loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Ôn tập Hóa học lớp 12 chương 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Chia sẻ: loigiaihay | Ngày: 2016-11-12 09:06:57 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề cương hóa học lớp 12   

61
Lượt xem
4
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Ôn tập Hóa học lớp 12 chương 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Ôn tập Hóa học lớp 12 chương 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Ôn tập Hóa học lớp 12 chương 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnChương 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠII. CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG1. Kiến thức:- Vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn, tính chất vật lí của kim loại.- Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử (khử phi kim, ion trong nước, dungdịch axit, ion kim loại trong dung dịch muối, một số axit có tính oxi hoá mạnh).- Khái niệm, tính chất và ứng dụng của hợp kim.- Định nghĩa cặp oxi hoá khử, suất điện động chuẩn của pin điện hoá. Thế điện cực chuẩn của cặp ion kim loại/ kim loại, dãy thế điện cực chuẩn của kim loại vàý nghĩa của dãy điện hoá chuẩn.- Khái niệm về sự điện phân, bản chất các phản ứng xảy ra trên các điện cực và ứng dụng củasự điện phân.- Các khái niệm: ăn mòn kim loại, ăn mòn hoá học, ăn mòn điện hoá và điều kiện xảy ra sự ănmòn kim loại.- Các biện pháp chống ăn mòn kim loại.- Nguyên tắc chung và các phương pháp điều chế kim loại: Phương pháp điện phân nhiệtluyện, thuỷ luyện.- Định luật Farađay và biểu thức tính khối lượng các chất thu được các điện cực.2. Kĩ năng...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnChương 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠII. CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG1. Kiến thức:- Vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn, tính chất vật lí của kim loại.- Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử (khử phi kim, ion trong nước, dungdịch axit, ion kim loại trong dung dịch muối, một số axit có tính oxi hoá mạnh).- Khái niệm, tính chất và ứng dụng của hợp kim.- Định nghĩa cặp oxi hoá khử, suất điện động chuẩn của pin điện hoá. Thế điện cực chuẩn của cặp ion kim loại/ kim loại, dãy thế điện cực chuẩn của kim loại vàý nghĩa của dãy điện hoá chuẩn.- Khái niệm về sự điện phân, bản chất các phản ứng xảy ra trên các điện cực và ứng dụng củasự điện phân.- Các khái niệm: ăn mòn kim loại, ăn mòn hoá học, ăn mòn điện hoá và điều kiện xảy ra sự ănmòn kim loại.- Các biện pháp chống ăn mòn kim loại.- Nguyên tắc chung và các phương pháp điều chế kim loại: Phương pháp điện phân nhiệtluyện, thuỷ luyện.- Định luật Farađay và biểu thức tính khối lượng các chất thu được các điện cực.2. Kĩ năng :- Dựa vào cấu hình electron lớp ngoài cùng và cấu tạo của kim loại, dự đoán tính chất hoáhọc đặc trưng của kim loại.- Viết các PTHH minh hoạ tính chất hoá học của kim loại.- Xác định tên kim loại dựa vào số liệu thực nghiệm.- Giải được bài tập: Tính khối lượng kim loại trong hỗn hợp chất phản ứng, một số bài tậpkhác có nội dung liên quan.- Dự đoán được chiều phản ứng oxi hóa khử dựa vào dãy điện hoá .- Giải được bài tập: Tính suất điện động chuẩn của pin điện hoá, BT khác có nội dung liênquan.- Viết sơ đồ điện phân, phản ứng xảy ra mỗi điện cực và phương trình hoá học của sự điệnphân trong một số trường hợp đơn giản.- Phân biệt được ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá một số hiện tượng thực tế.- Sử dụng và bảo quản hợp lí một số đồ dùng bằng kim loại và hợp kim dựa vào những đặctính của chúng.- Lựa chọn được phương pháp điều chế kim loại cụ thể cho phù hợp.- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, sơ đồ... để rút ra nhận xét về phương pháp điều chế kim loại.- Viết các PTHH điều chế kim loại cụ thể.- Giải được bài tập: Tính khối lượng kim loại bám trên các điện cực hoặc các đại lượng cóliên quan dựa vào công thức Farađay, bài tập khác có liên quan.1Doc24.vn3. Kiến thức trọng tâm:- Tính chất vật lí, hóa học chung của kim loại.- Khái niệm và ứng dụng của hợp kim.- Dãy điện hóa của kim loại và nghĩa của nó.- Bản chất phản ứng xảy ra trên các điện cực và các trường hợp điện phân.- Ăn mòn điện hóa học và chống ăn mòn bằng phương pháp bảo vệ điện hóa.- Các phương pháp điều chế kim loại.II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMA. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN:* Mức độ biết Câu 1. Câu nào sau đây không đúng A. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ đến 7e.B. Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhauC. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3e).D. Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kimCâu Kim loại dẫn nhiệt, dẫn điện tốt nhất là:A. Ag B. Cu C. Al D. AuCâu Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?A. Ánh kim B. Tính cứng C. Tinh dẻo D. Tính dẫn điện và nhiệtCâu Trong số các kim loại sau kim loại có tính dẻo nhất là:A. Ag B. Au C. Au D. PtCâu Trong số các kim loại sau: Cr, Fe, Cu, W. Kim loại có độ cứng lớn nhất là:A. Cr B. C. Fe D. CuCâu Vonfam (W) thường được dùng để chế tạo dây tóc bóng đèn. Nguyên nhân chính là do A. là kim loại rất dẻo B. có khả năng dẫn điện tốt C. là kim loại nhẹ D. có nhiệt độ nóng chảy caoCâu Tính chất hóa học chung của kim loại là: A. Dễ nhận electron. B. Dễ cho proton C. Dễ bị khử D. Dễ bị oxi hóa Câu 8. Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì chất có thểdùng để khử thuỷ ngân là:A. bột Fe B. bột lưu huỳnh C. nước D. natriCâu Kim loại Cu phản ứng được với:(I) dung dịch AgNO3 (II) dung dịch HCl đ, o.(III) dung dịch FeCl3 (IV) dung dịch AlCl3 A. I, II đúng. B. I, III đúng. C. II, III đúng. D. II, IV đúng.Câu 10. Phản ứng: Fe 2FeCl3 3FeCl2 cho thấy:2Doc24.vnA. Kim loại sắt có thể tác dụng với muối sắt. B. Fe 3+ bị Fe khử thành Fe 2+.C. Fe 3+ bị oxi hóa thành Fe 2+. D. Fe 2+ oxi hóa Fe thành Fe 3+.Câu 11 Cho cặp oxi hóa khử: Fe 2+/Fe Fe 3+/Fe 2+, Ag +/Ag Cu 2+/Cu. Dãy cặp xếp theo chiều tăngdần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là:A. Cu 2+/Cu; Fe 2+/Fe Fe 3+/Fe 2+, Ag +/Ag B. Fe 3+/Fe 2+, Fe 2+/Fe Ag +/Ag; Cu 2+/CuC. Ag +/Ag; Fe 3+/Fe 2+, Cu 2+/Cu; Fe 2+/Fe D. Fe 2+/Fe Cu 2+/Cu; Fe 3+/Fe 2+, Ag +/AgCâu 12 Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng hóa học của môi trường xung quanh gọi là:A. Sự ăn mòn hóa học. B. Sự ăn mòn kim loại.C. Sự ăn mòn điện hóa. D. Sự khử kim loại.Câu 13 Một vật được chế tạo từ hợp kim Zn-Cu để trong không khí ẩm. Vật bị ăn mòn điện hóa.Chọn nội dung không chính xác:A. Vật bị ăn mòn điện hóa vì thỏa điều kiện ăn mòn điện hóa.B. Đồng đóng vai trò làm cực âm và bị ăn mòn trước.C. Zn bị oxi hóa thành ion Zn 2+.D. bị khử thành khí H2 .Câu 14 Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp một dung dịch chứa các ion Fe 2+ Fe 3+, Cu 2+,Cl -. Thứ tự điện phân xảy ra catôt là:A. Fe 2+ Fe 3+, Cu 2+ B. Fe 2+ Cu 2+, Fe 3+ C. Fe 3+ Cu 2+, Fe 2+ D. Fe 3+, Fe 2+, Cu 2+Câu 15 Kim loại nào sau đây khử được nước nhiệt độ thường(1) Al (2) Fe (3) Ba (4) Cu (5) Ag (6) Mg (7) Na (8) CsA. 3, 7, 8. B. 1, 2, 3, 7. C. 1, 3, 6, 7, 8. D. 2, 4, 5, 7, 8.Câu 16 Một hợp kim gồm các kim loại sau: Ag, Zn, Fe, Cu. Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hợpkim trên thành dung dịch là:A. dung dịch NaOH B. dung dịch H2 SO4 đặc nguội C. dung dịch HCl D. dung dịch HNO3 loãngCâu 17 Ion 3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 23p 63d 5. Nguyên tử là:A. Fe B. Cr C. Mn D. BrCâu 18 Có các kim loại Mg, Ni, Sn, Cu. Kim loại nào có thể dùng để bảo vệ điện hóa vỏ tàu biểnlàm bằng thép.A. Ni B. Zn C. Sn D. CuCâu 19 Cho các phương trình điện phân sau, phương trình viết sai làA. 4AgNO3 2H2 dpdd¾¾¾ 4Ag O2 +4HNO3 B. 2CuSO4 2H2 dpdd¾¾¾ 2Cu O2 +2H2 SO4 C. 2MCln dpnc¾¾¾ 2M nCl2 D. 4MOH dpnc¾¾¾ 4M+2H2 Câu 20. Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?3Doc24.vnA. Ánh kim. B. Tính dẻo. C. Tính cứng. D. Tính dẫn điện và nhiệt.Câu 21 Giữ cho bề mặt kim loại luôn luôn sạch không có bùn đất bám vào là một biện pháp để bảovệ kim loại không bị ăn mòn. Hãy cho biết như vậy là đã áp dụng phương pháp chống ăn mòn nàosau đây.A. Cách li kim loại với môi trường. B. Dùng phương pháp điện hoá.C. Dùng phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt. D. Dùng phương pháp phủ.Câu 22 Dãy kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?A. Cu, Na, Al B. Al, Zn, Fe C.Fe, Cr, Cu D. K, Mg, Zn.Câu 23 Kim loại nào sau đây có thể đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối Fe(NO3 )2 ?A. Ni B. Sn C. Zn D. CuCâu 24 Câu nào đúng trong các câu sau:Trong ăn mòn điện hóa, xảy ra A. sự ôxi hóa cực dương C. sự ôxi hóa cực dương và sự khử cực âmB. sự khử cực âm D. sự ôxi hóa cực âm và sự khử cực dương* Mức độ hiểu: Câu 25. Cho chuỗi phản ứng sau (mỗi mũi tên là phản ứng )Kim loại dd muối trắng xanh) (nâu đỏ là kim loại nào sau đây:A. Cr B. Fe C. Cu D. AlCâu 26 Có mẫu hợp kim Fe Al, K-Na, Cu Mg. Hóa chất có thể dùng để phân biệt mẫu hợpkim này là:A. dung dịch NaOH B. dung dịch HCl C. dung dịch H2 SO4 loãng D. dung dịch MgCl2Câu 27 Cho thanh Zn vào 100ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi kết thúc phản ứng (H= 100%) A. Khối lượng thanh kim loại tăng 0,64g. B. Khối lượng thanh kim loại giảm 0,1g.C. Khối lượng thanh kim loại tăng 0,65g. D. Khối lượng thanh kim loại không đổi.Câu 28. Cho các kim loại Al, Fe, Cu, Na, Ag, Pt, Hg. Trong số các kim loại trên có bao nhiêu kimloại phản ứng với dung dịch CuSO4A. B. C. D. 5Câu 29 Trong số các dung dịch sau đây, dung dịch nào được dùng tinh chế bạc có lẫn tạp chất đồngsao cho sau khi tinh chế khối lượng bạc không đổi.A. Fe(NO3 )3 B. AgNO3 C. HCl D. HNO3 .Câu 30 Để tách Fe(NO3 )2 có lẫn tạp chất Pb(NO3 )2 Sn(NO3 )2 Cu(NO3 )2 người ta cho kim loại Avừa đủ vào dung dịch trên, sau đó lọc bỏ kết tủa. là:A. Cu. B. Sn. C. Pb. D. Fe.Câu 31 Ngâm một lá Niken trong các dung dịch loãng các muối sau: MgCl2 NaCl; Cu(NO3 )2 ,AlCl3 ZnCl2 Pb(NO3 )2 Niken sẽ khử được các muối :4Doc24.vnA. AlCl3 ZnCl2 Pb(NO3 )2 B. Cu(NO3 )2 Pb(NO3 )2C. MgCl2 NaCl, Cu(NO3 )2 D. AlCl3 MgCl2 Pb(NO3 )2Câu 32 Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Phải dùng chất nào dưới đây để có thể loại bỏ đượctạp chất? A. bột Fe dư B. bột Cu dư C. bột Al dư D. Na dưCâu 33. Cho ba phương trình ion rút gọn sau: a) Fe Cu 2+ Cu Fe 2+ b) Cu 2Fe 3+ Cu 2+ 2Fe 2+ c) Fe 2+ Mg Fe Mg 2+ A. Tính khử của: Mg Fe 2+ Cu Fe B. Tính khử của: Mg Fe Fe 2+ CuC. Tính oxi hóa của: Cu 2+ Fe 3+ Fe 2+ Mg 2+ D. Tính oxi hóa của: Fe 3+ Cu 2+ Fe 2+ Mg 2+Câu 34 Nhúng thanh Zn vào dd chứa 8,32g CdSO4 .Sau khi khử hoàn toàn Cd 2+ khối lượng thanhZn tăng 2,35% so với ban đầu. Khối lượng thanh Zn ban đầu là:A. 80g B. 60g C. 40g D. 20gCâu 35 Cho 4,2 gam một kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,68 khí NO duynhất đktc, là:A. Cr B. Al C. Fe D. MgCâu 36. Cho gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Zn vào dung dịch HCl dư thì được 1,5 mol H2 Còn nếucho gam vào dung dịch HNO3 loãng dư thì số mol NO thoát ra là:A. 1,5 mol B. 1,2 mol C. mol D. 0,8 molCâu 37 Mô tả phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Cu (dư) vào dung dịch FeCl3 là:A. Bề mặt thanh kim loại có màu trắng B. Dung dịch bị từ vàng nâu qua xanhC. Dung dịch có màu vàng nâu D. Khối lượng thanh kim loại tăngCâu 38 Ngâm một lá Niken trong các dung dịch loãng các muối sau: MgCl2 NaCl, Cu(NO3 )2 AlCl3 ,ZnCl2 Pb(NO3 )2 Niken sẽ khử được các muốiA. AlCl3 ZnCl2 Pb(NO3 )2 B. AlCl3 MgCl2 Pb(NO3 )2 .C. MgCl2 NaCl, Cu(NO3 )2 D. Cu(NO3 )2 Pb(NO3 )2 Câu 39 Để oxi hóa kim loại hoàn toàn thành oxit thì phải dùng một khối lượng oxi bằng 40%khối lượng kim loại đã dùng Kim loại là:A. Mg B. Al C. Fe D. CaCâu 40 Cho các chất rắn Cu Fe Ag và các dung dịch CuSO4 FeSO4 Fe(NO3 )3 Số phản ứng xảyra từng cặp chất một là:A. B. C. D. 4Câu 41 Điện phân dd nào sau đây thì thu được dung dịch axit:A. Na2 SO4 B. CuSO4 C. CuCl2 D. NaClCâu 42 Mô tả nào dưới đây không phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4một thời gian?A. Bề mặt thanh kim loại có màu đỏ B. Dung dịch bị nhạt màu5Doc24.vnC. Dung dịch có màu vàng nâu D. Khối lượng thanh kim loại tăng Mức độ vận dụng: Câu 43 Cho 0,2 mol Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,2 mol Fe(NO3 )3 và 0,2 mol AgNO3 Khi phảnứng hoàn toàn số mol Fe(NO3 )3 trong dung dịch bằng:A. 0,2 mol B. 0,3 mol C. 0,0 mol D. 0,5 molCâu 44 Cho hỗn hợp gồm 0,12 mol clo và 0,13 mol oxi phản ứng vừa hết với hỗn hợp gồmmagiê và nhôm tạo ra 21,17 gam hỗn hợp các muối clorua và oxít của kim loại Thành phần củanhôm theo khối lượng trong là:A. 77,7% B. 22,3% C. 33,6% D. 44,6%Câu 45 Cho dung dịch Fe2 (SO4 )3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4 Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe được FeSO4 và Cu. Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hoá củacác ion kim loại giảm dần theo dãy sauA. Cu 2+ Fe 3+ Fe 2+. B. Fe 3+ Cu 2+ Fe 2+. C. Cu 2+ Fe 2+ Fe 3+. D. Fe 2+ Cu 2+ Fe 3+. Câu 46. Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3 )2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:A. Al, Fe, Cu. B. Al, Fe, Ag. C. Al, Cu, Ag. D. Fe, Cu, Ag. Câu 47 Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp gồm Al2 O3 MgO, Fe3 O4 CuOthu được chất rắn Y. Cho vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giảsử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan gồm .A. MgO, Fe3 O4 Cu. B. MgO, Fe, Cu C. Mg, Fe, Cu. D. Mg, Al, Fe, Cu.Câu 48 Cho 0,02 mol Cu và 0,01 mol Fe3 O4 vào 200 ml dung dịch HCl 0,2M. Sau phản ứng, khốilượng chất rắn thu được là: A. 0,64 gam B. 2,12 gam C. 1,28 gam D. 0,746 gamCâu 49 Cho một thanh Al tiếp xúc với thanh Zn trong dd HCl, sẽ quan sát được hiện tượng: A. Thanh Al tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Zn.B. Thanh Zn tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al.C. Cả thanh cùng tan và bọt khí H2 thoát ra từ cả thanh.D. Thanh Al tan trước, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al.Câu 50 Cho 18,96g kim loại có hóa trị II phản ứng vừa đủ với dung dịch axit nitric loãng. Phảnứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 li (đkc) một khí không màu nhẹ hơn không khí và dung dịch Ychứa 117,72g muối tan. Vậy kim loại là:A. Ca B. Al C. Mg D. Zn Câu 51 Đốt cháy một kim loại trong bình khí clo thu được 32,5g muối clorua và nhận thấy thể tíchkhí clo trong bình giảm đi 6,72 lit (đktc). Kim loại đem đốt là:A. Al B. Mg C. Fe D. CuCâu 52 Cho từ từ bột Fe vào 50ml dung dịch CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mấtmàu xanh. Khối lượng bột Fe đã tham gia phản ứng là: A. 5,6 gam B. 0,056 gam C. 0,56 gam D. 0,28 gam6Doc24.vnCâu 53 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinhsắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắttăng 0,8 gam so với ban đầu. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là giá trị nào dưới đây? A. 0,05M B. 0,0625M C. 0,50M D. 0,625MCâu 54. Ngâm một thanh Zn vào 100ml dung dịch AgNO3 0,1M đến khi AgNO3 tác dụng hết, thìkhối lượng thanh Zn sau phản ứng so với thanh Zn ban đầu sẽ: A. giảm 0,755 gam B. tăng 1,08 gam C. tăng 0,755 gam D. tăng 7,55 gamCâu 55 Cho 1,04 gam hỗn hợp hai kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2 SO4 loãng, dư thuđược 0,672 lít khí H2 (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là: A. 3,92 gam B. 1,96 gam C. 3,52 gam D. 5,88 gamCâu 56. Cho 32,5g Zn vào lit dd chứa CuSO4 0,25M và FeSO4 0,30M Phản ứng xảy ra hoàn toàn,khối lượng chất rắn thu được là:A. 30g B. 32g C. 40g D. 52gCâu 57 Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hòa tan 4,16 gam CdSO4 Phản ứng xong, khốilượng lá kẽm tăng 2,35%. Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là: A. 80 gam B. 100 gam C. 40 gam D. 60 gamCâu 58 Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng gam hỗn hợp gồm: CuO, Fe3 O4 FeO, Al2 O3nung nóng. Luồng khí thoát ra được sục vào nước vôi trong dư, thấy có 15g kết tủa trắng. Sau phảnứng chất rắn trong ống sứ có khối lượng 215g. Khối lượng là:A. 217,4g B. 219,8g C. 230g D. 240gCâu 59 Điện phân 1lít dung dịch bạc nitrat với điện cực trơ thu được dung dịch có pH= (thể tíchdung dịch thay đổi không đáng kể lượng bạc thoát ra catôt là:A. 10,8g B. 1,08g C. 2,16g D. 3,24gCâu 60 Điện phân lit dung dịch natri clorua với điện cực trơ có màng ngăn dung dịch sau điệnphân có pH 12 (thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể). Thể tích khí clo thoát ra anôt (đktc)là:A. 0,224 lít B. 1,12 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lítB. CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO:Câu Cho lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồmCuO và Fe3 O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32gam. Giá trị của làA. 0,224. B. 0,560. C. 0,112. D. 0,448.Câu Cho các thế điện cực chuẩn: 3+oAl AlE -1,66V; 2+oZn ZnE -0,76V; 2+oPb PbE -0,13V; 2+oCu CuE =+0,34V. Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động lớn nhất:A. Pin Pb Cu. B. Pin Zn Pb. C. Pin Zn Cu. D. Pin Al Zn.Câu Điện phân dung dịch chứa mol CuSO4 và mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn). Đểdung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của và làA. 2a. B. 2b a. C. 2a. D. 2a.Câu Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết vớidung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là7Doc24.vnA. Ca và Sr. B. Sr và Ba. C. Mg và Ca. D. Be và Mg .Câu Có hai bình điện phân mắc nối tiếp: bình (1) chứa dung dịch AgNO3 bình (2) chứa dungdịch RSO4 Điện phân một thời gian rồi ngừng,thấy catot bình (1) tăng 16,2 gam, catot bình (2) tăng4,8 gam. là:A. Fe B. Ni C. Cu D. ZnCâu Điện phân dung dịch Cu(NO3 )2 với anot bằng Cu. Hiện tượng không quan sát thấy thínghiệm này là:A. anot bị hòa tan. C. dung dịch không đổi màu.B. có kết tủa Cu catot. D. xuất hiện khí không màu anot.Câu Khi hòa tan Al bằng dd HCl nếu thêm vài giọt thủy ngân vào thì quá trình hòa tan Al sẽ:A. xảy ra chậm hơn. C. không thay đổi.B. xảy ra nhanh hơn. D. xảy ra nhanh sau đó chậm rồi lại nhanh dần.Câu Cho các dung dịch:(a)HCl ,(b)KNO3 ,(c) HCl+KNO3 ,(d)Fe2 (SO4 )3 Bột Cu bị hoà tan trong các dung dịch A. (c), (d) B. (a), (b) C. (a), (c) D. (b), (d) Câu Phản ứng nào dưới đây không đúng? Biết giá trị thế điện cực chuẩn:2+MgMg2+FeFe2+CuCu3+2+FeFe+AgAgE o-2,37 -0,44 +0,34 +0,77 +0,80A. Mg (dư) 2Fe 3+ Mg 2+ 2Fe 2+ B. Fe 3Ag (dư) Fe 3+ 3AgC. Fe 2Fe 3+ 3Fe 2+ D. Cu 2Fe 3+ Cu 2+ 2Fe 2+Câu 10 Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và mol Zn vào dung dịch chứa mol Cu 2+ và mol Ag +đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa ba ion kim loại. Trong các giátrị sau đây, giá trị nào của thoả mãn trường hợp trên?A. 1, 8. B. 1,2. C. 2,0. D. 1,5.Câu 11 Cho 2,13 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Cu và Al dạng bột tác dụng hoàn toàn vớioxi thu được hỗn hợp gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ đểphản ứng hết với làA. 75 ml. B. 57 ml. C. 50 ml. D. 90 ml.Câu 12 Dẫn từ từ lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO,Fe2 O3 (ở nhiệt độ cao). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X. Dẫn toàn bộ khí ởtrên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành gam kết tủa. Giá trị của làA. 0,896. B. 1,120. C. 0,224. D. 0,448.Câu 13 Cho các phản ứng hóa học sau1) Fe AgNO3 2) Al HNO3 (đặc nguội) 3) Mg HNO3 (rất loãng) 4) Al FeCl3 5) Fe H2 SO4 (đặc nguội) 6) Ag Pb(NO3 )2 Các phản ứng xảy ra làA. 1, 3, B. 1, 3, C. 2, 4, D. 1, 3, 8Doc24.vnCâu 14 Cho sắt lần lượt vào các dd: FeCl3 AlCl3 CuCl2 Pb(NO3 )2 HCl, H2 SO4 đặc nóng, dư,NH4 NO3 Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) làA. B. C. D. 6Câu 15 Cho oZn/Zn2E 0,76V, oPb/Pb2E 0,13V. Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Zn-Pblà:A. +0,63V B. 0,63V C. 0,89V D. 0,89VCâu 16 Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II với dòng điện cócường độ 6A. Sau 28,95 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,456 gam. Kim loại đó làA. Zn B. Cu C. Ni D. SnCâu 17 Kim loại nhẹ nhất nặng nhất làA Pb, Cu Li, Fe Li, Os Cs, OsCâu 18. Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì:A. Nguyên tử kim loại thường có 5, 6, electron lớp ngoài cùng.B. Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ .C. Kim loại có xu hướng nhận thêm electron để đạt đến cấu trúc bền.D. Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn.Câu 19 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dungdịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước làA. I, II và IV. C. I, III và IV.B. I, II và III. D. II, III và IV.Câu 20 Tiến hành hai thí nghiệm sau:- Thí nghiệm 1: Cho gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3 )2 1M;.- Thí nghiệm 2: Cho gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được hai thí nghiệm đều bằngnhau. Giá trị của V1 so với V2 làA. V1 V2 B. V1 V2 C. V1 5V2 D. V1 10 V2 .9Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến