loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Ôn tập Hóa học lớp 12 chương 4: POLIME và VẬT LIỆU POLIME

Chia sẻ: dethithu | Ngày: 2016-11-03 22:27:10 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bài tập hóa học lớp 12   

129
Lượt xem
14
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Ôn tập Hóa học lớp 12 chương 4: POLIME và VẬT LIỆU POLIME

Ôn tập Hóa học lớp 12 chương 4: POLIME và VẬT LIỆU POLIME

Ôn tập Hóa học lớp 12 chương 4: POLIME và VẬT LIỆU POLIME




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnCHƯƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIMEA. LÝ THUYẾTI. POLIME: Ôn tập Hóa học lớp 12 chương 4: POLIMEKhái niệm Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là mắtxích) liên kết với nhau tạo nên. Mắt xích là đơn vị cơ sở liên kết với nhau tạo thành polime.CH2 =CH2 (-CH2 -CH2 -)nmonome polime n: hệ số polime (độ polime hóa)Danh pháp Tên của polime xuất phát từ tên monome hoặc tên của loại hợp chất tiền tố poli Ngoài ra một số polime có tên thường:TD: (-CH2 -CH2 -)n polietilen (-NH-[CH2 ]5 -CO-)n policaproamit (-CF2 -CF2 -) teflonPhân loại Polime thiên nhiên: tinh bột Polime tổng hợp: Polime trùng hợp: polietilen… Polime trùng ngưng: nilon 6 Polime bán tổng hợp: tơ visco…Đặc điểm Mạch không nhánh: amilozơ… Mạch phân nhánh: amilopectin, glicogen… Mạch mạng lưới không gian: cao su lưu hóa, nhựa bakelit…Tính chấtvật lý Polime là chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định. Chất nhiệt dẻo: là polime khi nóng chảy cho chất...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnCHƯƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIMEA. LÝ THUYẾTI. POLIME: Ôn tập Hóa học lớp 12 chương 4: POLIMEKhái niệm Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là mắtxích) liên kết với nhau tạo nên. Mắt xích là đơn vị cơ sở liên kết với nhau tạo thành polime.CH2 =CH2 (-CH2 -CH2 -)nmonome polime n: hệ số polime (độ polime hóa)Danh pháp Tên của polime xuất phát từ tên monome hoặc tên của loại hợp chất tiền tố poli Ngoài ra một số polime có tên thường:TD: (-CH2 -CH2 -)n polietilen (-NH-[CH2 ]5 -CO-)n policaproamit (-CF2 -CF2 -) teflonPhân loại Polime thiên nhiên: tinh bột Polime tổng hợp: Polime trùng hợp: polietilen… Polime trùng ngưng: nilon 6 Polime bán tổng hợp: tơ visco…Đặc điểm Mạch không nhánh: amilozơ… Mạch phân nhánh: amilopectin, glicogen… Mạch mạng lưới không gian: cao su lưu hóa, nhựa bakelit…Tính chấtvật lý Polime là chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định. Chất nhiệt dẻo: là polime khi nóng chảy cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại. Chất nhiệt rắn: là polime không nóng chảy khi đun mà bị phân hủy Polime có tính dẻo: polietilen, polipropilen… Polime có tính đàn hồi: polibutađien, poliisopren… Polime dễ kéo thành sợi dai, bền: nilon 6, xenlulozơ… Polime trong suốt, không giòn: polimetylmetacrylat… Polime có tính cách điện, cách nhiệt: polietilen, polivinyl clorua… Polime bán dẫn: polianilin, polithiophen…Phươngpháp điềuchế 1.Phản ứng trùng hợp: Điều kiện: phân tử phải có liên kết bội hoặc vòng kém bền có thể mở raTD: CH2CHClCH2CHClnnto,xt,pCH2CH2CH2CH2t0, xtnnCH2CHCHCH2CHCHCH2CH2nnNa1Doc24.vnnt0, xtCH2CH2OCH2CH2OnTrùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tươngtự nhau thành phân tử lớn (polime) 2.Phản ứng trùng ngưng: Điều kiện: trong phân tử phải có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứngTD: nH2 N-[CH2 ]5 -COOH (-NH-[CH2 ]5 -CO-)n nH2 axit -aminocaproic policaproamit Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn(polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác II. VẬT LIỆU POLIME:CHẤT DẺO TƠKháiniệm Chất dẻo là những vật liệu polime cótính dẻo. Thành phần chủ yếu của chất dẻolà polime Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợpgồm ít nhất hai thành phần phân tán vàonhau mà không tan vào nhau. Thành phầncủa vật liệu compozit gồm chất nền(polime) và chất độn Vật liệu compozit có độ bền, độ chịunhiệt tăng so với các polime thành phẩm. Tơ là những polime hình sợi dài và mảnh, cóđộ bền nhất định Đặc điểm: Phân tử polime trong tơ có mạchkhông phân nhánh, sắp xếp song sonh với nhau,mền, dai, không độc Phânloại Tơ thiên nhiên: bông, len, tơ tằm… Tơ hóa học Tơ tổng hợp: tơ poliamit (nilon, capron…), tơ vinylic thế (vinilon, nitron…) Tơ bán tổng hợp: tơ visco, tơ xenlulozơaxetat…Một sốloại 1) Polietilen (PE): CH2CH2CH2CH2nnEtilenP.Eto,xt,p2) Poli propilen (P.P):CH2CHCH3CH2CHCH3nnto,xt,p3) Poli(vinyl clorua) (PVC):CH2CHClCH2CHClnnto,xt,pVinyl clorua PVC poli(vinyl clorua)4) Polivinyl axetat (P.V.A) 1) Tơ nilon-6,6:ot2 42 2nH N(CH NH nHOOC(CH COOHhecxametylen-ñiamin axit añipic( HN(CH NH CO (CH CO 2nH Nilon-6,6 (poli (hexametylen añipamit)) ¾¾® 2) Tơ nitron: (hay olon) CH2CHCNnCH2CHCNnVinyl xianua (Acrilonitrin) Tô nitron (olon)RCOOR',to3) Tơ clorin:2Doc24.vnCH2CHCH3COOCH2CHCH3COOnnto,xt,p5) Polistiren (P.S):CH2CHC6H5CH2CHC6H5nnto,xt,p6) Poli(metyl metacrylat): Thủy tinh hữucơ (plexiglas)CH2CCOOCH3CH3nnto,xt,pCH2CCOOCH3CH3Metyl metacrylat Poli(metyl metacrylat)7) Poli tetra flo etilen (Teflon):= ¾¾¾® oxt ,t ,p2 nnCF CF CF CF )8) Cupren:º ¾¾ ¾® oxt ,t ,pnnCH CH CH CH )9) Poli fomanđehit:= ¾¾ ¾® oxt ,t ,p2 nnCH CH )10) Poli(phenol fomanđehit) (PPF): Gồm ba dạng: nhựa novalac, nhựarezol, nhựa rezitnto,xt,pOHOHCH2nHCHO+Phenol andehit fomic +H2OnNếu anđehit fomic dư và xúc tác bazơnhựa rezol ñun noùng, ñeå nguoäi¾¾¾¾ ¾¾® nhựa rezitCH2CHCln2Cl2CH2CHCHClCHClClHCl++n2n2 4) Tơ capron (nilon 6):2 52 2nH (CH COOH HN (CH CO nH O ® 5) Tơ polieste (lapsan):COOHnHOOCCOnC2H4(OH)2COOCH2CH2O2nH2On++6) Tơ visco: +[C6H7O2(OH)2O]CSSNaNaOHCS2[C6H7O2(OH)3]nH2On+n+nn7) Tơ axetat:8) Tơ enang (nilon 7):2 62 2nH (CH COOH HN (CH CO nH O ® Ứngdụng PVC dùng làm vật liệu cách điện, ốngdẫn nước, vải che mưa… Tơ nilon -6,6: dùng dệt vải may mặc, vải lótsăm lốp xe, dệt bít tất, bện làm dây cáp, dây dù,đan lưới… Tơ nitron: dùng dệt vải may quần áo ấmhoặc bện thành sợi len đan áo rétCAO SUKháiniệm Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồiTính đàn hồi là tính bị biến dạng khi chịu lực tác dụng bên ngoài và trở lại dạng ban đầu khilực đó thôi tác dụng.Phânloại Cao su thiên nhiên: poliisoprenCao su tổng hợp: Một sốloại 1) Cao su buna-S: 4) Cao su isopren (cao su thiên nhiên):3Doc24.vnnto,xt,pCHCH2+nCH2CHCHCH2CHCH2CH2CHCHCH2n2) Cao su buna:oNa, t2 22 nnCH CH CH CH CH CH CH CH buta-1,3-ñien Poli buta-1,3-ñien ¾¾¾® 3) Cao su buna-N: nto,xt,p+nCH2CHCHCH2CHCH2CH2CHCHCH2CNnCHCH2CNCH2CHCHCH2CH3nnto,xt,pCH2CHCHCH2CH3 5) Cao su cloropren:CH2CHClCHCH2nnto,xt,pCH2CHClCHCH2Ứngdụng Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi, không dẫn điện và nhiệt, không thấm khí và nước,không tan trong nước, etanol, axeton…Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn, khó tan trong các dung môi hơn cao su thườngB. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆMMỨC ĐỘ BIẾTCâu 1: Poli(vinyl clorua) có công thức là A. (-CH2 -CHCl-)n B. (-CH2 -CH2 -)n C. (-CH2 -CHBr-)n D. (-CH2 -CHF-)n Câu 2: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) gọi là phảnứngA. nhiệt phân. B. trao đổi. trùng hợp. D. trùng ngưng.Câu 3: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứngA. trao đổi. B. nhiệt phân. C. trùng hợp. trùng ngưng.Câu 4: Tên gọi của polime có công thức (-CH2 -CH2 -)n làA. polivinyl clorua. polietilen. C. polimetyl metacrylat. D. polistiren.Câu 5: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime làA. CH3 -CH2 -Cl. B. CH3 -CH3 CH2 =CH-CH3 D. CH3 -CH2 -CH3 .Câu Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. HCOOH trong môi trường axit. B. CH3 CHO trong môi trường axit. C. CH3 COOH trong môi trường axit. HCHO trong môi trường axit. Câu Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây ?A. C2 H5 COO-CH=CH2 B. CH2 =CH-COO-C2 H5 .C CH3 COO-CH=CH2 D. CH2 =CH-COO-CH3 .Câu 8: Nilon–6,6 là một loạiA. tơ axetat. tơ poliamit. C. polieste. D. tơ visco.Câu 9: Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứngA. trao đổi. B. oxi hoá khử. trùng hợp D. trùng ngưng.4Doc24.vnCâu 10 Tên gọi của polime có ký hiệu PVC là A. poli vinylclorua. B. poli vinylclo. poli(vinyl clorua). D. poli (vinyl) clorua.Câu 11. Những vật liệu nào sau đây dùng làm chất dẻo: polietilen (1); nhựa phenolfoocmandehit (2);đất sét ướt (3); polivinylclorua(4)A. (1),(2),(4) B. (1),(2),(3),(4) C. (1),(2),(3) D. (1),(2)Câu 12. Polime có dạng cấu trúc:A. Mạch thẳng, không phân nhánh B. Mạch phân nhánhC. Mạng không gian A, B, đều đúngCâu 13. Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử lớn của polime được gọi là:A. Số xính của polime B. Hệ số polime hóaC. Yếu tố polime D. Khả năng polime hóaCâu 14: Trong số các tơ sợi sau đây (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) len, (4) tơ nilon-6,6, (5) tơ axetat, loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là: A. 1,2,3 B. 3,4,5 C. 2,5 D. 1,2Câu 15 Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữaA. HOOC-[CH2 ]4 –COOH và H2 N-[CH2 ]4 -NH2 .B. HOOC-[CH2 ]4 –NH2 và H2 N-[CH2 ]6 -COOH.C. HOOC-[CH2 ]6 –COOH và H2 N-[CH2 ]6 -NH2 .D HOOC-[CH2 ]4 –COOH và H2 N-[CH2 ]6 -NH2 .Câu 16 Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên ?A. Tính đàn hồi. không tan trong xăng và benzen.C. không thấm nước và khí. D. không dẫn điện và nhiệt.Câu 17 Các khái niệm nào sau đây là không đúng?A. Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài, mảnh với độ bền nhất định.B. Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.C Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp chỉ có thành phần chính là polime.D. Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng?A. Phản ứng trùng ngưng khác với phản ứng trùng hợp.B Trùng hợp 2-metyl butadien-1,3 được cao su buna.C. Cao su Isopren có thành phần giống cao su thiên nhiên.D. Nhựa rezol được điều chế bằng cách đun nóng phenol với fomandehit lấy dư, xúc tác bazo.Câu 19 Dựa trên nguồn gốc thì trong các polime sau đây, polime nào thuộc loại polime tổng hợp ?(1) sợi bông, (2) len (3) cao su BuNa, (4) tơ capron, (5) tơ xenlulozo axetat, (6) tơ tằm, (7) tơ visco, (8) poli (vinyl clorua), (9) nilon-6,6; (10) đay.A. (1), (2), (7), (10). B. (2), (3), (4), (8).C (3), (4), (8), (9). D. (5), (6), (7), 9).Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng ?A. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.B Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng kém bền được gọi là monome.C. Hệ số mắt xích trong công thức polime gọi là hệ số trùng hợp.D. Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.5Doc24.vnCâu 21 Nhựa PS được điều chế từ monome nào sau đây ?A. axit metacrylic. B. caprolactam. C. phenol. stiren.Câu 22 Polipropilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome có CTCTA. CH2 =CH2 CH2 =CH-CH3 C. CH2 =CH-Cl. D. CH2 =CH-CH=CH2 .Câu23 Trong các polime dưới đây, những polime nào dùng làm Chất dẻo ?(1) PE, (2) PPF, (3) tơ nilon-6,6; (4) Cao su BuNa-S; (5) Poli (metyl metacrylat); (6) PVC.A. (1), (2), (4), (5). B. (1), (2), (3), (6). (1), (2), (5), (6). D. (6), (3), (4), (5).Câu 24 Tìm phát biểu đúng :A. Amilopectin thuộc loại Polime có cấu trúc mạch không phân nhánh.B. Tất cả các polime đều có tính dẻo.C Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp có thành phần gồm chất nền và chất độn.D. Cao su thiên nhiên là polime của Buta-1,3 –đien.Câu 25 Tơ nilon-6,6 có công thức là:A. NH[CH2 ]5 CO)n B. NH[CH2 ]4 NHCO[CH2 ]6 CO )n .C NH[CH2 ]6 NHCO[CH2 ]4 CO )n D. NHCH(CH3 )CO )nCâu26 Tơ capron (nilon -6) có công thức là:A NH[CH2 ]5 CO)n B. NH[CH2 ]6 CO)n .C. NH[CH2 ]6 NHCO[CH2 ]4 CO )n D. NHCH(CH3 )CO )nMỨC ĐỘ HIỂUCâu 27: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:A. CH2 =C(CH3 )-CH=CH2 C6 H5 CH=CH2 CH2 =CH-CH=CH2 C6 H5 CH=CH2 .C. CH2 =CH-CH=CH2 lưu huỳnh. D. CH2 =CH-CH=CH2 CH3 -CH=CH2 .Câu 28: Cho các polime sau: (-CH2 CH2 -)n (- CH2 CH=CH- CH2 -)n (- NH-CH2 -CO-)nCông thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2 =CHCl, CH3 -CH=CH-CH3 CH3 CH(NH2 )- COOH. CH2 =CH2 CH2 =CH-CH= CH2 NH2 CH2 COOH. C. CH2 =CH2 CH3 CH=C= CH2 NH2 CH2 COOH. D. CH2 =CH2 CH3 CH=CH-CH3 NH2 CH2 CH2 COOH. Câu 29: Trong số các loại tơ sau: (1) (-NH-[CH2 ]6 -NH-OC-[CH2 ]4 -CO-)n 2) (-NH-[CH2 ]5 -CO-)n (3) (C6 H7 O2 (OOC-CH3 )3 )n Tơ nilon-6,6 là (1). B. (1), (2), (3). C. (3). D. (2). Câu 30: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợpA CH2 =C(CH3 )COOCH3 B. CH2 =CHCOOCH3 .C. C6 H5 CH=CH2 D. CH3 COOCH=CH2 .Câu 31: Tơ visco không thuộc loạiA. tơ hóa học. tơ tổng hợp C. tơ bán tổng hợp. D. tơ nhân tạo.Câu 32: Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime tổng hợp?A nilon-6,6; nilon-6; tinh bột; polistiren polietilen; xenlulozơ; polibutadien; nilon-6,6C polietilen; tinh bột; polistiren; nilon-6 nilon-6; polistiren; polibutadien; nilon-6,66Doc24.vnCâu 33: Trong các phản ứng dưới đây phản ứng nào giữ nguyên mạch polime?A nilon-6,6 H2 0t¾¾® cao su buna HCl 0t¾¾®C polistiren 0t¾¾® rezol 0t¾¾®Câu 34. Khi cho hai chất và trùng ngưng tạo ra polime có công thức(-O-CH2 -CH2 -O-OC-C6 H4 -CO-)nCông thức của X, lần lượt là :A. HO-CH2 -CH2 -OH; HOOC-C6 H4 -COOHB. HO-CH2 -COOH; HO-C6 H4 -COOHC. HOOC-CH2 CH2 -COOH; HO-C6 H4 -OHD. Cả A, B, đều đúng.Câu 35. Có thể phân biệt các đồ dùng làm bằng da thật và da nhân tạo (PVC) bằng cách nào sau đây A. So sánh khả năng thấm nước của chúng, da thật dễ thấm nước hơn.B. So sánh độ mềm mại của chúng, da thật mềm mại hơn da nhân tạo.C. Đốt hai mẫu da, mẫu da thật cho mùi khét, còn da nhân tạo không cho mùi khét.D. Dùng dao cắt ngang hai mẫu da, da thật vết cắt bị xơ, còn da nhân tạo thì nhẵn bóng.Câu 36. Trong các chất sau CH3 –CH CH2 C6 H12 O6 (Glucozơ) H2 CH2 COOH Cl CH CH2 Những chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:A. CH3 –CH CH2 và Cl –CH CH2B. CH3 –CH CH2 và C6 H12 O6C. H2 CH2 COOH và Cl –CH CH2D. H2 CH2 COOH và C6 H12 O6Câu 37: Polipeptit NH CH2 CO )n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưngA. axit –amino propionic B. glixin C. alanin D. axit glutamicCâu 38: Khi giặt quần áo bằng nilon, len, tơ tằm. ta giặt:A. Bằng xà phòng có độ kiềm cao B. Bằng nước nóng.C. Bằng nước nóng có pha axit Bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.Câu 39 Chất nào sau đây có thể trùng hợp thành polime dùng sản xuất cao su ?A. CH2 =C=CH-CH3 B. CH C-CH2 -CH3C D. Câu 40 Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) sợi đay (4) tơ axetat, (5) nilon-6,6, (6) tơ visco. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozo là:A. (2), (3), (4), (5). B. (1), (2), (5), (6).C. (1), (3), (4), (6). (2), (3), (4), (6).Câu 41 Poli (vinyl axetat) là sản phẩm của phản ứng trùng hợpA CH2 CHOCOCH3 B. C6 H5 -CH=CH2 .C. CH2 =CHCl. D. CH2 =CH-COOCH3 .Câu 42 Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?A. Metyl metacrylat. Axit -aminoenantoic.C. Caprolactam. D. Buta-1,3-đien.7CH2 =C- CH=CH2 CH3 CH2 =C =C- CH3 CH3Doc24.vnCâu 43 Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp ?A Cao su BuNa-N. B. Cao su BuNa.C. Cao su Clopren. D. Cao su Isopren.Câu 44 Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng ?A. Phenol và Fomandehit. Buta-1,3-đien và Stiren.C. Axit ađipic và hexametylenđiamin. D. Axit -aminocaproic.Câu 45 Capron NH[CH2 ]5 CO )n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng monome có công thứcA H2 N[CH2 ]5 COOH. B. H2 N[CH2 ]6 COOH.C. H2 N[CH2 ]6 NH2 D. Câu 46 Cho các chất sau: Xenlulozo (1), PVC (2), amilopectin (3), Nhựa Bakelit (4), Cao su lưu hóa (5), Cao su isopren (6), PVC (7). Các chất thuộc loại Polime mạch không phân nhánh là:A (1), (2), (6), (7). B. (1), (2), (5), (7).C. (1), (2), (4), (6). D. (7), (4), (5), (6).MỨC ĐỘ VẬN DỤNGCâu 47: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ Cao su Buna. Hai chất X, lần lượt làA. CH3 CH2 OH và CH3 CHO. B. CH3 CH2 OH và CH2 =CH2 .C. CH2 CH2 OH và CH3 -CH=CH-CH3 CH3 CH2 OH và CH2 =CH-CH=CH2 .Câu 48: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt làA. 113 và 152. B. 121 và 114. 121 và 152 D. 113 và 114.Câu 49 lo hóa PVC thu được polime chứa 63,96 Cl về khối lượng. trung bình cứ một phân tử clo phản ứng với mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của là:A B. C. D. 4Câu 50: Poli(vinyl clorua) (PVC) iều theo sơ đồ .X PVC. ất làA. etan. B. butan. meta D. prop .Câu 51: Dã cá ất ều ng tham gia phản ứng trùng làA. stiren; clobezen; isopren; but-1-en.B 1,1 2,2- etrafloeten; propil n; stiren; vinyl clorua.C. 1,2 iclopropan; vinyl axetilen; vinyl benzen; toluen.D. buta-1,3- ien; cumen; etilen; tran -but-2-en.Câu 52: sơ chu yể hóa: H4 C2 H2 C2 H3 Cl PVC. Để ng 250 kg VC th ơđ trên thì cần khí thiên nhiên (đ ktc). Giá trị là (biết CH4 chiếm tích khí thiên nhi hiệu ất cả quá trình là 50%)A 224 0. B. 448 0. C. 286 7. D. 358 4.Câu 53 Polivinyl clorua được điều chế từ khí thiên nhiên (metan chiếm 95%) theo sơ đồ chuyển hóavà hiệu suất mỗi giai đọan như sau CH4 15%¾¾¾® C2 H2 95%¾¾¾® C2 H3 Cl 90%¾¾¾® PVCMuốn tổng hợp tấn PVC thì cần bao nhiêu khí thiên nhiên đktc) A. 5589m 3B. 5883m 3C 2941m 3D. 5880m 38 CH2 CH2 C=OCH2 CH2 CH2 N-HDoc24.vnCâu 54: Quá trình iều tơ dư ây là quá trình trùng p?A Tơ nitron on) từ acrilonitrin. B. Tơ capron axit aminocaproicC. Tơ nilon 6,6 từ hexametilen iamin và axit ipic. D. Tơ lapsan từ etilenglicol và axit terephtalic.Câu 55 Cao su lưu hóa chứa 2% lưu huỳnh. Có khoảng bao nhiêu mắc xích isopren có một cầu nốilưu huỳnh -S-S-?A 46. B. 47. C. 37. D. 36.Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy cho lần lượt đi qua bình đựngH2 SO4 đặc và bình đựng dd Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng g, bình có 100 kết tủa. Giátrị của làA. 9. 18 C. 36. D. 54Câu 57 Tính hệ số polime hóa của PVC, biết phân tử khối trung bình của nó là 250000A. 2500 B. 3500 C. 4000 D. 5200Câu 58 Tên gọi các aminoaxit sinh ra khi thủy phân hoàn toàn peptit sau H2 CH2 CO NH CH(CH3 NH CH2 COOHA. Valin, Alanin B. Glyxin, Alanin C. Glyxin, Valin D. Lysin, AlaninCâu 59: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptitA. H2 N-CH2 -CH2 -CONH-CH2 -COOH B. H2 N-CH2 CONH-CH2 CONH-CH2 COOHC H2 N-CH2- CONH-CH(CH3 )-COOH D. H2 N-CH2 -CH2 CONH-CH2 -CH2 -COOHCâu 60: Có thể điều chế được bao nhiêu tấn cao su Buna từ 5,8 tấn n-Butan. Hiệu suất của cả quá trìnhlà 60%:A. B. 3,48 C. 5,4 D. Kết quả khácCâu 61 Teflon là tên của một polime được dùng làm A. chất dẻo B. tơ tổng hợp. C. cao su tổng hợp. D. keo dán.Câu 62: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) làA. PVC. nhựa bakelit C. PE. D. amilopectin.Câu 63: Từ tấn C2 H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)A. 2,55 B. 2,8 2,52 D. 3,6Câu 64: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC làA. 12.000 B. 15.000 C. 24.000 D. 25.000 Câu 65: Phân tử khối trung bình của polietilen là 420000. Hệ số polime hoá của PE là A. 12.000 B. 13.000 C. 15.000 D. 17.000 Câu 66: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là9Doc24.vnA. 113 và 152. B. 121 và 114. C. 121 và 152 D. 113 và 114.Câu 67: Khi nhiệt phân cao su thiên nhiên ta được monome nào sau đây? Isopren B/ Buta-1,3-dien Butilen PropilenCâu 68: Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ monome nào sau đây: Vinyl clorua Metyl acrilat Metyl metacrylat PropilenCâu 69: Polime nào sau đây không chứa nhóm –CO-NH-A .nilon-6 tơ tằm .polipeptit .tơ nitronCâu 70: Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng.A Polietilen Poli(vinyl clorua) C. Caosu isopren D. XenlulozơCâu 71: Cao su Buna không tham gia phản ứng nào trong số các phản ứng sau:A. Cộng H2 B. Với Cl2 /as Cộng dd brôm Với dung dịch NaOHCâu 72: Polistiren không tham gia phản ứng nào trong các phản ứng sau: A. Đepolime hóa Tác dụng với Cl2 /as .Tác dụng với dung dịch NaOH Tác dụng với Cl2 khi có mặt xúc tácCâu 73: Cho sơ đồ CH4 poli(vinyl ancol). là chất nào trong số các chất sau:A CH3 COOCH=CH2 .CH3 OOC-CH=CH2C C2 H5 OH D. CH3 -COOHCâu 74: Khối lượng phân tử của một loại tơ capron bằng 16950 đ.v.C, của tơ ênăng bằng 21590đvC. Số mắc xích trong công thức phân tử của mỗi loại tơ trên lần lượt là :A 120 và 160 B. 200 và 150 150 và 170 170 và 18010Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến