loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Những động từ theo sau là V-ing và to V

Chia sẻ: phamthihue | Ngày: 2016-09-29 08:16:16 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: ngữ pháp tiếng anh   

74
Lượt xem
3
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Những động từ theo sau là V-ing và to V

Những động từ theo sau là V-ing và to V

Những động từ theo sau là V-ing và to V




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnNHỮNG ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ V-ING VÀ TO VMột trong những hiện tượng ngữ pháp thường gặp trong các bài thi tiếng Anh gâykhó dễ cho các thí sinh đó là dạng chia động từ dạng V-ing và to V. Hiện tượng ngữpháp này đặc biệt chỗ chúng là những quy tắc đặc biệt bắt buộc phải học thuộcmà không theo quy luật nào cả. Để giúp các em tháo gỡ những khó khăn trong việc phân biệt hai dạng thức chia động từquan trọng này, sau đây VnDoc sẽ chia sẻ một số kiến thức hữu ích dành cho các emtham khảo.1. Những động từ theo sau là “to V” Có trường hợp:a. [Công thức: to V]Afford, appear, ask, bear, begin, choose, decide, expect, forget, hate, hesitate, intend, like,manage, neglect, prefer, pretend, propose, regret, seem, swear, try, wish, agree, arrange,attempt, beg, care, consent, determine, fail, happend, help, hope, learn, love, mean, offer,prepare, promise, refuse, remember, start, trouble, want, would like prefer.b. [Công thức: to V]Advise, ask, be, command, encourage, forbid, get, help,...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnNHỮNG ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ V-ING VÀ TO VMột trong những hiện tượng ngữ pháp thường gặp trong các bài thi tiếng Anh gâykhó dễ cho các thí sinh đó là dạng chia động từ dạng V-ing và to V. Hiện tượng ngữpháp này đặc biệt chỗ chúng là những quy tắc đặc biệt bắt buộc phải học thuộcmà không theo quy luật nào cả. Để giúp các em tháo gỡ những khó khăn trong việc phân biệt hai dạng thức chia động từquan trọng này, sau đây VnDoc sẽ chia sẻ một số kiến thức hữu ích dành cho các emtham khảo.1. Những động từ theo sau là “to V” Có trường hợp:a. [Công thức: to V]Afford, appear, ask, bear, begin, choose, decide, expect, forget, hate, hesitate, intend, like,manage, neglect, prefer, pretend, propose, regret, seem, swear, try, wish, agree, arrange,attempt, beg, care, consent, determine, fail, happend, help, hope, learn, love, mean, offer,prepare, promise, refuse, remember, start, trouble, want, would like prefer.b. [Công thức: to V]Advise, ask, be, command, encourage, forbid, get, help, intend, leave, mean, oblige,permit, prefer, recommend, remind, tell, allow, bear, cause, compel, expect, force, hate,instruct, invite, like, need, order, persuade, press, request, teach, tempt, trouble, warn,want, wish. 2. Những động từ theo sau là “V-ing”a. Các động từ chỉ tiến trìnhDoc24.vn Anticipate: Tham gia Avoid: Tránh Begin: Bắt đầu Complete: Hoàn thành Delay: Trì hoãn Finish: kết thúc Get through: vượt qua Give up: Từ bỏ Postpone: Trì hoãn Quit: Bỏ Risk: Nguy hiểm Start: Bắt đầu Stop: kết thúc Try: cố gắngb. Các động từ chỉ giao tiếp Admit: chấp nhận Advise: lời khuyên Deny: từ chối Discuss: thảo luận Encourage: khuyến khích Mention: đề cập Recommend: giới thiệu Report: báo cáo Suggest: đề nghị Urge: thúc giụcc. Các động từ chỉ hành động, thái độ Continue: tiếp tục Can’t help ko thể chịu được Practice: thực hành Involve bao gồm Keep: giữDoc24.vn Keep on: tiếp tụcd. Các động từ chỉ cảm xúc, cảm giác Appreciate: đánh giá cao Dislike: ko thích Enjoy: thích Hate: ghét Like: thích Love: yêu Mind: quan tâm Miss: nhớ Prefer: thích Regret: hối tiếc Can’t stand/can’t help/can’t bear: chịu đựng Resent: gửi lại Resist: chống cự Tolerate: cho phépe. Các động từ chỉ tâm lý Anticipate: tham gia Consider: cân nhắc Forget: quên Imagine: tưởng tượng Recall: nhắc Remember: nhớ See: thấy Understand: hiểuNgoài ra, những cụm từ sau cũng theo sau là V-ing: It’s no use/It’s no good... There’s no point (in)... It’s (not) worth... Have difficult (in)... It’s waste of time/money...Doc24.vn Spend/waste time/money... Be/get used to... Be/get accustomed to... Do/Would you mind...? Be busy doing something... What about...? How about...? Go V-ing go shopping, go swimming...) 3. Những động từ theo sau gồm cả “to V” và “V-ing”:Advise, attempt, commence, begin, allow, cease, continue, dread, forget, hate, intend,leave, like, love, mean, permit, prefer, propose, regret, remember, start, study, try, can’tbear, recommend, need, want, require.Stop V-ing: dừng làm gì (dừng hẳn)Stop to V: dừng lại để làm việc gìEg: Stop smoking: dừng hút thuốc. Stop to smoke: dừng lại để hút thuốcRemember/forget/regret to V: nhớ/quên/tiếc sẽ phải làm gì (ở hiện tại tương lai)Remember/forget/regret V-ing: nhớ/quên/tiếc đã làm gì (ở quá khứ)Eg: Remember to send this letter (Hãy nhớ gửi bức thư này). Don’t forget to buy flowers (Đừng quên mua hoa nhé). regret to inform you that the train was cancelled (Tôi rất tiếc phải báo tin cho anhrằng chuyến tàu đã bị hủy). paid her $2. still remember that. still remember paying her $2. (Tôi nhớ đã trả côấy đô la rồi). She will never forget meeting the Queen. (Cô ấy không bao giờ quên lần gặp nữhoàng). He regrets leaving school early. It is the biggest mistake in his life. (Anh ấy hối tiếcvì đã bỏ học quá sớm).Try to V: cố gắng làm gìTry V-ing: thử làm gìDoc24.vnEg: try to pass the exam. (Tôi cố gắng vượt qua kỳ thi). You should try unlocking the door with this key. (Bạn nên thử mở cửa với chiếc khóanày).Like V-ing: Thích làm gì vì nó thú vị, hay, cuốn hút, làm để thường thức.Like to do: làm việc đó vì nó là tốt và cần thiếtEg: like watching TV. want to have this job. like to learn English.Prefer V-ing to V-ingPrefer to rather than (V)Eg: prefer driving to traveling by train. prefer to drive rather than travel by train.Mean to V: Có định làm gì.Mean V-ing: Có nghĩa là gì.Eg:He doesn’t mean to prevent you from doing that. (Anh ấy không có ngăn cản bạn làmviệc đó.)This sign means not going into. (Biển báo này có nghĩa là không được đi vào trong.)Need to V: cần làm gìNeed V-ing: cần được làm gì (= need to be done)Eg: need to go to school today. Your hair needs cutting. (= your hair needs to be cut)Used to V: đã từng/thường làm gì trong quá khứ (bây giờ không làm nữa)Be/Get used to V-ing: quen với việc gì (ở hiện tại)Eg: used to get up early when was young. (Tôi thường dậy sớm khi còn trẻ) I’m used to getting up early. (Tôi quen với việc dậy sớm rồi)Doc24.vnAdvise/allow/permit/recommend Object to V: khuyên/cho phép/ đề nghị ai làm gì.Advise/allow/permit/recommend V-ing: khuyên/cho phép, đề nghị làm gì.Eg: He advised me to apply at once. He advised applying at once. They don’t allow us to park here. They don’t allow parking here.See/hear/smell/feel/notice/watch Object V-ing: cấu trúc này được sử dụng khingười nói chỉ chứng kiến phần của hành động.See/hear/smell/feel/notice/watch Object V: cấu trúc này được sử dụng khi ngườinói chứng kiến toàn bộ hành động.Eg: see him passing my house everyday. She smelt something burning and saw smoke rising. We saw him leave the house. heard him make arrangements for his journey.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến