loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Luyện tập chia 2 lũy thừa cùng cơ số

Chia sẻ: 1544 | Ngày: 2016-09-29 13:05:27 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: giáo án toán lớp 6   

100
Lượt xem
3
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Luyện tập chia 2 lũy thừa cùng cơ số

Luyện tập chia 2 lũy thừa cùng cơ số

Luyện tập chia 2 lũy thừa cùng cơ số




Tóm tắt nội dung

Ngày soạn: 23/9/2016Ngày dạy 6A: 27 /9 /2016Ngày dạy 6B: 28/ /2016Tiết 14. LUYỆN TẬP- KIỂM TRA 15 PHÚTI. MỤC TIÊU:1. Kiến thức:- Củng cố các kiến thức về các phép tính nhân, chia lũy thừa- Kiểm tra, đánh giá nhận thức 2. Kĩ năng:- HS biết cách nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.3. Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số II. CHUẨN BỊ :GV: Bảng phụ ghi đề kiểm tra, bài tập, SBT...HS: Bảng nhóm, SBT..III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:1. Ổn định lớp2. Kiểm tra: Kiểm tra 15 phút2.1. Ma trận đề kiểm tra:Số câu Điểm Tổng điểmCâu 3,5 3,5Câu 6,5 6,5Tổng 10,0 10,02.2. Đề bài:Câu 1(3,5 điểm): Phát biểu định nghĩa lũy thừa của một số tự nhiên? Lấy ví dụ?Câu (6,5 điểm): a) Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số? Áp dụng tính: 4.5 2.7 222 6.222 5b) Viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số? Áp dụng tính:3 6:3 2016 10: 2016 5: 82.3. Đáp án:Câu 1: Phát biểu, lấy được ví dụ 3,5 điểmCâu 2: Viết được đủ hai công thức- 3,5 điểm Tính: mỗi đúng...

Nội dung tài liệu

Ngày soạn: 23/9/2016Ngày dạy 6A: 27 /9 /2016Ngày dạy 6B: 28/ /2016Tiết 14. LUYỆN TẬP- KIỂM TRA 15 PHÚTI. MỤC TIÊU:1. Kiến thức:- Củng cố các kiến thức về các phép tính nhân, chia lũy thừa- Kiểm tra, đánh giá nhận thức 2. Kĩ năng:- HS biết cách nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.3. Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số II. CHUẨN BỊ :GV: Bảng phụ ghi đề kiểm tra, bài tập, SBT...HS: Bảng nhóm, SBT..III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:1. Ổn định lớp2. Kiểm tra: Kiểm tra 15 phút2.1. Ma trận đề kiểm tra:Số câu Điểm Tổng điểmCâu 3,5 3,5Câu 6,5 6,5Tổng 10,0 10,02.2. Đề bài:Câu 1(3,5 điểm): Phát biểu định nghĩa lũy thừa của một số tự nhiên? Lấy ví dụ?Câu (6,5 điểm): a) Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số? Áp dụng tính: 4.5 2.7 222 6.222 5b) Viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số? Áp dụng tính:3 6:3 2016 10: 2016 5: 82.3. Đáp án:Câu 1: Phát biểu, lấy được ví dụ 3,5 điểmCâu 2: Viết được đủ hai công thức- 3,5 điểm Tính: mỗi đúng 0,5 điểm a) 4.5 2.7 222 6.222 5= 222 11 b) 6:3 =3 2016 10: 2016 4=2016 5: 8= 43. Bài mớiHoạt động 1: Luyện tập Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung- Cho HS làm bài tập HS thực hiện. Bài tập 68/ 30. SGKa) 10:2 868/30.SGK- Tính bằng hai cách+ Tính số bị chia, số chia rồi tính thương+ chia hai lũy thừa cùng cơ số rồi tính kết quả- Có nhận xét gì về hai cách tính?- Nhận xét, đánh giá.Hướng dẫn HS làm bài 69/30.SGK- Nhận xét, đánh giá.GV giới thiệu số chính phương: Số chính phươnglà số bằng bình phương của một số tự nhiên.- Nêu các số chính phương nhỏ hơn 100 ?Tính các tổng trong bài tập 72 xem chúng có phải là số chính phương hay không?- Nhận xét, đánh giá.. -HS chia hai nhóm làm theo hai cách.- Cách thứ hai tính nhanh hơn.- HS lên bảng điền-HS làm vào vở- Lắng nghe.- 0, 4, ,16 ,25 ,36 ,49,64, 81 ,100 -Tính và nhận xét C1: 10 1024 8= 2562 10: 8= 4C2: 10: 8= 2=4b) 6:4 3= 3= 64c) 5: 4= 8d) 4: 4= 1Bài tập 69/ 30/.SGKa) 4.3 3= 7b) 5: 5= 4c) 3.4 2= 6Bài tập 72/31.SGKa) 3+2 3= là số chính phương)b) 3+2 3+ 3= 36 là số chính phương)c) 3+2 3+ +4 4= 100 là số chính phương)4. Củng cố: Nhắc lại công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số?5. Hướng dẫn về nhà:- Ôn lại các công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số- Xem lại các bài tập đã chữa.- Xem trước bài sau Thứ tự thực hiện các phép tính”.IV. RÚT KINH NGHIỆM:..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Hỗ trợ trực tuyến