loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Những từ tiếng Anh đổi nghĩa khi đổi trọng âm

Chia sẻ: tienganh123 | Ngày: 2016-11-07 15:31:23 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: ngữ pháp tiếng anh   

17
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Những từ tiếng Anh đổi nghĩa khi đổi trọng âm

Những từ tiếng Anh đổi nghĩa khi đổi trọng âm

Những từ tiếng Anh đổi nghĩa khi đổi trọng âm




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnNhững từ tiếng Anh đổi nghĩa khi đổi trọng âmTrong tiếng Anh có những từ vựng vô cùng thú vị, đặc biệt là những từ vựng có thểđổi từ loại, ngữ nghĩa khi bạn thay đổi cách nhấn trọng âm của chúng. Trong bàiviết này, VnDoc xin giới thiệu tới bạn những từ tiếng Anh đổi nghĩa khi đổi trọngâm cực thú vị. Sau đây mời các bạn cùng tìm hiểu nhé! Chúng ta có thể phân loại những từ thay đổi bản chất khi đổi cách nhấn trọng âm nàythành hai nhóm:Nhóm 1: Nhóm chỉ thay đổi từ loại và vẫn giữ nét nghĩa tương đồng.Nhóm 2: Nhóm thay đổi hoàn toàn nét nghĩa, không hề liên quan đến từ ban đầu.1. Nhóm từ thứ nhất khá phổ biến, thường đổi từ loại động từ sang danh từ khi bạn thayđổi trọng âm. Các động từ hai âm tiết trong tiếng Anh thường được nhấn âm tiết thứ haitrong khi danh từ hai âm tiết thường được nhấn trọng âm một. Dưới đây là một số từphổ biến thuộc nhóm đổi trọng âm đổi từ loại giữ nét nghĩa tương đồng bạn có thểgặp:Từ Phiên âm Từ loại, nghĩa Ví dụconflict /ˈkɒn.flɪkt/ (n) sự mâu...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnNhững từ tiếng Anh đổi nghĩa khi đổi trọng âmTrong tiếng Anh có những từ vựng vô cùng thú vị, đặc biệt là những từ vựng có thểđổi từ loại, ngữ nghĩa khi bạn thay đổi cách nhấn trọng âm của chúng. Trong bàiviết này, VnDoc xin giới thiệu tới bạn những từ tiếng Anh đổi nghĩa khi đổi trọngâm cực thú vị. Sau đây mời các bạn cùng tìm hiểu nhé! Chúng ta có thể phân loại những từ thay đổi bản chất khi đổi cách nhấn trọng âm nàythành hai nhóm:Nhóm 1: Nhóm chỉ thay đổi từ loại và vẫn giữ nét nghĩa tương đồng.Nhóm 2: Nhóm thay đổi hoàn toàn nét nghĩa, không hề liên quan đến từ ban đầu.1. Nhóm từ thứ nhất khá phổ biến, thường đổi từ loại động từ sang danh từ khi bạn thayđổi trọng âm. Các động từ hai âm tiết trong tiếng Anh thường được nhấn âm tiết thứ haitrong khi danh từ hai âm tiết thường được nhấn trọng âm một. Dưới đây là một số từphổ biến thuộc nhóm đổi trọng âm đổi từ loại giữ nét nghĩa tương đồng bạn có thểgặp:Từ Phiên âm Từ loại, nghĩa Ví dụconflict /ˈkɒn.flɪkt/ (n) sự mâu thuẫn, tranhcãi The two friends were in CON-flict./kənˈflɪkt/ (v) mâu thuẫn, tranhcãi Your two accounts of what happened con-FLICT.contest /ˈkɒn.test/ (n) cuộc thi He is taking part in boxing CON-test./kənˈtest/ (v) tranh cãi, đấu tranh I’m sorry, have to con-TEST your figures.contrast /kɒn.trɑːst/ (n) sự mâu thuẫn There’s quite CON-trast between theirpolitical views./kənˈtrɑːst/ (v) mâu thuẫn, làm rõsự tương phản will compare and con-TRAST these twopoems.convert /ˈkɒn.vɜːt/ (n) người cải đạo He is CON-vert to Buddhism./kənˈvɜːt/ (v) chuyển đổi, cải đạo I’m sorry, you will never con-VERT me.decrease /ˈdiː.kriːs/ (n) sự giảm xuống There has been DE-crease in sales recently./dɪˈkriːs/ (v) giảm, suy giảm We need to de-CREASE the number ofchildren in the class to make it moreeffective.Doc24.vnimport /ˈɪm.pɔːt/ (n) hàng nhập khẩu Coffee is an IM-port from Brazil./ɪmˈpɔːt/ (v) nhập khẩu We would like to im-PORT more coffee overthe next few years.increase /ˈɪŋkriːs/ (n) sự tăng lên There has been an IN-crease in accidentsrecently./ɪnˈkriːs/ (v) tăng lên We need to in-CREASE our sales figures.insult /ˈɪn.sʌlt/ (n) sự lăng mạ, sỉ nhục What she said felt like an IN-sult./ɪnˈsʌlt/ (v) lăng mạ, sỉ nhục Please don’t in-SULT meperfect /ˈpɜː.fekt/ (adj) hoàn hảo Your homework is PER-fect./pəˈfekt/ (v) hoàn thiện, làmhoàn hảo We need to per-FECT our design before wecan put this new product on the market.permit /ˈpɜː.mɪt/ (n) giấy phép Do you have PER-mit to drive this lorry?/pəˈmɪt/ (v) cho phép Will you per-MIT me to park my car in frontof your house?pervert /ˈpɜː.vɜːt/ (n) kẻ hư hỏng, kẻ đồibại Niharika is PER-vert./pəˈvɜːt/ (v) xuyên tạc, làm hưhỏng, sai lệch The man was arrested on charge ofattempting to per-VERT the course ofjustice.present /ˈprez.ənt/ (n) món quà She gave me nice PRES-ent on mybirthday./prɪˈzent/ (v) giới thiệu Allow me to pres-ENT my friend, David.produce /ˈprɒd.juːs (n) nông sản, vật phẩm They sell all kinds of PRO-duce at themarket./prəˈdjuːs/ (v) sản xuất, tạo ra How did the magician manage to pro-DUCEa rabbit from his top hat?protest /ˈprəʊ.test/ (n) sự phản kháng,kháng nghị There was political PRO-test going on inthe street./prəˈtest/ (v) phản kháng had to pro-TEST about the dirty state of thekitchen.Doc24.vnrecall /ˈriː.kɑːl/ (n) sự làm nhớ lại, hồitưởng lại The actor was given RE-call./rɪˈkɔːl/ (v) hồi tưởng, làm nhớlại can’t re-CALL the first time rode abicycle.record /ˈrek.ɔːd/ (n) bản lưu, bản ghichép She always keeps RE-cord of what shespends every month./rɪˈkɔːd/ (v) lưu trữ, ghi chép lại It’s important to re-CORD how much youspend every month.reject /ˈriː.dʒekt/ (n) phế phẩm The item in this box is RE-ject./rɪˈdʒekt/ (v) từ chối We have decided to re-JECT the buildingproposal as it would have cost too muchmoney.suspect /ˈsʌs.pekt/ (n) kẻ tình nghi The police interviewed the SUS-pect for fivehours, but then let him go./səˈspekt/ (v) nghi ngờ, hoài nghiđiều gì đúng, xảy ra sus-PECT that tree will have to be cutdown, before it falls and causes somedamage.2. Nhóm từ thứ hai phức tạp hơn nhóm trên bởi khi thay đổi trọng âm, bạn được một từmới có nét nghĩa hoàn toàn khác. Ví dụ: "default" khi nhấn trọng âm một là tính từ, có nghĩa "mặc định" nhưng khi nhấntrọng âm hai lại có nghĩa "vỡ nợ". Vì vậy, người dùng cần cẩn thận khi nói những từ này. Từ Phiên âm Từ loại, nghĩa Ví dụaddress /ˈæd.res/ (n) địa chỉ Do you know Valen’s AD-dress?/əˈdres/ (v) mâu thuẫn, tranhcãi You do not have permission to ad-DRESSPresident Harkonnen!attribute /ˈæt.rɪ.bjuːt/ (n) phẩm chất Dishonesty is common ATT-rib-ute ofpoliticians. /əˈtrɪbjuːt/ (v) do, quy cho, đónggóp That quote is at-TRIB-u-ted to WinstonChurchill.conduct /ˈkɒn.dʌkt/ (n) tư cách, đạo đức We aren’t happy about your general CON-duct.Doc24.vn/kənˈdʌkt/ (v) thực hiện, chỉ huy was asked to con-DUCT the orchestra atshort notice. console /ˈkɒn.vɜːt/ (n) bảng điều khiển(điện tử) spend too much time at my computerCON-sole./kənˈsəʊl/ (v) an ủi, giải khuây She was so unhappy, was unable to con-SOLE her. content /ˈkɒn.tent/ (n) tưởng, nội dung The CON-tent of your essay is fine, but youneed to rearrange the structure./kənˈtent/ (adj) hài lòng She was sitting reading book, looking verycon-TENT.converse /ˈkɒn.vɜːs/ (n) cái ngược lại Do you think firm is more successful thanfirm B? think the CON-verse is true./kənˈvɜːs/ (v) giao tiếp He can con-VERSE in three differentlanguages.default /ˈdiː.fɒlt/ (adj) mặc định The DE-fault settings of that TV are bad,but you can configure it differently./dɪˈfɒlt/ (v) vỡ nợ Jon de-FAULT-ed on his loan payments.desert /ˈdez.ət/ (n) sa mạc The army marched through the DES-ert./dɪˈzɜːt/ (v) đào ngũ wouldn’t advise you to des-ERT the army,as it will get you into trouble. entrance /ˈen.trəns/ (n) cổng vào The EN-trance to the building was locked./ɪnˈtrɑːns/ (v) mê hoặc, thu hút Are you trying to en-TRANCE me?exploit /ˈek.splɔɪt/ (n) kỳ tích He’s always talking about some EX-ploitfrom his war years./ɪkˈsplɔɪt/ (v) bóc lột, sử dụngthứ gì không côngbằng Some companies ex-PLOIT their staff byexpecting them to work overtime for noextra pay.extract /ˈek.strækt/ (n) đoạn trích trong tácphẩm She read me an EX-tract from her newnovel./ɪkˈstrækt/ (v) bòn rút, nhổ The dentist says he needs to ex-TRACT oneof my teeth.Doc24.vninvalid /ˈɪn.və.lɪd/ (n) người tàn tật After his accident he was an IN-val-id fornearly year, but he’s ok again now./ɪnˈvæl.ɪd/ (adj) không có hiệulực I’m sorry, your passport is in-VAL-id, as itexpired two months ago.object /ˈɒb.dʒɪkt/ (n) vật thể What is that OB-ject over there? /əbˈdʒekt/ (v) phản đối Would anyone ob-JECT if opened awindow? (complain)project /'prɒdʒ.ekt/ (n) đề tài, dự án This PRO-ject should be completed nextmonth./prəˈdʒekt/ (v) phóng, chiếu We could pro-JECT the film onto that blankwall.refuse /ˈref.juːs/ (n) đồ thải ra, rác rưởi We have our REF-use collected on aThursday./rɪˈfjuːz/ (v) từ chối Chocolate cake? How can re-FUSE!subject /'sʌb.dʒekt/ (n) môn học What is the SUB-ject of today’s lesson?/səbˈdʒɛkt/ (v) bắt ai đó phải chịu,trải qua, làm gì Oh dear, our teacher is going to sub-JECTus to another test.Trên đây là những từ tiếng Anh cực hay có thể bạn chưa nắm hết. Hy vọng qua bài viếttrên, các bạn không chỉ bổ sung thêm cho mình vốn từ vựng cực hay và phong phú màcòn giúp các bạn biết cách vận dụng vào những trường hợp cụ thể tránh nhầm lẫn đángtiếc khi sử dụng. VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến