loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Một số thành ngữ tiếng Anh mang không khí Halloween

Chia sẻ: tienganh123 | Ngày: 2016-11-09 11:19:57 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: tiếng anh thương mại   

14
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Một số thành ngữ tiếng Anh mang không khí Halloween

Một số thành ngữ tiếng Anh mang không khí Halloween

Một số thành ngữ tiếng Anh mang không khí Halloween




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnMột số thành ngữ tiếng Anh mang không khí HalloweenNgày Halloween sắp đến rồi. Hãy cùng hâm nóng không khí Halloween ngay từ bâygiờ với những thành ngữ tiếng Anh cực thú vị mang đậm không khí Halloween. Sauđây mời các bạn cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé!Từng mang nghĩa xua đuổi ma quỷ, Halloween ngày nay dần thiên về không khí củamột ngày hội vui vẻ, là lúc người lớn lẫn trẻ con tham gia vào những bữa tiệc, buổi hóatrang hay hoạt động giải trí. Để không bị lạc lõng trong ngày này, những thành ngữ tiếngAnh sau sẽ giúp bạn vừa học tiếng Anh, vừa hòa vào không khí vui nhộn của lễHalloween.1. Not cat in hell’s chanceÝ nghĩa: no chance at all (chẳng có cơ hội nào)Ví dụ: We didn’t have cat in hell’s chance of winning that contract. (Chúng tôi chẳng có tí cơhội nào để đạt được hợp đồng đó).2. Stick the knife inÝ nghĩa: to do or say something very unpleasant or unkind to someone (nói hay làm điềugì gây khó chịu hoặc thất lễ với người khácVí dụ: The Sales Director really...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnMột số thành ngữ tiếng Anh mang không khí HalloweenNgày Halloween sắp đến rồi. Hãy cùng hâm nóng không khí Halloween ngay từ bâygiờ với những thành ngữ tiếng Anh cực thú vị mang đậm không khí Halloween. Sauđây mời các bạn cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé!Từng mang nghĩa xua đuổi ma quỷ, Halloween ngày nay dần thiên về không khí củamột ngày hội vui vẻ, là lúc người lớn lẫn trẻ con tham gia vào những bữa tiệc, buổi hóatrang hay hoạt động giải trí. Để không bị lạc lõng trong ngày này, những thành ngữ tiếngAnh sau sẽ giúp bạn vừa học tiếng Anh, vừa hòa vào không khí vui nhộn của lễHalloween.1. Not cat in hell’s chanceÝ nghĩa: no chance at all (chẳng có cơ hội nào)Ví dụ: We didn’t have cat in hell’s chance of winning that contract. (Chúng tôi chẳng có tí cơhội nào để đạt được hợp đồng đó).2. Stick the knife inÝ nghĩa: to do or say something very unpleasant or unkind to someone (nói hay làm điềugì gây khó chịu hoặc thất lễ với người khácVí dụ: The Sales Director really stuck the knife in when he told Tom that his sales pitch was theworst he’d ever seen. (Giám đốc bán hàng rất bất nhã khi nói với Tom rằng doanh số báncủa anh tệ chưa từng thấy).3. Stab in the backÝ nghĩa: betray them (đâm nhát dao vào lưng ai đó có nghĩa bóng là phản bội, tương tựnhư cách nói của người Việt)Ví dụ: After all did for him, he stabbed me in the back when he told all those lies about me.(Sau tất cả những gì tôi làm cho anh ta, anh ta vẫn phản bội khi nói tất cả những lời dốitrá đó về tôi).4. Skeleton in the CupboardÝ nghĩa: Nghĩa đen của cụm trên là bộ xương trong tủ chén, nghĩa bóng là một vụ xì căngđan vẫn đang được che giấu.Doc24.vnVí dụ: James has few skeletons in his cupboard and is terrified that he will be found out.(James có vài bí mật đen tối (xì căng đan bí mật) và anh sợ hãi rằng ngày nào đó sẽ bịphát giác).5. Skeleton staffÝ nghĩa: the fewest number of people needed in an office. (Số lượng rất ít người cần thiếttrong một văn phòng).Ví dụ: We always operate with skeleton staff over the Christmas period. (Chúng tôi luôn hoạtđộng với lượng rất ít nhân viên trong thời gian Giáng sinh).6. Scared stiffÝ nghĩa: Danh từ “stiff”có nghĩa là xác chết, tử thi. “Một xác chết sợ hãi” là cụm từ lóngám chỉ nỗi sợ hãi đến mức cứng hết người. Ví dụ: am scared stiff of walking on ice. (Tôi sợ chết khiếp việc đi trên băng).7. Scare the pants off someoneÝ nghĩa: Dịch nguyên văn là “Dọa ai đó sợ đến tụt cả quần”, có nghĩa là làm ai đó quá sợhãi.Ví dụ: The film “Nightmare on Elm Street” scared the pants off me (Bộ phim “Nightmare onElm Street” làm tôi sợ phát khiếp).8. Make the blood run coldÝ nghĩa: Nghĩa đen của cụm là làm ai lạnh toát cả máu. Cũng tương tự như hai cụmthành ngữ trên, cụm này mang nghĩa dọa dẫm làm ai đó sợ cực kỳ sợ hãi.Ví dụ: The screams in the woods made my blood run cold (Tiếng hét trong khu rừng khiến tôisợ đông cả máu).9. In cold bloodÝ nghĩa: Cũng tương tự như tiếng Việt, “máu lạnh” dùng để nói về hành động hoặc ai đókhông cảm xúc, nhất là khi mô tả những hành động ác độc.Ví dụ:Doc24.vnThe victim was shot in cold blood (Những nạn nhân bị bắn một cách lạnh lùng).10. witch huntÝ nghĩa: Một cuộc điều tra với danh nghĩa là phanh phui các hoạt động phi pháp, nhưngthực chất trong quan điểm của mọi người thì có mục đích làm phiền, quấy nhiễu họ.Ví dụ: The Government has been accused of carrying out witch-hunt on small businesses.(Chính phủ bị cáo buộc thực hiện những cuộc điều tra gây nhũng nhiều các doanhnghiệp nhỏ).Trên đây là những thành ngữ cực thú vị mang đến cho bạn tinh thần của lễ hội Halloweenđang gần kề. Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn có thêm nguồn từ vựng tiếng Anh mới cũngnhư những kiến thức mới mẻ về Halloween. VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến