loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Một số danh từ đặc biệt trong tiếng Anh

Chia sẻ: thuyduong | Ngày: 2016-10-05 13:14:02 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: ngữ pháp tiếng anh   

18
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Một số danh từ đặc biệt trong tiếng Anh

Một số danh từ đặc biệt trong tiếng Anh

Một số danh từ đặc biệt trong tiếng Anh




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnMột số danh từ đặc biệt trong tiếng AnhTrong tiếng Anh, có một nhóm danh từ hết sức đặc biệt. Chúng vừa là danh từ số ítvừa là danh từ số nhiều. Việc chúng thuộc loại nào tuỳ thuộc vào ngụ của ngườinói muốn đề cập điều gì về chúng. Để mở rộng kiến thức về vấn đề này, sau đây mờicác bạn theo dõi bài viết sau đây.1. Government (n): Chính phủKhi chúng ta đề cập đến government (chính phủ) như một tổng thể, danh từ này sẽ đivới động từ chia số ít và đại từ thay thế nó sẽ là một đại từ số ít. Ví dụ: The government has won the election. (Chính phủ đã giành thắng lợi trong cuộc bầu cử). The government is expected to announce its tax proposals today. (Người ta trông đợichính phủ sẽ thông báo những đề xuất về thuế trong ngày hôm nay). Khi chúng ta đề cập đến government như một tập thể những cá nhân lãnh đạo, danh từnày sẽ đi cùng động từ chia số nhiều và đại từ thay thế nó sẽ là một đại từ số nhiều. Ví dụ: The government have won the election. (Các thành viên trong chính phủ đều...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnMột số danh từ đặc biệt trong tiếng AnhTrong tiếng Anh, có một nhóm danh từ hết sức đặc biệt. Chúng vừa là danh từ số ítvừa là danh từ số nhiều. Việc chúng thuộc loại nào tuỳ thuộc vào ngụ của ngườinói muốn đề cập điều gì về chúng. Để mở rộng kiến thức về vấn đề này, sau đây mờicác bạn theo dõi bài viết sau đây.1. Government (n): Chính phủKhi chúng ta đề cập đến government (chính phủ) như một tổng thể, danh từ này sẽ đivới động từ chia số ít và đại từ thay thế nó sẽ là một đại từ số ít. Ví dụ: The government has won the election. (Chính phủ đã giành thắng lợi trong cuộc bầu cử). The government is expected to announce its tax proposals today. (Người ta trông đợichính phủ sẽ thông báo những đề xuất về thuế trong ngày hôm nay). Khi chúng ta đề cập đến government như một tập thể những cá nhân lãnh đạo, danh từnày sẽ đi cùng động từ chia số nhiều và đại từ thay thế nó sẽ là một đại từ số nhiều. Ví dụ: The government have won the election. (Các thành viên trong chính phủ đều giành thắnglợi trong cuộc bầu cử.) The government are expected to announce their tax proposals today. (Người ta trông đợicác thành viên trong chính phủ sẽ thông báo những đề xuất về thuế trong ngày hôm nay).2. Army (n): quân đội Ví dụ:The army was called out to enforce the curfew. (Quân đội được triệu tập để thiết lập lệnhgiới nghiêm). The army were called out to enforce the curfew. (Các binh lính và sỹ quan quân đội đượctriệu tập để thiết lập lệnh giới nghiêm). 3. Cast (n): diễn viên trong phim Ví dụ:The cast is all amateur. (Diễn viên trong phim là nghiệp dư). The cast are all amateurs. (Tất cả các diễn viên trong phim đều là diễn viên nghiệp dư). 4. Crew (n): thuỷ thủ đoàn, phi hành đoàn Ví dụ:Doc24.vnThe crew was saved when the ship sank. (Thuỷ thủ đoàn được cứu thoát khi chiếc tàu bịchìm). The crew were saved when the ship sank. (Toàn bộ thành viên trong thuỷ thủ đoàn đãđược cứu thoát khi chiếc tàu bị chìm). 5. Company (n): nhóm diễn viên Ví dụ:The company is rehearsing new play. (Nhóm diễn viên đang diễn tập một vở kịch mới). The company are rehearsing new play. (Các diễn viên trong nhóm đang diễn tập mộtvở kịch mới). 6. Family (n): gia đình Ví dụ:He’s American but his family comes from Ireland. (Anh ấy là người Mỹ nhưng gia đìnhcủa anh ấy đến từ Ai-len). He’s American but his family come from Ireland. (Anh ấy là người Mỹ nhưng nhữngngười nhà của anh ấy đến từ Ai-len). 7. Public (n): quần chúng, nhân dân Ví dụ:The public has right to know the truth. (Nhân dân có quyền được biết sự thật). The public have right to know the truth. (Mọi người dân đều có quyền được biết sựthật). 8. Team (n): đội Ví dụ:The football team has won the trophy. (Đội bóng đã giành cúp vô địch). The football team have many difficulties. (Các thành viên trong đội bóng gặp rất nhiềukhó khăn).Trên đây là một số từ thuộc nhóm danh từ đặc biệt trong tiếng Anh. Hy vọng bài viết nàysẽ bổ trợ thêm nguồn kiến thức bổ ích cho các bạn đồng thời giúp bạn thành thạo hơntrong việc sử dụng tiếng Anh.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến