loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

ôn tập kiểm tra hóa học lớp 9 học kì 1

Chia sẻ: tuan242526@gmail.com | Ngày: 2016-10-20 16:39:09 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi hóa học lớp 9   

91
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. ôn tập kiểm tra hóa học lớp 9 học kì 1

ôn tập kiểm tra hóa học lớp 9 học kì 1

ôn tập kiểm tra hóa học lớp 9 học kì 1




Tóm tắt nội dung

ÔN TẬP HỌC KỲ IA/- LÝ THUYẾTI/- KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG:- Biết xác định chất điện li mạnh, điện li yếu, không điện li, viết phương trình điện li.- Xác định axít, bazơ theo thuyết Arrhénius và Bronstext. Tính pH dung dịch.- Viết phương trình phân tử và ion thu gọn các phản ứng trong dung dịch chất điệ li.- Nhận biết các chất, các ion trong dung dịch, các lọ khí mất nhãn.Dấu hiệu nhận biết Phản ứng minh họaNO Khí không màu, hóa nâu ngoài khôngkhí. NO O2 2NO2Không màu NâuNO2 Khí màu nâu, tan trong nước.NH3 Khí mùi khai, tan trong nước tạo dung dịch làm phenolphthalein hóa hồng.- Dùng quỳ tím ẩm hóa xanh.- Dùng HCl đậm đặc bốc khói trắng. NH3 H2 NH4 OH NH3 H2 NH4 OH NH3 HCl NH4 ClCO Làm CuO đen thành Cu đỏ. CuO CO ot Cu CO2Đen ĐỏCO2 Khí không màu làm đục nước vôi trong. CO2 Ca(OH)2 CaCO3 H2 O4NH Dùng dung dịch baz, khí mùi khai, làm quỳ tím ẩm hóa xanh Ca(OH)2 NH4 Cl ot CaCl2 NH3 H2 O3NO Cu và H2 SO4 loãng khí ko màu hóa nâu trong không khí. 3Cu 2NO3 8H +ot3Cu 2++2NO +4H2 ONO...

Nội dung tài liệu

ÔN TẬP HỌC KỲ IA/- LÝ THUYẾTI/- KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG:- Biết xác định chất điện li mạnh, điện li yếu, không điện li, viết phương trình điện li.- Xác định axít, bazơ theo thuyết Arrhénius và Bronstext. Tính pH dung dịch.- Viết phương trình phân tử và ion thu gọn các phản ứng trong dung dịch chất điệ li.- Nhận biết các chất, các ion trong dung dịch, các lọ khí mất nhãn.Dấu hiệu nhận biết Phản ứng minh họaNO Khí không màu, hóa nâu ngoài khôngkhí. NO O2 2NO2Không màu NâuNO2 Khí màu nâu, tan trong nước.NH3 Khí mùi khai, tan trong nước tạo dung dịch làm phenolphthalein hóa hồng.- Dùng quỳ tím ẩm hóa xanh.- Dùng HCl đậm đặc bốc khói trắng. NH3 H2 NH4 OH NH3 H2 NH4 OH NH3 HCl NH4 ClCO Làm CuO đen thành Cu đỏ. CuO CO ot Cu CO2Đen ĐỏCO2 Khí không màu làm đục nước vôi trong. CO2 Ca(OH)2 CaCO3 H2 O4NH Dùng dung dịch baz, khí mùi khai, làm quỳ tím ẩm hóa xanh Ca(OH)2 NH4 Cl ot CaCl2 NH3 H2 O3NO Cu và H2 SO4 loãng khí ko màu hóa nâu trong không khí. 3Cu 2NO3 8H +ot3Cu 2++2NO +4H2 ONO O2 NO234PO -Dung dịch AgNO3 kết tủa vàng. Ag PO4 3- Ag3 PO4 ↓vàng23CO Dung dịch HCl sủi bọt khí. Khí này làm đục nước vôi trong.- Dung dịch BaCl2 kết tủa trắng. Na2 CO3 2HCl 2NaCl CO2 H2 OCO2 Ca(OH)2 CaCO3 H2 ONa2 CO3 BaCl2 BaCO3 2NaCl- Nắm vững tính chất hóa học: N2, NH3 muối amoni, axít HNO3 muối nitrat, P, axít photphoric,muối photphat, C, Si, CO, CO2 SiO2 H2 CO3 muối cacbonat.- Nắm được cấu tạo, tính chất vật lý, ứng dụng các chất trên, cách điều chế và ứng dụng Điều chế và ứng dụng các chất:N2 P, C, Si, NH3 CO, CO2 SiO2, axit HNO3 axit H3 PO4 H2 CO3 H2 SiO3- Tính tan của các muối: NH4 +, NO3 -, PO4 3-, CO3 -...- Nắm được thành phần, tính chất, ứng dụng của các loại phân bón hóa học, thủy tinh, đồ gốm, ximăng.II. CÁC CÔNG THỨC THƯỜNG DÙNG1. Số mol mỞ oC, atm đktc ): nkhí 22, 4íkhV oK), (atm): RT pV (R 273 4,22 0,082, oK= 0C 273 )2. Khối lượng n. 3. Nồng độ :Nồng độ mol/l: CM ddctVnNồng độ C% dd ctm .100%4. Tỉ khối hơi :dA/B BAMM MA Khối lượng mol chất MB Khối lượng mol chất Bdhỗn hợp/B BhhMM hhM: Khối lượng mol trung bình của hỗn hợpdhỗn hợp/kk 29hhM1 21 2x MMx x+=+ (xi là số mol, thể tích hoặc thành phần về thể tích, số mol của chất trong hỗn hợp).5. Khối lượng riêng: .dddd ddddmD VV= =6. pH +H 10 -a pH a.Lưu ý: Các em ôn tập bám sát nội dung SGK trước khi rèn luyện làm các dạng lý thuyết, bài tậptheo đề cương hướng dẫn ôn tập.III/- LUYỆN TẬP1. Cho các hợp chất sau: Na2 SO4 HCl, H2 S, HF, H2 SO4 H2 CO3 NaHCO3 Na2 CO3 H3 PO4 NaH2 PO4 Na2 HPO4 CH3 COOH,C2 H5 OH, NaCl, CH3 COONa, Zn(OH)2 Al(OH)3 HClO, HClO4 HNO3 NaOH, KOH, NH4 OH,H2 SO3 NH4 Cl, (NH4 )2 SO4 H2 S, K3 PO4 .a. Hãy chỉ ra những chất sau đây, chất nào là điện ly mạnh, điện li yếu, không điện li.b. Viết phương trình điện li của các chất điện li mạnh, điện li yếu trên.2. Viết phương trình phân tử và ion thu gọn từ các cặp chất sau:1. BaCl2 và AgNO3 2. NaHCO3 và HCl 3.NaOH và MgCl2 4.KOH và BaCl2 5. BaCl2 và Na2 CO3 6. FeS và HCl7. NaHCO3 và NaOH 8. NaHCO3 và HCl 9. FeCl3 và NaOH 10. Al(OH)3 và HCl 11. Al(OH)3 và KOH 12. Ba(OH)2 và NH4 Cl3. Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau:a. NH4 Cl NH3 N2 NO2 HNO3 NaNO3 NaNO2 b. NO2 HNO3 Cu(NO3 )2 Cu(OH)2 Cu(NO3 )2 CuO Cu CuCl2c. Fe(OH)3 3 Fe(NO3 )3 4 Fe2 O3 5 Fe(NO3 )3(NH4 )2 CO3 163211NH­ NO 7 NO2 8 HNO3 9 Al(NO3 )310 Al2 O3 HCl12 NH4 Cl 13 NH314 NH4 HSO4d. Ca3 (PO4 )2 H3 PO4 NaH2 PO4 Na2 HPO4 Na3 PO4 Ag3 PO4e. P2 O5 H3 PO4 Ca3 (PO4 )2 H3 PO4 CO2f. CO CO2 NaHCO3 Na2 CO3 CaCO3 CO2 CO Cu Cu(NO3 )2 CuOg. Na2 CO3 NaOH Na2 SiO3 H2 SiO34. Bằng phương pháp hóa học nhận biết các khí trong các lọ mất nhãn sau:N2 O2 NO, NO2 NH3 CO2 H2 S5. Bằng phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch trong các lọ mất nhãn sau:a. NaCl, NaNO3 Na2 S, K2 SO4 K3 PO4 NH4 NO3b. Na2 CO3 MgCl2 NaCl, Na2 SO4c. (NH4 )2 SO4 NH4 NO3 FeSO4 MgCl26. Bằng PƯHỗN HợP chứng minh sự có mặt các ion trong dung dịch: Ca 2+, NH4 Mg 2+, SO4 2-, NO3 -, PO4 3-7. Chỉ dùng H2 và CO2 nhận biết các chất rắn: NaCl, Na2 CO3 Na2 SO4 BaCO3 BaSO48. Trong các muối sau: Na2 SO4 NaHSO4 Na2 HPO3 Na2 HPO4 muối nào là muối axit, muối nào làmuối trung hòa? Giải thích.9. Trong dung dịch mỗi trường hợp sau đây, dung dịch nào có pH lớn hơn. Giải thích?a. Dung dịch HCl 0,1M và dung dịch HCl 0,01M.b. Dung dịch CH3 COOH 0,01M và dung dịch HCl 0,01M.c. Dung dịch H2 SO4 0,01M và dung dịch HCl 0,01Md. Dung dịch NH3 0,01M và dung dịch NaOH 0,01M.e. Dung dịch Ba(OH)2 0,01M và dung dịch NaOH 0,01M. B/- BÀI TOÁNSỰ ĐIỆN LI1. Tính CM các ion trong dung dịch mới khi:a. Trộn 200ml dung dịch KCl 1M với 300 ml dung dịch K2 SO4 0,05M.b. Trộn 200 ml dung dịch NaOH 30% (D=1,2 g/ml) với 300 ml dung dịch NaOH 2M.c. Trộn 50 ml dung dịch NaOH 0,5M với 150 ml dung dịch HCl 1M.2. Cần lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M trộn với 180 ml dung dịch H2 SO4 3M để được dung dịchmới có [H +] 4,5 (giả sử các chất điện li hoàn toàn).3. Hòa tan 12,5 CuSO4 .5H2 vào nước tạo thành 200ml dung dịch. Tính CM các ion có trong dungdịch.4. Hoà tan hỗn hợp gồm 1,7 gam Natri và 2,61 gam Ba(NO3 )2 vào nước để được 100 ml dung dịch A.Tính nồng độ mol/l và nồng độ mol/l ion các chất trong dung dịch A. Giả thiết sự điện li xảy rahoàn toàn.5. Thêm 500ml H2 vào 250 ml dung dịch NaOH 20% D=1,2 g/ml). Tính nồng độ mol/l và nồng độ% của dung dịch mới.6. Tính lượng HCl cần hòa tan trong 250 gam nước để được dung dịch HCl 25%?7. Phải hòa tan bao nhiêu ml dung dịch HCl 1,6M với 20 ml dung dịch HCl 0,5 để được dung dịch0,6M?8. Tính pH của các dung dịch sau:a. Dung dịch HCl 0,01M.b. Dung dịch Ba(OH)2 0,005M.9. Một dung dịch H2 SO4 có pH=4. Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch.10. Cho dung dịch có pH=13. Hỏi số mol ion chứa trong 1ml dung dịch trên là bao nhiêu?11. Dung dịch Ba(OH)2 có [Ba 2+] 5.10 -4 M. Tính pH của dung dịch.12. Cho 50ml dung dịch Ba(OH)2 2M. Tính nồng độ mol ion OH trong dung dịch thu được khi:a. Thêm vào dung dịch trên 50cm nước.b. Đun nóng dung dịch trên để thể tích dung dịch còn lại một nữac. Thêm vào dung dịch trên 50ml dung dịch NaOH 1M13. Trong dung dịch chứa mol Ca 2+, mol Na +, mol Cl và mol NO3 -a. Lập biểu thức liên hệ giữa a,b,c,db. Nếu a= 0,01, b= 0,02, c=0,02 thì bằng bao nhiêu.14. Trộn lẫn 80ml dung dịch KOH 0,45M với 35 ml dung dịch H2 SO4 0,8M thì thu được dung dịch Da. Tính nồng độ mol/lít các ion trong dung dịch Db. Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,6M cần để trung hòa dung dịch D.15. Trộn lẫn 100ml dung dịch H2 SO4 0,05M với 150ml dung dịch HCl 0,1M ta được dung dịch D.a. Tính nồng độ mol/l các ion trong dung dịch.b. Tính pH của dung dịch.c. Trung hòa 300ml dung dịch cần 100ml dung dịch KOH. Tính nồng độ mol/l của dung dịch KOH đã dùng.16. Trộn 200 ml dung HCl 1M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì được dung dịch A.a. Viết phương trình phản ứng xảy ra (dạng phân tử và ion).b. Tính nồng độ mol/ của các ion có trong dung dịch sau phản ứng.17. Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 500,0 ml dung dịch có pH 11,0.18. Hòa tan hoàn toàn 0,2044 gam một muối cacbonat của kim loại hóa trị II (MCO3 trong 40,0 mldung dịch HCl 0,080M. Để trung hòa lượng HCl dư cần 5,64 ml dung dịch NaOH 0,20M.a. Viết các phản ứng hóa học xảy ra.b. Xác định kim loại M. 19.a. Cần pha loãng dung dịch NaOH có pH 12 bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH mới có pH= 11.b. Cần pha loãng dung dịch HCl có pH bao nhiêu lần để được dung dịch HCl mới có pH=3c. Phải lấy một dung dịch HCl có pH và một dung dịch NaOH có pH 12 theo tỉ lệ thể tíchnào để được dung dịch có: pH pH 11 pH 7.20. Cho gam kim loại Na vào nước được 1,5 lít dung dịch có pH 12.a. Tính a.b. Trung hòa 1,5 lít dung dịch trên bằng lít dung dịch chứa đồng thời HCl 0,1 và H2 SO40,05 M. Tính V? NITƠ PHOTPHO21. Cho dung dịch KOH đến dư vào 50ml (NH4 )2 SO4 1M. Đun nóng nhẹ, tính thể tích khí thoát ra(đktc). 22. Tính khối lượng N2 và H2 cần dùng để điều chế 1,344 (đkc) khí NH3 biết hiệu suất là 20%. 23. Từ 68 tấn NH3 (đktc) sản xuất được 160 tấn HNO3 63%. Tính hiệu suất phản ứng điều chế trên.24. Dùng 56m NH3 để điều chế HNO3 Biết rằng chỉ có 92% NH3 chuyển hóa thành HNO3 tính khốilượng dung dịch HNO3 40% thu được.25. Cho 1,86 hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thấy có 560 ml (đkc) khí N2 duynhất thoát ra. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.26. Hoà tan hết 12 hợp kim Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng được 11,2 lít khí NO2 (đktc).Tính Fe trong hợp kim.27. Cho 6,4 gam Cu tan hoàn toàn vào 200 ml dung dịch HNO3 thu được một hỗn hợp khí gồm NO vàNO2 Biết tỷ khối của hỗn hợp khí so với hidro là 18. Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 đãdùng.28. Cho 80,37 gam hỗn hợp gồm Zn và ZnO tác dụng hết với lit dung dịch HNO3 (axit dư) thuđược 13,44 lit khí NO (đktc).a. Tính phần trăm khối lượng hỗn hợp ban đầu.b. Tính nồng độ mol/l của dung dịch thu được sau phản ứng. Xem thể tích dung dịch thay đổikhông đáng kể.29. Khi hoà tan 40,0 hỗn hợp gồm Cu và CuO trong dung dịch HNO3 1,00M lấy dư. thấy thoát ra8,96 lít khí NO (đktc) a. Tính khối lượng trong hỗn hợp đầu.b. Tính dung dịch HNO3 cần dùng cho phản ứng.30. Cho 12,8 gam kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với 110 gam dung dịch HNO3 đặc thu được 94,4gam dung dịch muối và lít khí NO2 (đktc).a. Xác định tên kim loại.b. Tính dung dịch HNO3 đã dùng.31. Đem nung nóng Cu(NO3 )2 một thời gian, để nguội, đem cân lại thấy khối lượng giảm 54g. Tínhkhối lượng Cu(NO3 )2 đã bị nhiệt phân.32. Nung 15,04 gam muối Cu(NO3 )2 sau cùng thấy còn lại 8,56 gam chất rắn.a. Tính khối lượng Cu(NO3 )2 bị phân hủy.b. Tính khí thoát ra đktc.33. Nhiệt phân 29,78g hỗn hợp gồm Zn(NO3 )2 và AgNO3 được 8,4 lít hỗn hợp khí đktc và chất rắn A.a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.b. Tính phần trăm các chất trong hỗn hợp đầu.c. Nếu cho chất rắn trên tác dụng với HNO3 (l) thì thu được bao nhiêu lít khí NO (đktc)34. Cho dung dịch NH3 dư vào 40ml dung dịch Al2 (SO4 )3 lọc lấy kết tủa cho vào 20ml dung dịchNaOH 2M thì kết tủa tan hết. Tính CM dung dịch Al2 (SO4 )3 đã dùng.35. Cho 23,9 gam hỗn hợp gồm NH4 Cl và (NH4 )2 SO4 tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 2M.a. Tính theo khối lượng mỗi chất trong dung dịchb. Tính thể tích khí bay ra đktc.36. Hòa tan 14,2g P2 O5 trong dung dịch 250g H3 PO4 9,8%. Tính nồng độ dung dịch axit H3 PO4 mới.37. Cho 40g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g dung dịch H3 PO4 39,2%. Tính khối lượng muốitạo thành.38. Trộn 50 ml dung dịch H3 PO4 1M với ml dung dịch KOH 1M thu được muối trung hòa. Tính giátrị của V.39. Trộn lẫn 100ml dung dịch NaOH 1M với 50ml dung dịch H3 PO4 1M. Tính nồng độ mol/l của muốitrong dung dịch thu được.40. Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H3 PO4 1M. Tính nồng độ mol/l củacác chất trong dung dịch thu được.41. Từ 6.2 kg có thể điêu chế được bao nhiêu kg H3 PO4 giả sử hiệu suất các giai đoạn lần lược là 70%và 90%.BT PHÂN BÓN42. Quặng chứa hàm lượng 35% Ca3 (PO4 )2 Tính hàm lượng P2 O5 trong 10 tấn quặng trên.43. Phân lân supephotphat kép thực sản xuất được thường chỉ chứa 40% P2 O5 Tính hàm lượng củaCa(H2 PO4 )2 trong phân đó.44. Phân kali KCl sản xuất được từ quặng sinvinit thường chỉ chứa 50% K2 O. Tính hàm lượng củaKCl trong phân bón đó45. Khối lượng quặng photphorit chứa 65% Ca3 (PO4 )2 cần lấy để điều chế 150kg photpho là bao nhiêu?Biết rằng trong quá trình điều chế có 3% bị hao hụt.46. Phân đạm ure thường chứa 46% N. Tính khối lượng ure đủ cung cấp 70 kg N.CACBON-SILIC47. Cho hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 0,75M.48. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH thu được 17,9 gam muối.Tính nồng độ mol/l dung dịch NaOH.49. Cho hỗn hợp gồm và Si có khối lượng 30,0 gam tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đặcnóng, đun nóng. phản ứng giải phóng ra 20,16 lít khí hiđro (đktc). Xác định khối lượng Si tronghỗn hợp. biết phản ứng xảy ra với hiệu suất 80%.50. Nung 100 CaCO3 1000 oC, cho toàn bộ khí sinh ra hấp thụ hết vào 500ml dung dịch NaOH3,6M. Hỏi thu được những muối nào? Khối lượng bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng nhiệt phân là95%.a. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng. b. Tính CM các muối trong dung dịch. (Thể tích thay đổi không đáng kể)51. Cho 0,15 mol hỗn hợp NaHCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl. Khí thoát ra được dẫnvào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được gam chất kết tủa. Xác định m.52. Dẫn khí CO2 (đktc) được điều chế bằng cách cho 100 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dưqua dung dịch có chứa 60 gam NaOH. Hãy tính lượng muối điều chế được.53. Hòa tan hết 2,8 gam CaO vào nước được dung dịch A. Cho 1,68 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch A.Hỏi có bao nhiêu gam muối tạo thành.54. Khử 32 gam Fe2 O3 bằng khí CO dư, sản phẩm khí thu được cho vào bình đựng nước vôi trong thuđược gam chất kết tủa. Tính a.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến