loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

KT 15 phut sinh 6 Tiet 14

Chia sẻ: ailaiaiailatoi@gmail.com | Ngày: 2016-11-05 16:33:51 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Chưa có chủ đề nào

9
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. KT 15 phut sinh 6 Tiet 14

KT 15 phut sinh 6 Tiet 14

KT 15 phut sinh 6 Tiet 14




Tóm tắt nội dung
Trường THCS Chu Văn AnHọ tên:………………................Lớp 6/ ….. KIỂM TRA 15 PHÚT SINH 6Tiết 14- ĐỀ ANăm học 2016-2017 ĐiểmA. Trắc nghiệm (4 điểm)I. Hãy chọn câu trả lời đúng nhất đ)Câu 1. Cây nào có rễ biến dạng là rễ thở?A. Cây sắn B. Cây bụt mọc C. Cây tầm gởi D. Cây hồ tiêuCâu 2. Cây có hoa là :A. Cây mít B. Cây rêu C. Cây rau bợ D. Cây thôngCâu 3. Cây có rễ chùm là:A. Cây tỏi tây B. Cây bưởi C. Cây cải D. Cây mítCâu 4. Quá trình phân chia của tế bào bắt đầu từ sự phân chia của:A. Màng sinh chất B. Chất tế bào C. Nhân D. Không bàoII. Chọn cột với cột cho thích hợp rồi ghi vào phần trả lời (2 đ). Ví dụ: 1A, 2B, ...Cột ACác bộ phận của miền hút Cột BChức năng chính của từng bộ phận1. Biểu bì A. Chứa chất dự trữ2. Thịt vỏ B. Vận chuyển các chất 3. Bó mạch C. Bảo vệ các bộ phận bên trong rễ4. Ruột D. Chuyển các chất từ lông hút vào trụ giữaE. Hút nước và muối khoáng hòa tanTrả lời: 1… 2… 3…, 4….. B. Phần tự luận (6 điểm)Câu 1.(4 đ) Kể tên các miền của rễ và nêu chức năng...
Nội dung tài liệu
Trường THCS Chu Văn AnHọ tên:………………................Lớp 6/ ….. KIỂM TRA 15 PHÚT SINH 6Tiết 14- ĐỀ ANăm học 2016-2017 ĐiểmA. Trắc nghiệm (4 điểm)I. Hãy chọn câu trả lời đúng nhất đ)Câu 1. Cây nào có rễ biến dạng là rễ thở?A. Cây sắn B. Cây bụt mọc C. Cây tầm gởi D. Cây hồ tiêuCâu 2. Cây có hoa là :A. Cây mít B. Cây rêu C. Cây rau bợ D. Cây thôngCâu 3. Cây có rễ chùm là:A. Cây tỏi tây B. Cây bưởi C. Cây cải D. Cây mítCâu 4. Quá trình phân chia của tế bào bắt đầu từ sự phân chia của:A. Màng sinh chất B. Chất tế bào C. Nhân D. Không bàoII. Chọn cột với cột cho thích hợp rồi ghi vào phần trả lời (2 đ). Ví dụ: 1A, 2B, ...Cột ACác bộ phận của miền hút Cột BChức năng chính của từng bộ phận1. Biểu bì A. Chứa chất dự trữ2. Thịt vỏ B. Vận chuyển các chất 3. Bó mạch C. Bảo vệ các bộ phận bên trong rễ4. Ruột D. Chuyển các chất từ lông hút vào trụ giữaE. Hút nước và muối khoáng hòa tanTrả lời: 1… 2… 3…, 4….. B. Phần tự luận (6 điểm)Câu 1.(4 đ) Kể tên các miền của rễ và nêu chức năng của từng miền? Câu 2.( đ) Cây cần những loại muối khoáng chính nào? Đối với cây trồng lấy thân, lá thì cần muối khoáng nào hơn?................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Trường THCS Chu Văn AnHọ tên:………………................Lớp 6/ ….. KIỂM TRA 15 PHÚT SINH 6Tiết 14- ĐỀ BNăm học 2016-2017 ĐiểmA. Trắc nghiệm (4 điểm)I. Hãy chọn câu trả lời đúng nhất đ)Câu 1. Lông hút có miền nào?A. Miền hút B. Miền trưởng thành C. Miền sinh trưởng D. Miền chóp rễCâu 2. Cây không có hoa là :A. Cây lúa B. Cây chuối C. Cây dương xỉ D. Cây xoàiCâu 3. Cây có rễ cọc là:A. Cây tỏi tây B. Cây lúa C. Cây bèo tây D. Cây mítCâu 4. Tế bào loại mô nào có khả năng phân chia?A. Mô biểu bì B. Mô phân sinh C. Mô mềm D. Mô dẫnII. Chọn cột với cột cho thích hợp rồi ghi vào phần trả lời (2 đ). Ví dụ: 1A, 2B, ...Cột ACác thành phần của tế bào Cột BChức năng chính của từng thành phần1. Màng sinh chất A. Làm cho tế bào có hình dạng nhất định 2. Chất tế bào B. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào3. Vách tế bào C. Bao bọc ngoài chất tế bào4. Nhân D. Chứa dịch tế bàoE. Là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bàoTrả lời: 1… 2… 3…, 4…..B. Phần tự luận (6 điểm)Câu 1.( đ) Kể tên những loại rễ biến dạng và chức năng của chúng? Câu 2.( đ) Cây cần nhiều nước và muối khoáng vào những giai đoạn nào? Theo em, phânurê có chứa muối khoáng nào?................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ĐÁP ÁN KIỂM TRA 15 PHÚT SINH 6- Tiết 14ĐỀ AA. Trắc nghiệm (4 điểm)I. Chọn câu trả lời đúng nhất đ):1B, 2A, 3A, 4CII. Chọn cột với cột (2 đ).1C, 2D, 3B, 4AB. Phần tự luận (6 điểm)Câu 1.(4 đ) Kể tên và nêu chức năng của từng miền -Miền trưởng thành: dẫn truyền(1đ)-Miền hút: hút nước và muối khoáng hòa tan(1đ)-Miền sinh trưởng; làm cho rễ dài ra(1đ)-Miền chóp re: che chở cho đầu rễ (1đ)Câu 2.( đ)-Cây cần loại muối khoáng chính: muối đạm, muối lân, muối kali (1.5đ)-Cây trồng lấy thân, lá cần nhiều muối đạm hơn(0.5đ)ĐỀ BA. Trắc nghiệm (4 điểm)I. Chọn câu trả lời đúng nhất đ):1A, 2C, 3D, 4BII. Chọn cột với cột (2 đ).1C, 2E, 3A, 4BB. Phần tự luận (6 điểm)Câu 1.(4 đ) Kể tên và nêu chức năng của rễ biến dạng -Rễ củ; chứa chất dự trữ(1đ)-Rễ móc; giúp cây leo lên(1đ)-Rễ thở: giúp cây hô hấp trong không khí(1đ)-Giác mút: lấy thức ăn từ cây chủ (1đ)Câu 2.( đ)-Cây cần nhiều nước và muối khoáng vào những giai đoạn; nảy mầm, đẻ nhánh ra hoa...(1.5đ)-Phân urê chứa muối đạm(0.5đ)Giáo viên ra đềNguyễn Thị Ngọc HàTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến