính IR hoặc IR .18, Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, biết =3V; R1 ampe kế có RA 0, am pe kế chỉ0,3A, vôn kế chỉ 1,2V. Điện trở trong của nguồn bằngA. 0,5 B. C. 0,75 D. 0,25 Gợi ý: B. Mạch gồm: R1 nt R2 nt rU2 UV 1,2V. IC IA 0,3A.r 19, Một nguồn có suất điện động =1,5V, điện trở trong =0,1 mắc giữa hai cực của nguồn điện hai điện trở R1và R2 Khi R1 R2 mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là 1,5A. Khi R1 mắc song song với R2 thìcường độ dòng điện qua mạch chính là 5A. Tính R1 R2 .A. R1 0,3 ->R2 0,6 B. R1 0,4 -> R2 0,8 R1 0,6 ->R2 0,3 R1 0,8 -> R2 0,4 C. R1 0,2 -> R2 0,4 D. R1 0,1 -> 0,2 R1 0,4 -> R2 0,2 R1 0,2 -> R2 0,1 Gợi ý: A. TH1: Mạch gồm: R1 nt R2 nt => R1 +R2 Rtd 0,1 0,9 (1) TH2: Mạch gồm: (R1 // R2 nt => Rtd 0,1 0,2 => R1 R2 0,2.(R1 +R2 0.18 (2)Từ (1), (2) ta có: R1 0,3 R2 0,6 hoặc R1 0,6 R2 0,3 20, Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối R1 =5 R3 =R4 =2 ;E1 =3V, điện trở trong các nguồn không đáng kể. Cần phải mắc giữa hai điểm ABmột nguồn điện E2 có suất điện động là bao nhiêu để dòng điện qua R2 bằng không ?A. 2V B. 2,4V C. 4V D. 3,75V Gợi ý: B.I2 I1 I3 I4 .Ta có chiều dòng điện phải như hình vẽ: Do E2 cũng là suất điện động nên chốt là cực (-) chốt là cực (+).Xét mắt mạch gồm E1 R1 R2 ta có: E1 I1 R2 I2 R2 I1 R1 => I1 0,6AXét mắt mạch gồm E2 R3 R4 R2 ta có: E2 I3 R3 I4 R4 I2 R2 => E2 I1 (R3 R4 2,4V E1R4R3 R2 R1A B4Lương Đức Trường 11/9/2013 Nhận xét:- Chiều dòng điện qua R1 và nguồn E1 thì khỏi nói: vào và ra D.- Nếu chiều dòng điện qua R3 R4 và nguồn E2 cũng là vào và ra thì luôn luôn phải có dòng điện đi ra vàvào thông qua R2 => trái với đề bài, vậy chiều dòng điện qua R3 R4 và nguồn E2 cũng là ra và vào .- Giả sử bài toán cho E2 là suất phản điện thì chốt là cực +, chốt là cực -, nhưng nếu vậy thì bài toán khônggiải được vì khi đó ta có: -E2 I1 (R3 R4 E2 -2,4V lúc này đảo lại chiều dòng điện thì lại càng sai.21, Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối và điện trở ampe kế,E =6V, r=1 R1 =3 R2 =6 R3 =2 Số chỉ của ampe kế làA. 1(A) B. 1,5 (A) C. 1,2 (A) D. 0,5 (A) Gợi ý: C. Tương tự như câu 4, Ampe kế đo cường độ dòng điện qua mạch chính.22, Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, ampe có điện trởkhông đáng kể, 3V; ampe chỉ ,5A. Giá trị của điện trở làA. B. C. D. Gợi ý: C. Mạch gồm: nt r. IC IA 0,5A. Rtd Dùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 23, 24. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ quađiện trở các đoạn đây nối, R1 R2 R3 R4 12 12V; ;RA 023, Cường độ dòng điện qua mạch chính làA. 1A B. 2A C. 3A D. 4A24, Số chỉ ampe (A) làA. 0,9 B. 10/9 C. 6/7 D. 7/6 Gợi ý: 23,B. 24,BMạch gồm: {R1 // R2 nt R3 // R4 nt R12 R123 R12 R3 R1234 Rtd R1234 IC 2A, => U1234 IC R1234 8V => I123 => U12 I123 R12 => I1 => IA IC I1 (hoặc có thể tính I2 I4 ta sẽ có IA I2 I4 nhưng sẽ lâu hơn)25, Cho mạch điện như hình vẽ: =3V, điện trở trong không đáng kể, bỏ qua điện trởcủa dây nối, vôn kế có điện trở 50 Số chỉ của vôn kế làA. 0,5V B. 1,0V C. 1,5V D. 2,0V Gợi ý: B.Mạch gồm: 50 // RV nt 50 Rtd 50 75 => IC 0,04A => UV IC .50 1V. hoặc UV RV // 50 .IC IC VAi có thể nhẩm thấy RV 50 => RV // 50 25 cũng được nhưng mình giải thế này cho tổng quát nhé.Dùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 26 và 27. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏqua điện trở của dây nối và các am pe kế; biết R1 =2 R2 =3 R3 =6 =6V; r=1 26, Cường độ dòng điện mạch chính làA. 2A B. 3A C. 4A D. 1A Gợi ý: B.Mạch gồm: (R1 // R2 // R3 nt rR3 R2R1EV50 50 R rAAR4 R1R3R2E rR3 R2R1E, rA1A25Lương Đức Trường 11/9/2013 => R123 => Rtd R123 => IC 3A27, Số chỉ các am pe kế làA. IA1 1,5A; IA2 2,5A B. IA1 2,5A; IA2 1,5AC. IA1 1A; IA2 1,5A D. IA1 1,5A; IA2 1A Gợi ý: A.Ta có: U123 IC R123 3V. => I3 0,5A, I1 1,5A => IA1 IC I1 1,5A, IA2 IC I3 2,5A.Ngoài ra có thể tính: IA1 I3 I2 IA2 I1 I2Dùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 28, 29, 30. Cho mạch điện được mắc theo ba sơ đồ a, b, c. Cho R1 R2= 1200 nguồn có suất điện động =180V, điện trở trong không đáng kể (r 0) và điện trở của vôn kếRV 1200 28, Số chỉ vôn kế sơ đồ (a) làA. 160 B. 170 C. 180V D. 200V Gợi ý: C.Mạch gồm: RV // (R1 nt R2 nhận thấy ngay UV 180V 29, Số chỉ vôn kế sơ đồ (b) làA. 50V B. 60V C. 70V D. 80V Gợi ý: B. Mạch gồm (RV // R2 nt R1 tương tự câu 25.30, Số chỉ vôn kế sơ đồ (c) làA. 60 B. 80V C. 100V D. 120V Gợi ý: A. Mạch gồm: (RV // R1 nt R2 tương tự câu 2531, Một bộ ác quy được nạp điện với dòng điện nạp là 3A, hiệu điện thế đặt vào hai cực của bộ ác quy 12V, suấtphản điện của bộ ác quy khi nạp điện là 6V. Điện trở trong của bộ ác quy làA. B. C. 0,5 D. 0,166 Gợi ý: A. Điện trở trong của một ác quy là 0,06 trên vỏ của nó có ghi 12V. Mắc vào hai cực của ác quy một bóng đèn12V–5W. Dùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 32, 3332, Cường độ dòng điện qua đèn là A. 0,146A B. 0,416A C. 2,405A D. 0,2405A33, Hiệu suất của nguồn điện bằngA. 97% B. 98,79% C. 99,7% D. 97,79% Gợi ý: 32,B, 33,CMạch gồm: nt 12V (do trên vỏ của nó có ghi 12V), RĐ 28,8 => IC 0,416A 99,7% rR1 R2 (a) VE rR1R2 (b)VE, rR1 R2V(c)6Lương Đức Trường 11/9/2013 Dùng dữ kiện này để trả lời các câu 34, 35, 36. Một ác quy có suất điện động 2V, điện trở trong và có dunglượng 240A.h .34, Điện năng của ác quy làA. 480 (J) B. 0,864.10 (J) C. 1,728.10 6(J) D. 7200(J)35, Nối hai cực của ắc quy với điện trở Công suất tiêu thụ của điện trở làA. 0,36W B. 0,63W C. 3,6W D. 6,3W36, Hiệu suất của ắc quy lúc đó làA. 80% B. 85% C. 90% D. 95% Gợi ý: 34,C 35,A 36,C 34, E.q 2.(240.3600) 1,728.10 6(J) 35, mạch gồm: nt (R= => IC 0,2A, PR IC 0,36W 36, 90%Dùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 37, 38, 39, 40. Một ắc quy được nạp điện với dòng I1 =2A, hiệu điện thếgiữa hai cực của ác quy là U1 =20V. Thời gian nạp điện là 1h.37, Công của dòng điện. trong khoảng thời gian trên làA. 40J B. 14400J C. 2400J D. 144kJ38, Cho biết suất điện động của ác quy là =12V. Điện trở trong của ác quy làA. B. C. D. 39, Nhiệt lượng toả ra trên ác quy làA. 57600J B. 28800J C. 43200J D. 14400 J40, Ắc quy phát điện với dòng điện I2 =1A. Công của dòng điện sinh ra mạch ngoài trong 1h làA. 880J B. 28800J C. 2880J D. 80J Gợi ý: 37,D 38,D 39,A 40,B 37, lúc này ắc quy đang được nạp điện nên công của dòng điện bằng U1 I1 144000J 144kJ 38, 39, nhiệt lượng trên ắc quy chính là nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong và là: I1 2rt 57600J 40, lúc này ắc quy đang được phát điện công của dòng điện sinh ra mạch ngoài là: EI2 t’ I2 2rt’ 12.1.3600 24.3600 28800J41, Trong một mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động điện trở trong r, mạch ngoài có điện trở Rvà máy thu có suất phản điện Ep và điện trở rp (dòng điện đi vào cực dương của máy thu). Khi đó cường độ dòngđiện chạy trong mạch làA. pprRrEEI B. pprRrEEI C. pprRr.EEI D. pprRrEE-I Gợi ý: D. SGK.Dữ kiện này dùng để trả lời các câu 42, 43, 44, 45:Cho nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r. Khi điệntrở mạch ngoài của một nguồn điện là R1 hoặc R2 thì công suất mạch ngoài có cùng giá trị P. 42, Tìm liên hệ giữa R1 R2 và r.A. R1 R2 B. R1 R2 C. R1 R2 2r D. không xác định được43, Tính theo R1 R2 và P.A. B. C. D. 44, Nếu hiệu suất của nguồn trong trường hợp R1 là H1 R2 là H2 Tính S1 H1 H2A. B. C. D. 445 Nếu hiệu điện thế mạch ngoài trong trường hợp R1 là U1 R2 là U2 Tính S2 U1 U2A. B. C. D. Gợi ý: 42,A. 43,D. 44,A. 45,C TH1: mạch gồm: R1 nt ta có: P1 R1 H1 TH2: mạch gồm: R2 nt ta có: P2 R2 H2 Theo bài ra ta có: P1 P2 R1 R2 R1 (R2 2+2rR2 +r 2) R2 (R1 2+2rR1 +r 2) R1 R2 R1 R2 R1 R2 R1 R2 (R1 +R2 2(R1 +R2 R1 R2 27Lương Đức Trường 11/9/2013 Lúc này: P1 R1 Ta có: H1 H2 Do H1 H2 U1 +U2 ETự luận. Đề bài: Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mạch ngoài có điện trở thay đổi được.1) a) Xác định để mạch ngoài tiêu thụ công suất cực đại b) Tìm biểu thức công suất cực đại và tính hiệu suất của nguồn điện khi đó2) Chứng minh với giá trị công suất mạch ngoài P Pmax Khi đó: I.R Hiệu suất nguồn 50%2) a) Ta có: P(R r)² E²R PR² 2PrR Pr² E²R 0 PR² (2Pr–E²)R Pr² (*) Lúc này (*) là phương trình bậc ẩn R. )Xét: (2rP E²)² 4P²r² 4PrE² E²(E²–4Pr)vì Pmax E² 4Pr 0=> => Phương trình (*) có nghiệm phân biệt R1 R2Theo hệ thức vi–et: R1 R2 r²Bài tập mắc thêm điện trở phụ vào vôn kế và ampe kếI, LÝ THUYẾT:1, mắc thêm điện trở phụ vào ampe kế để được một ampe kế mới có phạm vi đo (thang đo) rộng hơn:Mạch gồm: RP // RA Ta có: IA Ip IA IA IA (1 IA=> với một giá trị của ta có một giá trị duy nhất tương ứng của IA hay nếu biết giá trị IA ta sẽ suy ra được giá trị I.Nguyên nhân: Do ampe kế chỉ đo được cường độ dòng điện giới hạn IA max rất nhỏ, vì vậy cần tìm cách để tăng được giới hạn đo của ampe kế mà không làm hỏng ampe kế A.8Lương Đức Trường 11/9/2013 Từ những lý thuyết trên ta ứng dụng như sau:+ Mắc thêm điện trở phụ song song với ampe kế +Trên thang đo của ampe kế có các giá trị IA trên mỗi vạch chia. Sau khi mắc hệ ampe kế mới, ta chỉ việc thay các giá trị IA đó bằng các giá trị tương ứng (thỏa mãn biểu thức trên).Như vậy lúc này, đáng nhẽ ampe kế đo được giá trị IA nào đó nhưng trên trên thang đo, thay vào đó ta sẽ biếtđược giá trị của (I>IA => Ta đã mở rộng được phạm vi đo của ampe kế A.Vậy ta có giới hạn đo của ampe kế mới là: Imax (1 IA max 2, mắc thêm điện trở phụ vào vôn kế để được một vôn kế mới có phạm vi đo (thang đo) rộng hơn:Mạch gồm: Rp nt RV Ta có: Up UV Rp Ip UV Rp UV (1 UV => với một giá trị của ta có một giá trị duy nhất tương ứng của UV hay nếu biết giá trị UV ta sẽ suy ra được giá trị U.Nguyên nhân: Do vôn kế chỉ đo được hiệu điện thế giới hạn UV max rất nhỏ, vì vậy cần tìm cách để tăng được giới hạn đo của vôn kế mà không làm hỏng vôn kế V.Từ những lý thuyết trên ta ứng dụng như sau:+ Mắc thêm điện trở phụ nối tiếp với Vôn kế V. +Trên thang đo của Vôn kế có các giá trị UV trên mỗi vạch chia. Sau khi mắc hệ Vôn kế mới, ta chỉ việc thaycác giá trị UV đó bằng các giá trị tương ứng (thỏa mãn biểu thức trên).Như vậy lúc này, đáng nhẽ Vôn kế đo được giá trị UV nào đó nhưng trên trên thang đo, thay vào đó ta sẽ biếtđược giá trị của (U>UV => Ta đã mở rộng được phạm vi đo của Vôn kế V.Vậy ta có giới hạn đo của vôn kế mới là: Umax (1 UV max II, Trắc nghiệm: 1, Một ampe kế có điện trở bằng 2Ω chỉ cho dòng điện tối đa là 10mA đi qua. Muốn mắc vào mạch điện có dòngđiện chạy trong nhánh chính là 50mA mà ampe kế hoạt động bình thường không bị hỏng thì phải mắc với nóđiện trở R:A. nhỏ hơn 2Ω song song với ampe kế B. lớn hơn 2Ω song song với ampe kếC. nhỏ hơn 2Ω nối tiếp với ampe kế D. lớn hơn 2Ω nối tiếp với ampe kế Gợi ý: A. nhỏ hơn 2Ω song song với ampe kế Ta có: Imax (1 IA max >1 => Rp RA 2Ω (ta có thể tính luôn Rp nhưng đánh giá như thế này sẽ tiết kiệm thời gian hơn)2, Một vôn kế có điện trở Rv đo được hiệu điện thế tối đa là 50mV. Muốn mắc vào mạch có hiệu điện thế 20V màvôn kế không bị hỏng người ta nối với vôn kế điện trở R: A. nhỏ hơn Rv rất nhiều, song song với vôn kế B. lớn hơn Rv rất nhiều, song song với vôn kế9Lương Đức Trường 11/9/2013 C. nhỏ hơn Rv rất nhiều, nối tiếp với vôn kế D. lớn hơn Rv rất nhiều, nối tiếp với vôn kế Gợi ý: D. lớn hơn Rv rất nhiều, nối tiếp với vôn kế Ta có: Umax (1 UV max 399 => Rp RV(trong trường hợp này thì đúng là không thể tìm ra Rv )3, Một điện kế có điện trở 2Ω có thể đo được dòng điện tối đa là 10mA để dùng làm vôn kế có thể đo tối đa 25V,thì người ta sẽ dùng thêm:A. điện trở nhỏ hơn 2Ω mắc song song với điện kế đó B. điện trở lớn hơn 2Ω mắc song song với điện kế đó C. điện trở nhỏ hơn 2Ω mắc nối tiếp với điện kế đó D. điện trở lớn hơn 2Ω mắc nối tiếp với điện kế đó Gợi ý: D. điện trở lớn hơn 2Ω mắc nối tiếp với điện kế đó UG max RG .IG max 0,02 V. Umax (1 UG max 1249 => Rp RG 2Ω4, Một điện kế có điện trở 1Ω, đo được dòng điện tối đa 50mA. Phải làm thế nào để sử dụng điện kế này làmampe kế đo cường độ dòng điện tối đa 2,5A:A. Mắc song song với điện kế một điện trở 0,2Ω B. Mắc nối tiếp với điện kế một điện trở 4ΩC. Mắc nối tiếp với điện kế một điện trở 20Ω D. Mắc song song với điện kế một điện trở 0,02Ω Gợi ý: D. Mắc song song với điện kế một điện trở 0,02Ω Imax (1 IG max 49 Rp 0,02Ω 5, Một điện kế có điện trở 2Ω, trên điện kế có 100 độ chia, mỗi độ chia có giá trị 0,05mA. Muốn dùng điện kếlàm vôn kế đo hiệu điện thế cực đại 120V thì phải làm thế nào:A. Mắc song song với điện kế điện trở 23998Ω B. Mắc nối tiếp với điện kế điện trở 23998ΩC. Mắc nối tiếp với điện kế điện trở 11999Ω D. Mắc song song với điện kế điện trở 11999Ω Gợi ý: B. Mắc nối tiếp với điện kế điện trở 23998Ω IGmax N.ΔIG(ĐCNN) 100.0.05.10 -3 5.10 -3 (ĐCNN: độ độ chia nhỏ nhất) UGmax RG .IG max 2.5.10 -3 0,01 Umax (1 UG max 11999 Rp 2.11999 23998Ω6, Một điện kế có điện trở 24,5Ω đo được dòng điện tối đa là 0,01A và có 50 độ chia. Muốn chuyển điện kếthành ampe kế mà mỗi độ chia ứng với 0,1A thì phải mắc song song với điện kế đó một điện trở: A. 0,01Ω B. 0,03Ω C. 0,05Ω D. 0,07Ω Gợi ý: C. 0,05Ω ΔIG(ĐCNN) 0,0002A ΔIĐCNN (1 ΔIG(ĐCNN) 499 Rp 0,05Ω7, Một vôn kế có điện trở 12KΩ đo được hiệu điện thế lớn nhất 110V. Nếu mắc vôn kế với điện trở 24KΩ thìvôn kế đo được hiệu điện thế lớn nhất là bao nhiêu:10Lương Đức Trường 11/9/2013 A. 165V B. 220V C. 330V D. 440V Gợi ý: C. 330V Umax (1 UV max (1 )110 330V8, Một ampe kế có điện trở 0,49Ω đo được dòng điện lớn nhất là 5A. Người ta mắc thêm điện trở 0,245Ω songsong với ampe kế trên để trở thành hệ thống có thể đo được dòng điện lớn nhất bằng bao nhiêu: A. 10A B. 12,5A C. 15A D. 20A Gợi ý: C. 15A Imax (1 IA max (1 15ATrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến