loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Những cụm động từ thường gặp trong tiếng Anh và bài tập có đáp án

Chia sẻ: tienganh123 | Ngày: 2016-11-09 11:18:01 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: tiếng anh thương mại   

25
Lượt xem
3
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Những cụm động từ thường gặp trong tiếng Anh và bài tập có đáp án

Những cụm động từ thường gặp trong tiếng Anh và bài tập có đáp án

Những cụm động từ thường gặp trong tiếng Anh và bài tập có đáp án




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnNhững cụm động từ thường gặp trong tiếng AnhĐể trau dồi vốn từ vựng tiếng Anh của mình, ngoài các phương pháp học từ vựngtheo chủ đề thông thường thì học từ vựng qua các cụm từ hay từ loại cũng mang lạicho bạn một kết quả bất ngờ. Trong bài viết này, VnDoc xin gửi tới bạn những cụmđộng từ thường gặp trong tiếng Anh theo thứ tự Alphabet giúp bạn tra cứu nhanhvà học từ vựng hiệu quả. Aaccount for: chiếm, giải thích allow for: tính đến, xem xét đếnask after: hỏi thăm sức khỏe ask for: hỏi xin ai cái gìask sb in/out: cho ai vào/ra advance in: tấn tớiadvance on: trình bàyadvance to: tiến đếnagree on something: đồng với điều gìagree with: đồng với ai, hợp với, tốt choanswer to: hợp vớianswer for: chịu trách nhiệm vềattend on (upon): hầu hạattend to: chú ýBto be over: qua rồi to be up to sb to V: ai đó có trách nhiêm phải làm gì to bear up to confirm: xác nhận to bear out: chịu đựngto blow out: thổi tắt blow down: thổi đổ blow over: thổi qua to break away to run away: chạy trốn...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnNhững cụm động từ thường gặp trong tiếng AnhĐể trau dồi vốn từ vựng tiếng Anh của mình, ngoài các phương pháp học từ vựngtheo chủ đề thông thường thì học từ vựng qua các cụm từ hay từ loại cũng mang lạicho bạn một kết quả bất ngờ. Trong bài viết này, VnDoc xin gửi tới bạn những cụmđộng từ thường gặp trong tiếng Anh theo thứ tự Alphabet giúp bạn tra cứu nhanhvà học từ vựng hiệu quả. Aaccount for: chiếm, giải thích allow for: tính đến, xem xét đếnask after: hỏi thăm sức khỏe ask for: hỏi xin ai cái gìask sb in/out: cho ai vào/ra advance in: tấn tớiadvance on: trình bàyadvance to: tiến đếnagree on something: đồng với điều gìagree with: đồng với ai, hợp với, tốt choanswer to: hợp vớianswer for: chịu trách nhiệm vềattend on (upon): hầu hạattend to: chú ýBto be over: qua rồi to be up to sb to V: ai đó có trách nhiêm phải làm gì to bear up to confirm: xác nhận to bear out: chịu đựngto blow out: thổi tắt blow down: thổi đổ blow over: thổi qua to break away to run away: chạy trốn break down: hỏng hóc, suy nhượcDoc24.vnbreak in (to O): đột nhập, cắt ngang break up: chia tay, giải tán break off: tan vỡ một mối quan hệ to bring about: mang đến, mang lại (= result in)bring down to land: hạ xuống bring out: xuất bản bring up: nuôi dưỡng (danh từ là up bringing)bring off: thành công, ẵm giải to burn away: tắt dầnburn out: cháy trụiback up: ủng hộ, nâng đỡbear on: có ảnh hưởng, liên lạc tớibecome of: xảy ra chobegin with: bắt đầu bằngbegin at: khởi sự từbelieve in: tin cẩn, tin cóbelong to: thuộc vềbet on: đánh cuộc vàoCcall for: mời gọi, yêu cầucall up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm call on/call in at sb’s house: ghé thăm nhà ai call off put off cancelcare for: thích, săn sóccatch up with: bắt kịpchance upon: tình cờ gặp close with: tới gầnclose about: vây lấycome to: lên tớiconsign to: giao phó chocry for: khóc vìDoc24.vncry for something: kêu đóicry with joy: khóc vì vuicut something into: cắt vật gì thànhcut into: nói vào, xen vàocall in/on at sb’s house: ghé thăm nhà ai call at: ghé thăm call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm call off put off cancel: huỷ bỏ call for: yêu cầu, mời gọi care about: quan tâm, để tới care for: muốn, thích (= would like), quan tâm chăm sóc (= take care of) carry away: mang đi, phân phát carry on go on: tiếp tục carry out: tiến hành, thực hiện carry off bring off: ẵm giải catch on: trở nên phổ biến, nắm bắt kịp catch up with keep up with keep pace with: theo kịp ai, cái gìchew over think over nghĩ kĩ check in/out: làm thủ tục ra/vào check up: kiểm tra sức khoẻ clean out: dọn sạch, lấy đi hết clean up: dọn gọn gàng clear away: lấy đi, mang đi clear up: làm sáng tỏ close down: phá sản, đóng cửa nhà máy close in: tiến tới close up: xích lại gần nhau come over/ round visit come round: hồi tỉnh come down: sụp đổ (= collapse), giảm (= reduce) come down to: là doDoc24.vncome up: đề cập đến, nhô lên, nhú lên come up with: nảy ra, loé lên come up against: đương đầu, đối mặt come out: xuất bản come out with: tung ra sản phẩm come about happen come across: tình cờ gặp come apart: vỡ vụn come along/on with: hoà hợp, tiến triển come into: thừa kế come off: thành công, long ra, bong ra count on sb for st: trông cậy vào ai cut back on/cut down on: cắt giảm (chi tiêu) cut in: cắt ngang (= interrupt) cut st out off st: cắt cái gì rời khỏi cái gìcut off: cô lập, cách li, ngừng phục vụ cut up: chia nhỏ cross out: gạch đi, xoá điDdelight in: thích thú vềdepart from: bỏ, sửa đổido with: chịu đựngdo for thing: kiếm ra một vậtdie away/die down: giảm đi, dịu đi (về cường độ)die out/die off: tuyệt chủng die for: thèm gì đến chết die of: chết vìdo away with: bãi bỏ, bãi miễn do up decorate draw back: rút lui drive at: ngụ ý, ám chỉDoc24.vndrop in at st’s house: ghé thăm nhà ai drop off: buồn ngủ drop out of school: bỏ học Eend up: kết thúc eat up: ăn hết eat out: ăn ngoài face up to: đương đầu, đối mặt fall back on: trông cậy, dựa vào fall in with: mê cái gì (fall in love with sb: yêu ai đó say đắm)fall behind: chậm hơn so với dự định, rớt lại phía sau fall through put off, cancel fall off: giảm dần fall down: thất bại fill in: điền vàofill up with: đổ đầy fill out: điền hết, điền sạch fill in for: đại diện, thay thế find out: tìm ra Gget through to sb: liên lạc với ai get through: hoàn tất (= accomplish), vượt qua (= get over)get into: đi vào, lên (xe) get in: đến, trúng cử get off: cởi bỏ, xuống xe, khởi hành get out of avoid get down: đi xuống, ghi lại get sb down: làm ai thất vọng get down to doing: bắt đầu nghiêm túc làm việc gì get to doing: bắt tay vào làm việc gìDoc24.vnget round... (to doing): xoay xở, hoàn tất get along/on with come along/on with get at drive at get back: trở lại get up: ngủ dậy get ahead: vượt trước ai get away with: cuỗm theo cái gì get over: vượt quaget on one’s nerves: làm ai phát điên, chọc tức ai give away: cho đi, tống đi, tiết lộ bí mật give st back: trả lại give in: bỏ cuộc give way to: nhượng bộ, đầu hàng (= give oneself up to), nhường chỗ cho ai give up: từ bỏ give out: phân phát, cạn kịêt give off: toả ra phát ra (mùi hương, hương vị) go out: đi ra ngoài, lỗi thời go out with: hẹn ḥògo through: kiểm tra, thực hiện công việc go through with: kiên trì bền bỉ go for: cố gắng giành đc go in for: take part in go with: phù hợp go without: kiêng nhịn go off: nổi giận, nổ tung, thối giữa (thức ăn)go off with give away with: cuỗm theo go ahead: tiến lên go back on one‘s word: không giữ lời go down with: mắc bệnhgo over: kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng go up: tăng, đi lên, vào đại họcDoc24.vngo into: lâm vào go away: cút đi, đi khỏi go round: đủ chia go on: tiếp tục grow out of: lớn vượt khỏi grow up: trưởng thành Hhand down to pass on to: truyền lại (cho thế hệ sau)hand in: giao nộp (bài, tội phạm)hand back: giao lại hand over: trao trả quyền lực hand out: phân phát (= give out)hang round: lảng vảng hang on hold on hold off: cầm máy (điện thoại)hang up (off): cúp máy hang out: treo ra ngoài hold on off put off hold on: cầm máy hold back: kiềm chế hold up: cản trở/trấn lột Jjump at chance/an opportunity: chộp lấy cơ hội jump at conclusion: vội kết luận jump at an order: vội vàng nhận lời jump for joy: nhảy lên vì sung sướng jump into (out of): nhảy vào (ra)Kkeep away from keep off: tránh xakeep out of: ngăn cảnkeep sb back from: ngăn cản ai không làm gìkeep sb from stop sb fromDoc24.vnkeep sb together: gắn bó keep up: giữ lại, duy trìkeep up with: theo kịp ai keep on keep ving: cứ tiếp tục làm gìknock down pull down: kéo đổ, sụp đổ, san bằng knock out: hạ gục aiLlay down: ban hành, hạ vũ khílay out: sắp xếp, lập dàn leave sb off to dismiss sb: cho ai nghỉ việc leave out get rid of let sb down: làm ai thất vọng let sb in/out cho ai vào/ra, phóng thích ai let sb off: tha bổng cho ai lie down: nằm nghỉ live up to: sống xứng đáng với live on: sống dựa vàolock up: khóa chặt ai look after: chăm sóc look at: quan sát look back on: nhớ lại hồi tưởnglook round: quay lại nhhn look for: tìm kiếm look forward to V-ing: mong đợi, mong chờ look in on: ghé thăm look up: tra cứu (từ điển, số điện thoại)look into: xem xét, nghiên cứu look on: đứng nhìn thờ look out: coi chừng look out for: cảnh giác với look over: kiểm traDoc24.vnlook up to: tôn trọng look down on: coi thường Mmake up: trang điểm, bịa chuyện make out: phân biệt make up for: đền bù, hoà giải với ai make the way to: tìm đường tới mix out: trộn lẫn, lộn xộn miss out: bỏ lỡ move away: bỏ đi, ra đimove out: chuyển đi move in: chuyển đến Oorder sb about st: sai ai làm gìowe st to sb: có đc ǵì nhờ ai Ppass away to die pass by go past: đi ngang qua, trôi qua pass on to hand down to: truyền lại pass out to faint: ngất pay sb back: trả nợ ai pay up the dept: trả hết nợ nầnpoint out: chỉ ra pull back: rút lui pull down to knock down: kéo đổ, san bằng pull in to: vào (nhà ga) pull st out: lấy cái gì ra pull over at: đỗ xeput st aside: cất đi, để dành put st away: cất đi put through to sb: liên lạc với aiDoc24.vnput down: hạ xuống put down to: lí do của put on: mặc vào, tăng cân put up dựng lên, tăng giá put up with: tha thứ, chịu đựng put up for: xin ai ngủ nhờ put out: dập tắt put st/sb out: đưa ai/cái gì ra ngoài put off: trì hoãn Rrun after: truy đuổi run away/off from: chạy trốn run out (of): cạn kiệt run over: đè chếtrun back: quay trở lại run down: cắt giảm, ngừng phục vụ run into: tình cờ gặp, đâm xô, lâm vào ring after: gọi lại sau ring off: tắt máy (điện thoại)Ssave up: để giành see about see to: quan tâm, để ýsee sb off: tạm biệt see sb though: nhận ra bản chất của ai see over go oversend for: yêu cầu, mời gọi send to: đưa ai vào (bệnh viện, nhà tù) send back: trả lại set out/off: khởi hành, bắt đầu set in: bắt đầu (dùng cho thời tiết)set up: dựng lênTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến