loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Ngữ pháp tiếng Anh: Câu giả định (Subjunctive)

Chia sẻ: tienganh123 | Ngày: 2016-10-04 14:40:01 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: ngữ pháp tiếng anh   

25
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Ngữ pháp tiếng Anh: Câu giả định (Subjunctive)

Ngữ pháp tiếng Anh: Câu giả định (Subjunctive)

Ngữ pháp tiếng Anh: Câu giả định (Subjunctive)




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnNgữ pháp tiếng Anh: Câu giả định (Subjunctive)Câu giả định hay còn gọi là câu cầu khiến là loại câu không có tính chất ép buộcnhư câu mệnh lệnh, để chỉ mong muốn ai đó làm một việc gì đó. Loại câu này rấthay dùng trong tiếng Anh giao tiếp cũng như các kỳ thi tiếng Anh như TOEIC,IELTS, TOEFL…Để giúp các bạn nắm rõ hơn về điểm ngữ pháp này từ đó áp dụng hiệu quả trong việc sửdụng tiếng Anh, sau đây VnDoc xin đưa ra một số dạng câu giả định thường gặp như sau.Mời các bạn tham khảo.1. Câu giả định dùng would rather và that1.1 Diễn tả sự việc hiện tại (Present Subjunctive)Mẫu câu:S1 would rather that S2 [Verb in Simple Form] …Eg: would rather that you call me tomorrow.He would rather that don’t take this train.1.2 Diễn tả sự việc đối lập với thực tế hiện tạia. Động từ sau chủ ngữ sẽ chia Simple Past, to be phải chia là were tất cả cácngôi.Mẫu câu:S1 would rather that S2 [verb in simple past tense] …Eg:Henry would rather that his girlfriend worked in the same department as he...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnNgữ pháp tiếng Anh: Câu giả định (Subjunctive)Câu giả định hay còn gọi là câu cầu khiến là loại câu không có tính chất ép buộcnhư câu mệnh lệnh, để chỉ mong muốn ai đó làm một việc gì đó. Loại câu này rấthay dùng trong tiếng Anh giao tiếp cũng như các kỳ thi tiếng Anh như TOEIC,IELTS, TOEFL…Để giúp các bạn nắm rõ hơn về điểm ngữ pháp này từ đó áp dụng hiệu quả trong việc sửdụng tiếng Anh, sau đây VnDoc xin đưa ra một số dạng câu giả định thường gặp như sau.Mời các bạn tham khảo.1. Câu giả định dùng would rather và that1.1 Diễn tả sự việc hiện tại (Present Subjunctive)Mẫu câu:S1 would rather that S2 [Verb in Simple Form] …Eg: would rather that you call me tomorrow.He would rather that don’t take this train.1.2 Diễn tả sự việc đối lập với thực tế hiện tạia. Động từ sau chủ ngữ sẽ chia Simple Past, to be phải chia là were tất cả cácngôi.Mẫu câu:S1 would rather that S2 [verb in simple past tense] …Eg:Henry would rather that his girlfriend worked in the same department as he does.Doc24.vn(His girlfriend does not work in the same department).Jane would rather that it were winter now. (Infact, it is not winter now)b. Nếu muốn thành lập thể phủ định dùng didn’t verb hoặc were not sau chủ ngữ2.Eg:Henry would rather that his girlfriend didn’t work in the same department as he does.Jane would rather that it were not winter now.1.3. Diễn tả sự việc trái ngược với thực tế quá khứMẫu câu:S1 would rather that S2 past perfect …Eg:Bob would rather that Jill had gone to class yesterday.(Jill did not go to class yesterday)Bill would rather that his wife hadn’t divorced him.Chú ý: Ngữ pháp hiện đại cho phép lược bỏ that trong một số câu giả định dùng wouldrather 2. Câu giả định dùng với một số động từ trong bảng sauAdvise Demand Prefer RequireAsk Insist Propose StipulateCommand Move Recommend SuggestDecree Order Request UrgeChú ý: Trong câu nhất định phải có that và động từ sau chủ ngữ dạng nguyên thể bỏto.Mẫu câu:Subject1 verb that subject 2+ [verb in simple form]...Eg:We urge that he leave now.Nếu bỏ that đi chủ ngữ sẽ trở thành tân ngữ, động từ trở về dạng nguyên thể có to, câusẽ mất đi nghĩa giả định và trở thành câu bình thường.Eg:We urge him to leave now.Lưu ý: Trong tiếng Anh của người Anh (British English), trước động từ nguyên thể bỏ toDoc24.vncó should. Nhưng trong tiếng Anh của người Mỹ (American English) người ta bỏ nó đi.Eg:The judge insisted that the jury return verdict immediately.The university requires that all its students take this course.The doctor suggested that his patient stop smoking.Congress has decreed that the gasoline tax be abolished.We proposed that he take vacation.I move that we adjourn until this afternoon.3. Câu giả định dùng với tính từCác tính từ dùng trong câu giả định gồm các tính từ trong bảng dưới đây.Advised NecessaryEssentialVital Recommended UrgentImportant Obligatory Required ImperativeMandatory Proposed SuggestedTrong công thức sau, adjective chỉ định một trong các tính từ có trong bảng trên.Mẫu câu:It be adjective that subject [verb in simple form ]...(any tense)Eg:It is necessary that he find the books.It was urgent that she leave at once.It has been proposed that we change the topic.It is important that you remember this question.It has been suggested that he forget the election.It was recommended that we wait for the authorities.Trong một số trường hợp có thể dùng danh từ tương ứng với các tính từ trên theo côngthức sau.It be noun that subject [verb in simple form ]...(any tense)Eg:It is recommendation from doctor that the patient stop smoking.4. Dùng với một số trường hợp kháca. Câu giả định còn dùng được trong một số câu cảm thán, thường bao hàm các thếDoc24.vnlực siêu nhiên.Eg:God save the queen!. Chúa phù hộ cho nữ hoàng.God be with you! good bye (khi chia tay nhau)Curse this frog!: chết tiệt con cóc nàyb. Dùng với một số thành ngữ:Eg:Come what may: dù có chuyện gì đi nữa.Come what may we will stand by you.If need be nếu cầnIf need be we can take another road.c. Dùng với if this be trong trường hợp muốn nêu ra một giả định từ phía người nóinhưng không thật chắc chắn lắm về khả năng.Eg:If this be proven right, you would be considered innocent.5. Câu giả định dùng với it is timeIt is time (for smb) to do smth: đã đến lúc phải làm gì. (thời gian vừa vặn, không đưa ragiả định).Eg: It is time for me to get to the airport (just in time).Nhưng:It is time/It is high time/It is about time: đã đến lúc Chú ý: High/ about được dùng trước time để thêm vào nhấn mạnh.Eg:It’s high time left for the airport.Trên đây là một số cấu trúc thường gặp của câu giả định, mời bạn tham khảo thêm phầnbài tập để nắm rõ hơn điểm ngữ pháp này.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến