loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Kiểm tra vật lý lớp 9

Chia sẻ: vonguyengiakhanh | Ngày: 2016-11-28 10:28:01 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: kiểm tra vật lý lớp 9    tiết 73 môn vật lý kiểm tra   

12
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Kiểm tra vật lý lớp 9

Kiểm tra vật lý lớp 9

Kiểm tra vật lý lớp 9




Tóm tắt nội dung

Kiểm tra tiết 73 .Tuần 37MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN VẬT LÝ 9(Hình thức kiểm tra Kết hợp TNKQ và Tự luận (40% TNKQ, 60% TL))1. Lập bảng trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình.Nội dungTổngsố tiết Líthuyết Tỉ lệ thực dạy Trọng sốLT(Cấpđộ 1, 2) VD(Cấpđộ 3, 4) LT(Cấpđộ 1,2) VD(Cấpđộ 3, 4)1. Hiện tượng cảm ứng điện từ 3,5 4,5 13,46 17,312. Hiện tượng khúc xạ ánh sángvà ứng dụng ác dụng cụ quanghọc 18 13 9,1 8,9 35 34,23Tổng 26 18 12,6 13,4 48,46 51,542. Lập ma trận đề .Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)Điểm sốT.số TN TL1. Hiện tượng cảmứng điện từ 13,46 11*13,46/100 1,48=2 2(1,0) 1,02. Hiện tượng khúc xạánh sáng và ứng dụngc ác dụng cụ quang học 35 11*35/100 3,85=4 3(1,5) 1(2,0) 3,51. Hiện tượng cảmứng điện từ 17,31 11*17,31/100≈ 1,9=2 (0,5) 1(2,0) 2,52. Hiện tượng khúc xạánh sáng và ứng dụngc ác dụng cụ quang học 34,23 11*34,23/100 3,76=4 (1,0) (2,0) 3,0Tổng 100 11 (4,0)Tg:15’’ (6,0)Tg: 30’’ 10,0Tg: 45' Người lập Võ Ngọc ĐoanTrường...

Nội dung tài liệu

Kiểm tra tiết 73 .Tuần 37MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN VẬT LÝ 9(Hình thức kiểm tra Kết hợp TNKQ và Tự luận (40% TNKQ, 60% TL))1. Lập bảng trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình.Nội dungTổngsố tiết Líthuyết Tỉ lệ thực dạy Trọng sốLT(Cấpđộ 1, 2) VD(Cấpđộ 3, 4) LT(Cấpđộ 1,2) VD(Cấpđộ 3, 4)1. Hiện tượng cảm ứng điện từ 3,5 4,5 13,46 17,312. Hiện tượng khúc xạ ánh sángvà ứng dụng ác dụng cụ quanghọc 18 13 9,1 8,9 35 34,23Tổng 26 18 12,6 13,4 48,46 51,542. Lập ma trận đề .Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)Điểm sốT.số TN TL1. Hiện tượng cảmứng điện từ 13,46 11*13,46/100 1,48=2 2(1,0) 1,02. Hiện tượng khúc xạánh sáng và ứng dụngc ác dụng cụ quang học 35 11*35/100 3,85=4 3(1,5) 1(2,0) 3,51. Hiện tượng cảmứng điện từ 17,31 11*17,31/100≈ 1,9=2 (0,5) 1(2,0) 2,52. Hiện tượng khúc xạánh sáng và ứng dụngc ác dụng cụ quang học 34,23 11*34,23/100 3,76=4 (1,0) (2,0) 3,0Tổng 100 11 (4,0)Tg:15’’ (6,0)Tg: 30’’ 10,0Tg: 45' Người lập Võ Ngọc ĐoanTrường THCS Trần Phú ĐỀ THI HỌC KÌ II Họ và tên: ……………… NĂM HỌC 2014-2015Lớp ………. Môn Vật lý Thời gian 45’ Giám thị:1.2. Mã phách……………………………………………………………………………………………………Điểm Giám khảo1 Giám khảo Số tờ: Mã pháchI. TRẮC NGHIỆM (4điểm).Hãy khoanh tròn câu trả lời mà em cho là đúng. 1. Thiết bị có vai trò quan trọng nhất trong quá trình truyền tải điện năng đi xa là: A. Cột điện B. Máy biến thế C. Dây dẫn to D. Nguồn điện 2. Dòng điện xoay chiều có thể tạo ra bởi A. Acquy xe máy B. Đặt cuộn dây trong từ trường C. Máy phát điện một chiều D. Quay nam châm trước cuộn dây 3. Đặt một vật trước thấu kính phân kì ta sẽ thu được ảnh có đặc điểm gì?A. Một ảnh ảo bé hơn vật B. Một ảnh thật lớn hơn vật C. Một ảnh ảo lớn hơn vật D. Một ảnh thật bé hơn vật 4. Dùng ampe kế có kí hiệu DC để đo đại lượng vật lí nào sau đây ?A. Dòng điện xoay chiều B. Dòng điện một chiều C. Hiệu điện thế một chiều D. Hiệu điện thế xoay chiều 5. Người ta dùng một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm để làm kính lúp .Độ bội giác của kính là :A. 5X B. 2,5X C. 1,5X 3X6. Vật kính của máy ảnh là :A. Thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn B. Thấu kính phân kì có tiêu cự ngắnC. Thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn D. Thấu kính phân kì có tiêu cự lớn7 Ta có thể phân tích ánh sáng trắng bằng thí nghiệm nào dưới đây ?A. Chiếu chùm ánh sáng qua TKPK B. Chiếu chùm ánh sáng vào gương phẳng C. Chiếu chùm ánh sáng qua lăng kính D. Chiếu chùm ánh sáng qua lớp nước mỏng Một người chỉ nhìn rõ các vật trong khoảng 15cm đến 50 cm mắt người đó bị tật gì?A. Cận thị Viễn thị C. Bình thường II. BÀI TẬP (6điểm)1.Một người chỉ nhìn rõ được những vật cách mắt gần nhất là 75cm Hỏi :a. Mắt người ấy mắc tật gì? Để sữa tật nói trên người ấy phải dùng kính gì?có dụng gì ?b. Xác định tiêu cự của kính mà người ấy phải đeo Biết khi đeo kính người ấy có thể nhìn thấyrõ vật gần nhất cách mắt 25cm và ảnh này là ảnh ảo hiện rõ tại điểm cực cận 2. Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp 150 vòng cuộn thứ cấp 25000 vòng .a. Máy đó là máy tăng thế hay hạ thế Tại sao b. Đặt vào cuộn sơ cấp một hiệu điện thế 300V Tính hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp3. Một kính lúp có tiêu cự 30 cm .Một vật đặt cách quang tâm một đoạn 15 cm .a) Vẽ ảnh của vật (không cần đúng tỉ lệ Nêu tính chất cỉa ảnh ?b) Tính chiều cao của ảnh Biết chiều cao của vật là 25 mm.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Trường THCS Trần Phú ĐỀ THI HỌC KÌ II Giám thị: Mã pháchHọc sinh không ghi vào phần nàyHọ và tên: ……………… .......... NĂM HỌC 2013-2014 Lớp ………. Môn Vật lý Thời gian 45’ 1.2. ……………………………………………………………………………………………………Điểm Giám khảo1 Giám khảo Số tờ: Mã pháchI. TRẮC NGHIỆM (4điểm).Hãy khoanh tròn câu trả lời mà em cho là đúng. 1. Dòng điện một chiều có thể tạo ra bởi A. Acquy xe máy B. Đặt cuộn dây trong từ trường C. Động cơ điện D. Quay nam châm trước cuộn dây 2. Dùng ampe kế có kí hiệu AC để đo đại lượng vật lí nào sau đây ?A. Dòng điện xoay chiều B. Dòng điện một chiều C. Hiệu điện thế một chiều D. Hiệu điện thế xoay chiều 3. Thiết bị có vai trò quan trọng nhấtgiảm hao phí trong quá trình truyền tải điện năng đi xa là: A. Cột điện B. Máy biến thế C. Dây dẫn to D. Điện dây dẫn trở nhỏ 4. Đặt một vật trước thấu kính phân kì ta sẽ thu được :A. Một ảnh ảo lớn hơn vật B. Một ảnh thật lớn hơn vật C. Một ảnh ảo bé hơn vật D. Một ảnh thật bé hơn vật 5. Vật kính của máy ảnh là :A. Thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn B. Thấu kính phân kì có tiêu cự ngắnC.Thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn D. Thấu kính phân kì có tiêu cự lớn6. Một người chỉ nhìn rõ các vật trong khoảng 15cm đến 50 cm mắt người đó bị tật gì?A. Viễn thị Cận thị C. Bình thường 7. Người ta dùng một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm để làm kính lúp Số bội giác của kính là A. 1,5X B. 2,5X C. 5X 3X8. Ta có thể phân tích ánh sáng trắng bằng thí nghiệm nào dưới đây ?A. Chiếu chùm ánh sáng qua TKPK B. Chiếu chùm ánh sáng vào gương phẳng C. Chiếu chùm ánh sáng qua lớp nước mỏng D. Chiếu chùm ánh sáng qua lăng kính II. BÀI TẬP 1.Một người chỉ nhìn rõ được những vật cách mắt gần nhất là 50cm Hỏi :a. Mắt người ấy mắc tật gì? Để sữa tật nói trên người ấy phải dùng kính gì?có tác dụng gì? b. Xác định tiêu cự của kính mà người ấy phải đeo Biết khi đeo kính người ấy có thể nhìn thấyrõ vật gần nhất cách mắt 25cm và ảnh này là ảnh ảo hiện rõ tại điểm cực cận 2. Một máy biến thế gồm cuộn thứ cấp 250 vòng cuộn sơ cấp 7500 vòng .a. Máy đó là máy tăng thế hay hạ thế Tại sao b. Đặt vào cuộn sơ cấp một hiệu điện thế 60V Tính hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp3. Một kính lúp có tiêu cự 30 cm .Một vật đặt cách quang tâm một đoạn 20 cm a) Vẽ ảnh tạo bỡi kính lúp của vật (không cần đúng tỉ lệ Nêu tính chất cỉa ảnh ?b) Tính chiều cao của vật Biết chiều cao của ảnh là 3,5 cm. .............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. Học sinh không ghi vào phần nàyĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM THAM KHẢOĐề I. Trắc nghiệm :1 8B AII Tự luận Câu 1: a)Mắt người ấy bệnh mắt lão. Để sửa tật mắt lão người ấy dùng kính lão là thấu kính hội tụ .Có tác dụng để quan sát các vật gần mắt như bình thường.(1đ)b)Tiêu cự :1/f 1/d-1/d’ => 37,5 cm (1đ)Câu 2: a) Máy tăng thế vì số vòng cuộn dây thứ cấp lớn hơn số vòng cuộn sơ cấp(n1 U2 50.000VCâu Dựng ảnh và nêu tính chất của ảnh (1đ)+ Tính độ cao của ảnh Ta có 1/f 1/d-1/d’ => d’ 30cm (0,5đ)- Ta lại có d’/d h’/h => h’ cm (0,5đ) --------------------------------------------------------------------------------------------Đề I. Trắc nghiệm :1 8A DII Tự luận Câu 1: a)Mắt người ấy bệnh mắt lão. Để sửa tật mắt lão người ấy dùng kính lão là thấu kính hội tụ .Có tác dụng để quan sát các vật gần mắt như bình thường.(1đ)b)Tiêu cự :1/f 1/d-1/d’ => 50 cm (1đ)Câu 2: a) Máy hạ thế vì số vòng cuộn dây thứ cấp nhỏ hơn số vòng cuộn sơ cấp(n1>n2) b) Hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp: U1 U2 n1 /n2 => U2 20VCâu Dựng ảnh và nêu tính chất của ảnh (1đ)+ Tính độ cao của ảnh Ta có 1/f 1/d-1/d’ => d’ 60 cm (0,5đ)- Ta lại có d’/d h’/h => h’ 10,5 cm (0,5đ)Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến