loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Tiếng anh 123

Chia sẻ: hoanghaish | Ngày: 2016-10-03 10:09:33 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: tài liệu tiếng anh lớp 6   

47
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Tiếng anh 123

Tiếng anh 123

Tiếng anh 123




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 accident /'æksidənt/ n. tai nạn saw an accident this morning. ahead /əˈhed/ adv. phía trước The road ahead is very long. arrive /ə'raiv/ v. đến What time do you arrive at the airport? bus stop /bʌs stɔp/ n. trạm xe buýt You can take bus at any bus stop. businessman /ˈbɪznəsmən/ n. doanh nhân, thương gia He wants to be businessman. businesswoman /ˈbɪznəswʊmən/ n. nữ doanh nhân,nữ thương gia She wants to become businesswoman. care /ker/ n. sự chăm sóc, sự cẩn thận She is very happy with her mother's care. careful /'kerfl/ adj. cẩn thận, thận trọng He is careful driver. change /tʃeinʤ/ v. thay đổi We have to change classrooms. 10 copy /ˈkɑːpi/ v. sao, chép need to copy these papers. 11 correct /kə'rekt/ v. sửa, điều chỉnh Can you correct my essay? 12 correct /kə'rekt/ adj. chuẩn, chính xác Is this exercise correct? 13 cross /krɔːs/ v. băng qua, đi ngang qua She crosses the road. 14 crossroads /ˈkrɔːsrəʊdz/ n....

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 accident /'æksidənt/ n. tai nạn saw an accident this morning. ahead /əˈhed/ adv. phía trước The road ahead is very long. arrive /ə'raiv/ v. đến What time do you arrive at the airport? bus stop /bʌs stɔp/ n. trạm xe buýt You can take bus at any bus stop. businessman /ˈbɪznəsmən/ n. doanh nhân, thương gia He wants to be businessman. businesswoman /ˈbɪznəswʊmən/ n. nữ doanh nhân,nữ thương gia She wants to become businesswoman. care /ker/ n. sự chăm sóc, sự cẩn thận She is very happy with her mother's care. careful /'kerfl/ adj. cẩn thận, thận trọng He is careful driver. change /tʃeinʤ/ v. thay đổi We have to change classrooms. 10 copy /ˈkɑːpi/ v. sao, chép need to copy these papers. 11 correct /kə'rekt/ v. sửa, điều chỉnh Can you correct my essay? 12 correct /kə'rekt/ adj. chuẩn, chính xác Is this exercise correct? 13 cross /krɔːs/ v. băng qua, đi ngang qua She crosses the road. 14 crossroads /ˈkrɔːsrəʊdz/ n. giao lộ, ngã tư Be careful when you cross that crossroads.15 danger /ˈdeɪndʒə(r)/ n. sự nguy hiểm Is there any danger here? 16 dangerous /'deɪndʒərəs/ adj. nguy hiểm This is dangerous lion. 17 difficult /ˈdɪfɪkəlt/ adj. khó This homework is very difficult.18 discipline /ˈdɪsəplɪn/ n. kỷ luật Discipline is necessary in any school. 19 drive /draɪv/ v. lái xe (ô tô) Can you drive? 20 driver /ˈdraɪvər/ n. người lái xe (ô tô) My uncle is truck driver. 21 easy /'i:zi/ adj. dễ This homework is very easy. 22 farm /fɑ:rm/ n. nông trại, trang trại My grandparents have large farm. 23 farmer /'fɑ:rmə(r)/ n. nông dân My uncle is farmer. 24 fast /fæst/ adj. nhanh She is fast runner. 25 fast /fæst/ adv. nhanh She runs very fast. 26 fly /flaɪ/ n. con ruồi hate flies. 27 fly /flaɪ/ v. lái máy bay, bay This bird cannot fly. 28 foodstall /'fu:dstɔ:l/ n. quầy bán đồ ăn vỉa hè This is my father's foodstall. 29 go straight (ahead) /ɡəʊ streɪt (əˈhed) v. phr. cứ tiếp tục đi thẳng You need to go straight, thenturn right. 30 help /help/ v. giúp đỡ, cứu giúp Can you help me? 31 help /help/ n. sự giúp đỡ, sự cứu giúp need your help.32 intersection /,intər'sekʃn/ n. giao lộ, ngã tư There is an intersection ahead. 33 lie /laɪ/ v. nằm My brother often lies on this sofa. 34 load /ləʊd/ v. chất hàng We are loading the truck with vegetables. 35 park /pɑ:rk/ v. đậu, đỗ (xe) Can park here? 36 policeman /pəˈliːsmən/ n. cảnh sát want to be policeman. 37 ride /raɪd/ v. lái xe, đạp xe The boys are riding their bikes around the streets. 38 road /rəʊd/ n. con đường This road is very narrow. 39 road sign /rəʊd saɪn/ n. biển báo giao thông There are many road signs along this street. 40 slow down /sləʊ daʊn/ v. phr. giảm tốc độ, đi chậm lại You must slow down. 41 spider /'spaɪdə(r)/ n. con nhện There is big spider here. 42 stop /stɑːp/ v. dừng lại Stop making noise. 43 straight /streɪt/ adv. thẳng We need to go straight ahead.44 take /teɪk/ v. đưa, đưa đi, mang theo We'll take the dog with us. 45 traffic /ˈtræfɪk/ n. giao thông The traffic in Vietnam is not very good. 46 traffic light /ˈtræfɪk laɪt/ n. đèn giao thông You should stop when the traffic light turns red. 47 truck /trʌk/ n. xe tải My uncle has truck. 48 turn /tɜːrn/ v. rẽ, quẹo We cannot turn right.49 turn right/ turn left /tɜːrn raɪt/, /tɜːrn left/ v. phr. rẽ phải rẽ trái Can we turn left? 50 unload /ˌʌnˈləʊd/ v. dỡ hàng We have to unload. 51 video game /ˈvɪdiəʊ geɪm/ n. trò chơi điện tử Do you like video games? 52 wait /weɪt/ v. đợi, đợi chờ Wait for me! 53 warn /wɔ:rn/ v. cảnh báo warn you, don't go near thedog. 54 way /weɪ/ n. đường, đường đi Can you tell me the way to Guom lake? 55 web /web/ n. mạng, mạng nhện There is big web in this room.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến