loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Thi toán giữa học kì 1

Chia sẻ: hackerdangcap | Ngày: 2016-11-14 10:49:18 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề trắc ngiệm toán 11    đề thi giữa kì 1 toán 11   

11
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Thi toán giữa học kì 1

Thi toán giữa học kì 1

Thi toán giữa học kì 1




Tóm tắt nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ NĂM HỌC 2016-2017MÔN TOÁN KHỐI 11 Thời gian làm bài: 60 phút Không kể thời gian giao đề )I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 6.0 điểm- DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH Câu Tập xác định của hàm số sincosxyx-= là A.D k2pì ü= Îí ýî þ¡ B. k2pì ü= Îí ýî þ¡ C. k2-pì ü= Îí ýî þ¡ D.{}D k= Ρ ¢Câu Điều kiện để hàm số sin 11 cosxyx+=- xác định làA. 2x kpp¹ B. 2x kp¹ C. 22x kpp¹ D. kp¹Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:A. Hàm số cos là hàm số chẵn B. Hàm số sin là hàm số chẵnC. Hàm số tan là hàm số chẵn D. Hàm số cot là hàm số chẵnCâu Hàm số sinx luôn nhận giá trị trong tập nào sau đây ?A. 1;1] B. [-3; 3] C. [5 ;8] [2; 8]Câu Chu kỳ của hàm số sin2x là số nào sau đây B. 2p 4p Câu 6. Phương trình cos 0x m- vô nghiệm khi 1m >hoặc 1m< B. 1m> 1m- 1m< -Câu Phương trình lượng giác 3. tan 0x+ nghiệm là :A. x3kpp= B. 23kpp= C. x6kpp= D. x3kpp= +Câu Nghiệm của phương trình sin 2x sinx là: A. Vô nghiệm B. pp26k+ C. pp265k+ D. 52 26 6x kp pp p= Câu 9. Phương trình sin01...

Nội dung tài liệu

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ NĂM HỌC 2016-2017MÔN TOÁN KHỐI 11 Thời gian làm bài: 60 phút Không kể thời gian giao đề )I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 6.0 điểm- DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH Câu Tập xác định của hàm số sincosxyx-= là A.D k2pì ü= Îí ýî þ¡ B. k2pì ü= Îí ýî þ¡ C. k2-pì ü= Îí ýî þ¡ D.{}D k= Ρ ¢Câu Điều kiện để hàm số sin 11 cosxyx+=- xác định làA. 2x kpp¹ B. 2x kp¹ C. 22x kpp¹ D. kp¹Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:A. Hàm số cos là hàm số chẵn B. Hàm số sin là hàm số chẵnC. Hàm số tan là hàm số chẵn D. Hàm số cot là hàm số chẵnCâu Hàm số sinx luôn nhận giá trị trong tập nào sau đây ?A. 1;1] B. [-3; 3] C. [5 ;8] [2; 8]Câu Chu kỳ của hàm số sin2x là số nào sau đây B. 2p 4p Câu 6. Phương trình cos 0x m- vô nghiệm khi 1m >hoặc 1m< B. 1m> 1m- 1m< -Câu Phương trình lượng giác 3. tan 0x+ nghiệm là :A. x3kpp= B. 23kpp= C. x6kpp= D. x3kpp= +Câu Nghiệm của phương trình sin 2x sinx là: A. Vô nghiệm B. pp26k+ C. pp265k+ D. 52 26 6x kp pp p= Câu 9. Phương trình sin01 cosxx=+ có nghiệm A. kp= B. (2 1)x kp= C. 2x kp= D. (2 1)2x kp= +Câu 10 Để phương trình: 2sinx cosx có nghiệm thì điều kiện của là A. C. -5 D. với mọimCâu 11 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ()1, 2v= -r điểm M(2,-3). Ảnh của qua phép tịnhtiến theo vec tơ là điểm có tọa độ nào trong các điểm sau A. (3,-5) B. (1,-1) C. (-1,1) D. (1,1).Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy ho A(2;5). Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của quaphép tịnh tiến theo vr (1;2) Q(3;7) B. P(4;7) M(3;1) D. N(1;6)Câu 13 Trong mặt phẳng Oxy cho M(0;2); N(-2;1); vr =(1;2). Ảnh của M, qua Tvr lần lượt biến thành M’, N’ thì độ dài M’N’ là A.13 B. 10 C. 11 D. .Câu 14 Trong mặt phẳng Oxy cho M(2; 1). Ảnh M’ của qua phép quay tâm góc 90 làđiểm có tọa độ nào trong các điểm sau ?A. 1; 2) B. (-1; 2) C. (1; -2) D. (-1; -2).Câu 15 Trong mặt phẳng Oxy, phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số k=2 biến đường thẳng 2x+y-3=0 thành đường thẳng nào?A. 2x+y+3=0 B.2x+y-6=0 C.4x-2y-3=0 D.4x+2y-5=0Câu 16 Giả sử một công việc có thể được tiến hành theo hai phương án và Phương ánA có thể thực hiện bằng cách phương án có thể thực hiện bằng cách Khi đó: Công việc có thể được thực hiện bằng m.n cách B. Công việc có thể được thực hiện bằng 21 m.n cách C. Công việc có thể được thực hiện bằng cách D. Các câu trên đều saiCâu 17 Lấy hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con Số cách lấy là: A. 104 B. 1326 C. 450 D. 2652Câu 18 Có bao nhiêu số tự nhiên có chữ số mà cả chữ số đều là số chẵn: A.12 B.16 C.20 D.24 Câu 19 Từ các chữ số 1,2,3,4 lập các số tự nhiên có chữ số khác nhau.Số các số được lập là A. 44 B. 4! C. 4+3+2+1 4.4!Câu 20 Một câu lạc bộ có 25 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm chủ tịch, phó chủ tịch và một thư ký là: A. 13800 B. 6900 C. 5600 D. Một kết quả khácII. TỰ LUẬN (4 .0 điểm)Bài 1a (1,5điểm) Giải phương trình sau: 04cos3cos2=-+xx Bài 2a (1,5điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 0x y- Xác định ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo 2;1)u-rBài 3a (1,0điểm) Cho tập {0; 1; 2; 3; 6; 7; 9}. Hỏi có thể lập được từ tập bao nhiêu số tự nhiên chẵn có chữ số, các chữ số khác nhau trong đó không có mặt số 1.Bài 1b (1,5điểm) Giải phương trình sau: sinx 3cosx =1 Bài 2b (1,5điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn 2( 0C y+ Xác định ảnh của đường tròn (C) phép tịnh tiến theo véc tơ (3; 4)v=r .Bài 3b (1,0điểm) Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có chữ số đôi một khác nhau sao cho mỗi số đó chia hết cho 3.……..HẾT …….Giám thị không giải thích gì thêm.Họ và tên thí sinh ………………………………….. Số báo danh:…………………………..ĐÁP ÁN ĐỀ ACâu Nội dung Điểm1B 2B 3A 4D 5D6A 7D 8D 9C 10B11A 12A 13D 14B 15B16C 17B 18C 19B 20A 6.0đ1a04cos3cos2=-+xx .Û cosx hoặc cosx -4 (loại)Û 2kp Vậy PT có họ nghiệm là 2kp 1,51,00,52ad: 0x y- Xác định ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo 2;1)u-rLấy M(0; -2) thuộc Khi đó ' )vM M=r =(-2; -1) 'dÎ Vì d’ song song với nên d’ có phương trình dạng 2x-3y .Thay toạđộM’vào pt d’ ta được =1Vậy phương trình d’ 2x –3y +1 =0. 1,5d0,50,50,53a Bài toán đưa về lập từ tập {0; 9; 2; 3; 6;7} số tự nhiên chẵn có chữ số, các chữ số khác nhau. Gọi số tự nhiên chẵn có chữ số khác nhau là: {0, 2, 6}abcd dÎ* TH1 0+ có cách chọn+ abc có 35A cách chọnTheo qui tắc nhân có 1.5.4.3 60 (số)* TH2 0+ có cách chọn+ có cách chọn+ có cách chọn+ có cách chọnTheo qui tắc nhân có 2.4.4.3 96 (số) Vậy có 60 96 156 (số) thoả yêu cầu bài toán. 1,0d0.250,250,250,251bsinx +3 cosx =1(1) Chia vế (1) cho 2+ ta có (1)Û 1sin cos2 2x x+ sin(x+) sin3 6p p= Û23 6523 6x kx kp ppp ppé+ +êêê+ +êë kZÎ 0,250,50,5đÛ2622x kx kppppé= +êêê= +êë kZÎ 0,252bĐường tròn (C) có tâm I(3; -2), bán kính 4, phép tịnh tiến theo véc tơ(3; 4)v=r biến (C) thành (C1 ), tương ứng R1 4Tâm thành I1 và ()1 16; 2II I= Þuur rVậy phương trình của đường tròn (C2 ): ()()2 26 16x y- 1,5d0,50,50,53b Đặt A= {1;2;3;4;5;6}.Các tập hợp con của gồm có phần tử và tổng của các phần tử đó chiahết cho là:{1;2;3}, {1;2;6}, {2;3;4}, {1;3;5}, {1;5;6},{2;4;6}, {3;4;5}, {4;5;6}.Có tậpỨng với mỗi tập hợp trên ta có thể lập được3!=3.2.1=6 (số) thỏa mãn yêu cầu bài toánVậy có 8.6=48 số cần tìm 1,0d0.250.250,250,25Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến