loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

THỦ THUẬT GIẢI NHANH BẰNG MÁY TÍNH CASIO CHƯƠNG MŨ

Chia sẻ: hoaithuongteen | Ngày: 2016-10-30 14:29:10 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: giải toán trên máy tính   

73
Lượt xem
14
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. THỦ THUẬT GIẢI NHANH BẰNG MÁY TÍNH CASIO CHƯƠNG MŨ

THỦ THUẬT GIẢI NHANH BẰNG MÁY TÍNH CASIO CHƯƠNG MŨ

THỦ THUẬT GIẢI NHANH BẰNG MÁY TÍNH CASIO CHƯƠNG MŨ




Tóm tắt nội dung

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Face: Thầy Long Toán Gv: Trung tâm Luyện thi THPT Vinastudy.vn Gv: TRƯỜNG THPT HÀ TRUNG THỦ THUẬT GIẢI NHANH BẰNG MÁY TÍNH CASIO CHƯƠNG MŨ LOGA Câu 1. Cho xef xx. Nghiệm của phương trình ' 0f x là A. B. C. D. Giải. Nhập 2;1;0;0XCalcX eedXCx Xdx      Câu 2. Gọi ;x là nghiệm của hệ 32 3log loglog logx yy x   Tổng 2x y bằng A. B. C. 39 D. Giải. Đặt 2M y thay vào phương trình thứ nhất ta được 3log logM y Nhập 36; 9; 39; 31log logShift CalcM MYM Y     Đáp số đẹp D Câu 3. Hệ phương trình: 6ln ln ln 6x yx y   có nghiệm là: A. 20; 14 B. 12; C. 8; D. 18; 12 Giải. Nhập ln ln ln 0; 0CalcX D   Thö ®¸p ¸n Câu 4. Số nghiệm của phương trình 62 32 0x x  là A. B. C. D. Giải. Nhập 612 32 1Shift calcX XX    hay 1x là một nghiệm Tiếp tục 2 612 32 2Shift calcX XXX    hay 2x là một nghiệm nữa Tiếp tục 2 612 32 'Shift calcX XXX Can Solve    hay hết nghiệm...

Nội dung tài liệu

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Face: Thầy Long Toán Gv: Trung tâm Luyện thi THPT Vinastudy.vn Gv: TRƯỜNG THPT HÀ TRUNG THỦ THUẬT GIẢI NHANH BẰNG MÁY TÍNH CASIO CHƯƠNG MŨ LOGA Câu 1. Cho xef xx. Nghiệm của phương trình ' 0f x là A. B. C. D. Giải. Nhập 2;1;0;0XCalcX eedXCx Xdx      Câu 2. Gọi ;x là nghiệm của hệ 32 3log loglog logx yy x   Tổng 2x y bằng A. B. C. 39 D. Giải. Đặt 2M y thay vào phương trình thứ nhất ta được 3log logM y Nhập 36; 9; 39; 31log logShift CalcM MYM Y     Đáp số đẹp D Câu 3. Hệ phương trình: 6ln ln ln 6x yx y   có nghiệm là: A. 20; 14 B. 12; C. 8; D. 18; 12 Giải. Nhập ln ln ln 0; 0CalcX D   Thö ®¸p ¸n Câu 4. Số nghiệm của phương trình 62 32 0x x  là A. B. C. D. Giải. Nhập 612 32 1Shift calcX XX    hay 1x là một nghiệm Tiếp tục 2 612 32 2Shift calcX XXX    hay 2x là một nghiệm nữa Tiếp tục 2 612 32 'Shift calcX XXX Can Solve    hay hết nghiệm Vậy phương trình có hai nghiệm B Câu 5. Cho 2xf e. Đạo hàm cấp hai ” 0f bằng: A. B. C. D. Giải. Máy tính không tính được đạo hàm cấp 2. Do đó ta phải đạp hàm cấp bằng tay đã 22 22' ' 20xx xd xef xe Bxdx  Câu 6. Hàm số lny x có đạo hàm cấp là: A. !nnnyx B. 11 !1nnnnyx C. 1nnyx D. 1!nnnyx Giải. Không mất tính tổng quát ta cho 1n. Thử với đáp án, đây thầy tính trước là đáp án nhé Giáo viên: Nguyễn Thành Long Face: Thầy Long Toán Gv: Trung tâm Luyện thi THPT Vinastudy.vn Gv: TRƯỜNG THPT HÀ TRUNG 2Nhập 1 11 1ln1 !: 1;1CalcXd XBx Xdx X   Câu 7. Đồ thị (L) của hàm số lny x cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại có phương trình là: A.– 1y x B.2 1y x C.3y x D. 3y x Giải. Đồ thị (L) cắt trục hoành tại điểm 1; Nhập ln11d Xxdx  Phương trình tiếp tu yến 1 1y A Câu 8. Hàm số cos sinlncos sinx xyx x có đạo hàm bằng: A. 2cos 2x B. 2sin 2x C.cos 2x D. sin 2x Giải. Thử với đáp án, đây thầy tính trước là đáp án nhé . Chú để đơn vị Rad Nhập cos sinlncos sin2: 4; 4cos 26x xdx xAdx xx          Câu 9. Giải phương trình 33 4xx. Ta có tập nghiệm bằng: A.334log log 4   B.323log log 2   C. 443log log 3   D. 343log log 4   Giải. Thử với đáp án, đây thầy tính trước là đáp án nhé . Vì các nghiệm chứa loga khi bấm Calc không hiển thị được, nên trước tiên ta lưu nghiệm tương ứng là A, B, C, nhé Nhập 343 0X XCalcX AD   Câu 10. Giải phương trình 222 3x x. Ta có tập nghiệm bằng: A. 2 21 log 3;1 log 3 B. 2 21 log 3; log 3 C. 2 21 log 3;1 log 3 D. 2 21 log 3; log 3 Giải. đây thầy đang hướng dẫn dùng casio chứ bài này không nên dùng nhé. Trước tiên nhìn vào đáp án ta thấy đều chứa 21 log 3 và 21 log 3 thì ta thấy 21 log 0 nên loại ngay được và D. Thử đáp án A, như sau. Lưu 21 log 3A . Nhập 21 122 0; 0CalcXX AXA    Câu 11. Gọi 2;x là hai nghiệm của phương trình: 25 97 343x x . Tổng 2x x là: A. B. C. D. Giải. Cách 1: Dùng mode 7: Nhập 25 97 343X Xf x  . Bấm dấu =. Bỏ qua g nếu có 9; 9; 1Start End Step . Đợi một chút hiển thị ra bảngGiáo viên: Nguyễn Thành Long Face: Thầy Long Toán Gv: Trung tâm Luyện thi THPT Vinastudy.vn Gv: TRƯỜNG THPT HÀ TRUNG 311 2222 533 0F XXxx Ax  Cách 2: Nhập 25 917 343 2Shift CalcX XX    hay 2x là nghiệm. Tiếp tục 25 917 343 3Shift CalcX XXX    hay 3x là nghiệm là một nghiệm nữa. Tiếp tục 25 917 343 'Shift CalcX XXX Can Solve    Vậy phương trình có hai nghiệm 2x và 3x hay tổng bằng ATrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến