loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Tổng hợp một số dạng toán trắc nghiệm 12 có đáp án

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2016-11-07 19:17:33 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: trắc nghiệm toán 12    tổng hợp một số dạng toán lớp 12   

28
Lượt xem
7
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Tổng hợp một số dạng toán trắc nghiệm 12 có đáp án

Tổng hợp một số dạng toán trắc nghiệm 12 có đáp án

Tổng hợp một số dạng toán trắc nghiệm 12 có đáp án




Tóm tắt nội dung

Tổng hợp một số dạng toán trắc nghiệm 12 có đáp án

Nội dung tài liệu
doc24.vnPHẤN I: GIẢI TÍCHCHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐTHSCâu 1: Cho hàm số 44 3y x= Chọn khẳng định đúngA. Hàm số luôn đồng biến trên B. Hàm số luôn nghịch biến trên RC. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng ();1-¥ D. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng()1;1-Câu 2: Hàm số 313y x= có khoảng đồng biến là ?A. 1;4-æ ö-¥ç ÷è B. 1;4-æ ö+¥ç ÷è C. ()0;+¥ D. 1; 04-æ öç ÷è øCâu 3: Hàm số 22 4y mx m= tiếp xúc với trục hoành thì bằngA. 31, 4,4m m=- =- B. 1, 4m m=- C. 3, 44m m=- D. 31,4m m-=- =Câu 4: Các điểm cực tiểu của hàm số4 23 2y x=- làA. 1x= B. 5x= C. 0x= D. 30,2x x= =doc24.vnCâu 5: Cho hàm số 23xyx-=+ chọn đáp án đúngA. HSĐB trên từng khoảng xác định. B. HSĐB trên khoảng ();-¥ +¥ .C. HSNB trên từng khoảng xác định. D. HSNB trên khoảng ();-¥ +¥ .Câu 6: Số điểm cực trị của hàm số 3173y x-= +A. B. C. D. 2Câu 7: Số điểm cực tiểu của hàm số 42016y x= là A. B. C. D. 3Câu 8: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 35xyx+=- là A. B. C. D. 0Câu 9: Hàm số 52 2xyx-=- luôn:A. Đồng biến trên B. Nghịch biến trên RC. Nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó. D. Đồng biến trên khoảng ()4; 6Câu 10: Hàm số 42134 2xy x-= có bao nhiêu cực trị ?A. B. C. D. 1doc24.vnCâu 11: Với giá trị nào của thì hàm số 33mxyx m+=+ nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó ?A. 3m- B. 3m- C. 3m- D. 3m- .Câu 12: GTLN của hàm số 233xyx+=- trên đoạn []2; 4- là A. B. 2- C. 3- 19Câu 13: Cho hàm số23 1xyx+=+ khẳng định nào sau đây đúng.A. ĐTHS có tiệm cận đứng 13x-= B. ĐTHS không có tiệm cận đứng.C. ĐTHS có tiệm cận đứng 13y= D. ĐTHS có tiệm cận ngang 13x-=Câu 14: Tìm để hàm số ()()3211 113xy mx mx=++ +++ đồng biến trên tập xác đinh A. 1m- £- B. 1m- £- C. 1m- <- D. 1m- <- .Câu 15: Tiệm cận ngang của ĐTHS 22 3xyx- +=+ làdoc24.vnA. 52y= B. 1x= C. 52x-= D. 52y =Câu 16: Cho hàm số 23 1y x=- (C). Viết PTTT của (C) tại điểm có hoành độ bằng -1.A. 6y x=- B. 66y x=- C.9 6y x= D.9 6y x= -Câu 17: Cho hàm số 422 14xy x= Khi đó hàm số cóA. Một cực đại và hai cực tiểu B. Một cực tiểu và hai cực đạiC. Một cực đại và không có cực tiểu D. Môt cực tiểu và một cực đạiCâu 18: Cho hàm số 11xyx-=+ (C). Viết PTTT của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2.A. 53 3y x-= B. 122y x-= C. 13 3y x= D. 12y x=Câu 19: Cho hàm số 42 3xyx+=- (C). Viết PTTT của (C) tại điểm ()1; 7A- .A. 1y x=- B. 4y x=- C. 3y x= D. 17 10y x=- +Câu 20: PTTT tại điểm cực đại của đồ thị hàm số 24 1y x= +A. 23y x= B. 2y x=- C. 1y= D. 2y x=- +Câu 21: 5: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 33 4y x=- là?doc24.vnA. -1 B. C. (-1; 2) D. (1; 6)Câu 22: Đồ thị hàm số nào sau đây có cực trị ?A. 22 1y x=- B. 22 1y x= C. 22 1y x= D. 22 1y x= -Câu 23: Phương trình tiếp tuyến của 12xyx-=+ (C) tại điểm có hoành độ bằng -3 là A. 5y x=- B. 13y x=- C. 13y x= D. 5y x= +Câu 24: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 213 23y x= có hệ số góc bằng -9 có PTA. 43y x=- B. 43y x=- 11y x=- D. 27y x=- -Câu 25: Với giá trị nào của thì hàm số ()4 24 5y mxm=-+ -+ có đúng cực trị?A. 54m£ B. 54m> C. 54m< D. 54m³ .Câu 26: Giá trị cực đai của hàm số 213 23y x= là:A. D113Cy= B. D53Cy-= C. D1Cy= D. D7Cy= -Câu 27: GTLN của hàm số3 21 12 13 2y x-= trên 1; 22é ùê úë ûdoc24.vnA. 53- B. 16 C. 16- D. 136-Câu 28: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 21 114 2y x= tại điểm có hoành độ01x= -bằngA. 2- B. C. D. Đáp số khácCâu 29: Hàm số ()3 23 2yx mx x=- đạt cực tiểu tại 2x= khi bằng A. 1m£ B. 1m= C. 2m= D. 1m> .Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúngA. Hàm số ()y x= đạt cực đại tại 0x khi và chi khi đạo hàm đổi đấu từ dương sang âm khi điqua 0x .B. Hàm số ()y x= đạt cực trị tại 0x khi và chi khi 0x là nghiệm của đạo hàm.C. Nếu ()0' 0f x= và ()0'' 0f x= thì 0x không phải là cực trị của hàm số ()y x= đã cho.D. ()0' 0f x= và ()0'' 0f x> thì hàm số đạt cực đại tại 0x .CHƯƠNG II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT.doc24.vnCâu 1: Chọn kết quả sai trong các kết quả sau? A. 22 1-< ()10, 013 1-> C. 3112-æ ö>ç ÷è D. 214p-æ ö<ç ÷è øCâu Cho biểu thức 21( )mm- bằng .2m B. C. 2m- D. 2m -Câu 3: Hãy tìm log của 13 theo cơ số 3A 32- B.32 C. 23- D. 12Câu 4: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau A. Cơ số của logarit là số dương khác B. Cơ số của logarit là số thực bất kì C. Cơ số của logarit là số nguyên D. Cơ số của logarit là số nguyên dươngCâu 5: Biết log2=a;log3=b thì log45 tính theo và bằng A.2b+a+1 2b-a+1 C. 15b D. a-2b+1Câu 6: Với giá trị nào của thì 3log log ?A. C. D. 3Câu 7: Tập xác định của hàm số 3log 1y x= là: ()1;+¥ B. ();1-¥ C.()0;+¥ D. {1}Rdoc24.vnCâu Tập xác định của hàm số 2ln( 4)y x= là: .(); (2; )-¥ +¥ B. ();1-¥ C.()0;+¥ D.()2;- +¥Câu Tập xác định của hàm số ln(ln )y x= là: .()0;1 B. ()1;+¥ C.()0;+¥ D.[)0;+¥Câu 10 Cho hàm số .xf e= Gọi ''( )f là đạo hàm cấp ta có ''(1)f bằng A.3 B. 2e C. D. hoặc 1Câu 11 Cho hàm số 2( ln( )f x= Có đạo hàm tại =2 là: A.5 B. 56- C. ln 56Câu 12 Cho hàm số 2xf x= Biểu thức 1) )f a+ bằng 2a B. C. 1a- D.2Câu 13 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2( ln(1 )f x= trên [-2;0] là:A. 4ln2 C. 4ln2 D. 0Câu 14: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2( 3)xy trên []2; 2- làdoc24.vn A. 2e B. -2e C. 36e D. 21eC©u 15: Cho 0, 1. T×m mÖnh ®Ò ®óng trong c¸c mÖnh ®Ò sau: A. TËp gi¸ trÞ cña hµm sè lµ tËp RB TËp gi¸ trÞ cña hµm sè alog lµ tËp RC. TËp x¸c ®Þnh cña hµm sè lµ kho¶ng (0; )D. TËp x¸c ®Þnh cña hµm sè alog lµ tËp RCâu 16 Hµm sè f(x) 2x ln ®¹t cùc trÞ t¹i ®iÓm:A. B. C. 1e 1e Câu 17 Hµm sè ()2ln x+ cã tËp x¸c ®Þnh lµ:A. (- -2) B. (1; C. (- -2) (2; D. (-2; 2)Câu 18 Nghiệm của phương trình: 2.3 0x x+ là:A. B. C. D. 3Câu 19 Số nghiệm của phương trình: 22log (9 4) log log 3xx- là :A. B. C. D. đáp án khac Câu 20 Nghiệm của phương trình 84 821 1log 3) log (x 1) log 42 4x x+ là:doc24.vnA. Vô nghiệm B. C. 2Câu 21 Số nghiệm của phương trình 22 15x x+ -- là:A. B. C. D. 0Câu 22 Nghiệm của phương trình log log4 32xx+ là:A. 100 B. 10;100 C. 20;100 D. 10Câu 23 Nghiệm của phương trình 22 2log log 0x+ là:A.1; 432- 12;32 C.12;8 D. 2Câu 24 Nghiệm của phương trình 22 log log 2)x x+ là:A. B. C. đáp án khac D. 1Câu 25 Số nghiệm của phương trình 23 3log 6) log 2) 1x x- là:A. B. C. D. 3Câu 26 :Tìm để phương trình 226x log 0x m- có nghiệm phân biệt trong đó có nghiệm lớn hơn -1:A.9112m< B. 9112m£ C. 5112m< 5112m<

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến