loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Trắc nghiệm Giải tích lớp 12 Chương 1 165 câu

Chia sẻ: lengocbien217 | Ngày: 2016-10-01 09:22:19 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi toán lớp 12    tài liệu toán lớp 12   

279
Lượt xem
34
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Trắc nghiệm Giải tích lớp 12 Chương 1 165 câu

Trắc nghiệm Giải tích lớp 12 Chương 1 165 câu

Trắc nghiệm Giải tích lớp 12 Chương 1 165 câu




Tóm tắt nội dung

1ÔN TẬPCÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG LỚP 12Câu 1. Hàm số 26 9y có các khoảng nghịch biến là:A.( )-¥ +¥ B. 4) (0; )-¥ +¥vµ C. () 1; 3D. ;1) (3; )-¥ +¥vµ Câu 2. Các khoảng nghịch biến của hàm số là:A. B. C. D. .Câu 3. Hàm số đồng biến trên các khoảng:A. B. C. D. .Câu 4. Các khoảng nghịch biến của hàm số là:A. B. C. D. .Câu 5. Cho sàm số 31xyx- -=+ (C) Chọn phát biểu đúng :A. Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác địnhB. Hàm số luôn đồng biến trên ¡C. Hàm sốcó tập xác định {} 1¡D. Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng xác địnhCâu 6. Cho sàm số 11+=- +xyx (C) Chọn phát biểu đúng? A. Hàm số nghịch biến trên {}1¡ B. Hàm số đồng biến trên {}1¡ C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (– 1) và (1; ); D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (– 1) và (1; ). Câu 7. Hàm số nghịch biến trên các khoảng:A. B. C. D. .Câu 8. Các khoảng đồng biến của hàm số là:3 23 1y -()();1 2;va-¥ +¥()0; 2()2;+¥¡3 23 1y -();1-¥()0; 2()2;+¥¡33 1y x= -(); 1-¥ -()1;+¥()1;1-()0;121xyx+=-()();1 va 1;-¥ +¥()1;+¥()1;-...

Nội dung tài liệu

1ÔN TẬPCÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG LỚP 12Câu 1. Hàm số 26 9y có các khoảng nghịch biến là:A.( )-¥ +¥ B. 4) (0; )-¥ +¥vµ C. () 1; 3D. ;1) (3; )-¥ +¥vµ Câu 2. Các khoảng nghịch biến của hàm số là:A. B. C. D. .Câu 3. Hàm số đồng biến trên các khoảng:A. B. C. D. .Câu 4. Các khoảng nghịch biến của hàm số là:A. B. C. D. .Câu 5. Cho sàm số 31xyx- -=+ (C) Chọn phát biểu đúng :A. Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác địnhB. Hàm số luôn đồng biến trên ¡C. Hàm sốcó tập xác định {} 1¡D. Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng xác địnhCâu 6. Cho sàm số 11+=- +xyx (C) Chọn phát biểu đúng? A. Hàm số nghịch biến trên {}1¡ B. Hàm số đồng biến trên {}1¡ C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (– 1) và (1; ); D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (– 1) và (1; ). Câu 7. Hàm số nghịch biến trên các khoảng:A. B. C. D. .Câu 8. Các khoảng đồng biến của hàm số là:3 23 1y -()();1 2;va-¥ +¥()0; 2()2;+¥¡3 23 1y -();1-¥()0; 2()2;+¥¡33 1y x= -(); 1-¥ -()1;+¥()1;1-()0;121xyx+=-()();1 va 1;-¥ +¥()1;+¥()1;- +¥{} 1¡32 6y x= -2A. B. C. D. Câu 9. Các khoảng đồng biến của hàm số là:A. B. C. D. .Câu 10. Các khoảng nghịch biến của hàm số là:A. B. C. D. .Câu 11. Các khoảng đồng biến của hàm số là:A. B. C. D. .Câu 12. Các khoảng đồng biến của hàm số 23 2y x= là:A. B. C. D. .Câu 13. Các khoảng nghịch biến của hàm số là:A. B. C. D. .Câu 14. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng (1; 3): A. B. C. D. Câu 15. Hàm số đồng biến trên (1;2) thì thuộc tập nào sau đây:A. B. C. D. Câu 16. Hàm số đồng biến trên thì thuộc tập nào:A. B. C. D. Câu 17. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng .()(); 1;va-¥ +¥()1;1-[]1;1-()0;13 22 1y +()(); 1;va-¥ +¥()0;1[]1;1-¡3 23 1y +()(); 2;va-¥ +¥()0; 2[]0; 2¡3 25 3y -()7;1 ;3va ö-¥ +¥ç ÷è 71;3æ öç ÷è ø[]5; 7-()7; 33 3;1 ;2 vaæ ö-¥ +¥ç ÷ç ÷è 31 ;12 2æ ö- +ç ÷ç ÷è 3;2 2é ù-ê úë û()1;1-33 4y x= -1 1; ;2 vaæ ö-¥ +¥ç ÷è 1;2 2æ ö-ç ÷è 1;2æ ö-¥ -ç ÷è ø1;2æ ö+¥ç ÷è øy x= +3 224 93y x= 212 32x xyx+ -=-211xyx-=-2 513 2y mx -[);+¥3();-¥3;æ öç ÷è ø332;æ ö-¥ç ÷è ø32()()3 21313 23my xm x+ --+= -();+¥2;m öÎ +¥÷êë 23;mæ ö- -Î -¥ç ÷è ø2 62 ;m öÎ -¥ç ÷è 23() ;m -¥ 1();- +¥13A. B. C. D. Câu 18. Hàm số nghịch biến trên:A. B. C. D. Câu 19. Cho Hàm số (C) Chọn phát biểu đúng :A Hs Nghịch biến trên(); 2-¥ và()4;+¥ Điểm cực đại là 4;11)C Hs Nghịch biến trên ()2;1- và()1; Hs Nghịch biến trên Câu 20. Hàm số nghịch biến trên:A. B. C. D. Câu 21 Hàm số 53xyx-=+ đồng biến trên A. ¡B. (); 3-¥ C()3;- +¥ D. {} 3-¡Câu 22: Giá trị để hàm số 23y mx m= giảm trên đoạn có độ dài bằng là:a. 94- b. c. 3m£ d. 94Câu 23: Cho là một khoảng hoặc nửa khoảng hoặc một đoạn. Mệnh đề nào không đúng?a. Nếu hàm số )y x= đồng biến trên thì '( 0, Kf x³ " Îb. Nếu '( 0, Kf x³ " thì hàm số )y x= đồng biến trên .c. Nếu hàm số )y x= là hàm số hằng trên thì '( 0, Kf x= " Îd. Nếu '( 0, Kf x= " thì hàm số )y x= không đổi trên .Câu 24 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?3 2313xxy x= --lny x=x xy e+=22 343y x= -y x= -2 4[);3 4();2 3();2 3();2 425 31x xyx+ +=-()2; 4-lny x= -();e+¥(];0 4();+¥4();e04A. 1y xx= b. 4y c. 23 1y x= d11xyx-=+Câu 25 :Với giá trị nào của thì hàm số3 212 23y mx= nghịch biến trên tập xác định của nó?a. 4m³ b. 4m£ c. 4m> d.4m B. 0m< C. 0m= D. 0m¹Câu 49: Đồ thị hàm số 33 1y x= có điểm cực tiểu là: A. -1 -1 B. -1 C. -1 D. Câu 50: Đồ thị hàm số nào sau đây có điểm cực trị: A. 22 1y x= B. 22 1y x= C. 22 1y x= D. 22 1y x= +Câu 51: Hàm số 23y mx= đạt cực tiểu tại khi: A. 0m= B. 0m¹ C. 0m> D. 0m B. 0m< C. 0m= D. 0m¹8Câu 58 Số cực trị của hàm số 23 3y x= là:A. B. C. D. 1Câu 59: Khoảng cách giữa điểm cực trị của đồ thị hàm số 23 4y x= là:A. B. C. D.8 5Câu60: Hàm số 23 3y mx m= không có cực đại, cực tiểu với mA.1m£ B. 1m³ C. 1m- D. 1m m£ ³Câu 61: Hàm số()4 23 1y mx m= chỉ có cực đại mà không có cực tiểu với m:A.3m> B0m£ C. 0m- D. 3m m£ >Câu 62: Hàm số ()3 23 1y mx x= đạt cực đại tại với mbằng :A. B. 3m> C. 3m< D. 663) Cho hàm số –x 3x 3x 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?A. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R. B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên R.C. Hàm số đạt cực đại tại D. Hàm số đạt cực tiểu tại 1. 64) Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng?A. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (– –1) và (–1; )D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (– –1) và (–1; ). 65) Trong các khẳng định sau về hàm số hãy tìm khẳng định đúng?A. Hàm số có một điểm cực trị. B. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu; 11+=+xyx{}1-¡ {} 1-¡ 21=-xyx9C. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định. D. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.66) Trong các khẳng định sau về hàm số khẳng định nào là đúng?A. Hàm số có điểm cực tiểu là 0. B. Hàm số có hai điểm cực đại là 1;C. Cả và đều đúng. D. Chỉ có là đúng. 67) Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai:A. Hàm số –x 3x có cực đại và cực tiểu B. Hàm số 3x có cực trị. C. Hàm số không có cực trị; D. Hàm số có hai cực trị.68) Hàm số nào dưới đây có cực trị:A. B. C. D. .69) Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ?A. Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất. B. Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;C. Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất; D. Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.70) Trên khoảng (0; thì hàm số :A. Có giá trị nhỏ nhất là –1; B. Có giá trị lớn nhất là 3; C. Có giá trị nhỏ nhất là 3; D. Có giá trị lớn nhất là –1.71) Điểm cực tiểu của hàm số là A. -1 B. C. D. 21 134 2= -y x12 12= ++y xx12 12= ++y xx153= --y xx153= --yx53-=-xyx253-=-xyx2= -y x33 1= +y x33 4y x= +1072) Điểm cực đại của hàm số là A. B. C. D. 73) Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là A. B. C. D. 74) Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên R?A. B. C. D. y=tanx75) Cho hàm số .Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng: A.1 B.2 C.3 D.476) Đồ thị của hàm số y=x 4-6x 2+3 có số điểm cực trị là: A.0 B.1 C.2 D.377) Cho hàm số y=x 3-3x 2+1.Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng: A.-6 B.-3 C.0 D.378) Cho hàm số .Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng: A.0 B.2 C.1 D.379) Cho hàm số .Giá trị lớn nhất của hàm số bằng: A.0 B.1 C.2 D.80) Gọi ,N là giao điểm của đường thẳng =x+1 và đường cong .Khi đó hoành độ trungđiểm của đoạn thẳng MN bằng: A.-5/2 B.1 C.2 D. 5/281) Cho hàm số 4x-1y 2x+2 Khẳng định nào sau đây đúng?A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=2 B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 24 212 32y x= -2±2-223 14xyx+=-() 221 2y x= +21xyx=+1xyx=+2 1112xyx-=222xyx-=-22y x= +32 41xyx+=-Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến