loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Kiểm tra học kì môn vật lý lớp 6

Chia sẻ: vonguyengiakhanh | Ngày: 2016-11-22 09:05:29 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Kiểm tra học kì môn vật lý lớp 6    đề thi lý lớp 6   

18
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Kiểm tra học kì môn vật lý lớp 6

Kiểm tra học kì môn vật lý lớp 6

Kiểm tra học kì môn vật lý lớp 6




Tóm tắt nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ KHỐI 6NĂM HỌC 2013 2014Môn: Vật lí 6TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PPCTNội dung Tổng sốtiết Lí thuyết Tỉ lệ thực dạy Trọng sốLT( Cấp độ1,2) VD( Cấp độ3,4) LT( Cấp độ1,2) VD( Cấpđộ 3,4)Đo độ dài Đo thể tích 2,2 0.814.66 5.33Lực Khối lượng 4,9 2.132.67 14Khối lượng riêng- Trọng lượng riêng 1,4 0.69.3 4Các máy cơ đơn giản 2,1 0.914 6Cộng 15 13 10,6 4.470.63 29.33TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀCấp độ Nội dung Trọngsố Số lượng câuĐiểmSốSố câu Trắc nghiệm Tự luậnLíThuyết(cấp độ1.2 Đo độ dài- đo thể tích14.66 2.3~2 (0,5đ) 1Lực- khối lượng32.67 5.2~5 (0,5đ) 2.5Khối lượng riêng-trọng lượng riêng 9.3 1.5~2 (0,5đ) (1đ) 1.5Các máy cơ đơn giản14 2.2~2 (0,5đ) (1.5đ) 2Vậndụng( cấp độ3,4) Đo độ dài- đo thể tích5.33 0.8~1 (0,5đ) 0,5Lực- khối lượng14 2.2~2 (0,5đ) 1Khối lượng riêng-trọng lượng riêng 0.6~1 (1đ) 1Các máy cơ đơn giản 60,96~1 (0.5đ) 0.5Cộng 100 16 12 (6đ) (4đ) (10đ)TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên:……………….Lớp: 6A... KIỂM TRA HỌC KÌ INăm học:...

Nội dung tài liệu

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ KHỐI 6NĂM HỌC 2013 2014Môn: Vật lí 6TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PPCTNội dung Tổng sốtiết Lí thuyết Tỉ lệ thực dạy Trọng sốLT( Cấp độ1,2) VD( Cấp độ3,4) LT( Cấp độ1,2) VD( Cấpđộ 3,4)Đo độ dài Đo thể tích 2,2 0.814.66 5.33Lực Khối lượng 4,9 2.132.67 14Khối lượng riêng- Trọng lượng riêng 1,4 0.69.3 4Các máy cơ đơn giản 2,1 0.914 6Cộng 15 13 10,6 4.470.63 29.33TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀCấp độ Nội dung Trọngsố Số lượng câuĐiểmSốSố câu Trắc nghiệm Tự luậnLíThuyết(cấp độ1.2 Đo độ dài- đo thể tích14.66 2.3~2 (0,5đ) 1Lực- khối lượng32.67 5.2~5 (0,5đ) 2.5Khối lượng riêng-trọng lượng riêng 9.3 1.5~2 (0,5đ) (1đ) 1.5Các máy cơ đơn giản14 2.2~2 (0,5đ) (1.5đ) 2Vậndụng( cấp độ3,4) Đo độ dài- đo thể tích5.33 0.8~1 (0,5đ) 0,5Lực- khối lượng14 2.2~2 (0,5đ) 1Khối lượng riêng-trọng lượng riêng 0.6~1 (1đ) 1Các máy cơ đơn giản 60,96~1 (0.5đ) 0.5Cộng 100 16 12 (6đ) (4đ) (10đ)TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên:……………….Lớp: 6A... KIỂM TRA HỌC KÌ INăm học: 2013-2014Môn: Vật lí Giám thị 1:Giám thị 2: Mã phách Điểm Giám khảo Giám khảo Mã phách I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐIỂM Hãy khoanh tròn một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau( điểm Câu Dụng cụ nào sau đây dùng để đo độ dài?A. Thước B. Lực kế C. Cân D. Bình chia độ Câu 2. Đơn vị đo thể tích hợp pháp là:A. Mét (m) B. Mét khối (m 3) C. Kilogam (kg) D. Niuton (N)Câu 3. Một quả cân có khối lượng 0,1kg thì có trọng lượng là:A. 0,01N B. 0,1N C. 1N D. 10NCâu 4. Khi độ biến dạng của vật giảm thì lực đàn hồi sẽ:A. Lúc đầu giảm sau đó tăng B. Tăng C. Không thay đổi. D. Giảm. Câu 5. Nhóm máy móc nào sau đây là các máy cơ đơn giản? A. Xe cần cẩu, mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy. B. Máy cày, đòn bẩy, ròng rọc. C. Mặt phẳng nghiêng, ròng rọc, xe máy. D. Ròng rọc, đòn bẩy, mặt phẳng nghiêng.Câu 6. Mặt phẳng nghiêng có thể được dùng trong công việc nào sau đây?A. Đưa một xô hồ lên tầng hai trong công trường xây dựng. B. Nhổ một cái đinhC. Bẩy một hòn đá lớn. C. Đưa một thùng dầu lên xe tảiCâu Độ chia nhỏ nhất của thước sau là bao nhiêu? 3cmA. cm B. 0,2cmC. 5cm D. 1cmCâu Một học sinh chơi bắn bi.Lực bắn của học sinh đã làm viên bi:A. Biến đổi chuyển động B. Biến dạng C. Thay đổi độ dài D. Thayđổi độ cao* Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống (2đ):Câu Trọng lực là .......................................................Câu 10 .............................................là hai lực mạnh như nhau, cùng phương nhưng ngược chiều.Câu 11 Đơn vị đo .....................................là kilôgam/ 3Câu 12 Dụng cụ đo lực là ............................ II. PHẦN TỰ LUẬN: ĐIỂM )Câu 13 Viết công thức tính trọng lượng riêng của một vật. Nêu đơn vị và giải thích các đại lượng có tên trong công thức (1đ)Câu 14 Tính khối lượng của một thanh sắt có thể tích 0,1m 3. Biết khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m 3(1đ)Câu 15 Một thùng phi có trọng lượng 1000N. Nam và Tuấn muốn đưa thùng phi lên xe tải. Biết lực tối đa mà mỗi bạn có thể tác dụng lên thùng hàng là 490N.Nam và Tuấn dự tính đưa thùng phi lên xe bằng cách sau:Hai bạn dùng tay nâng thùng phi lên, sau đó từ từđặt lên xe. Em hãy cho biết nếu dùng phương án trên thì có thể đưa thùng phi lên xe tải không? Vì sao? (1đ )Câu 16 Hãy nêu tên một loại máy cơ đơn giản phù hợp mà em đã học để giúp Nam và Tuấn (ở câu 15) thực hiện công việc trên dễ dàng hơn. (1 đ)-Hết-................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên:……………….Lớp: 6A... KIỂM TRA HỌC KÌ INăm học: 2013-2014Môn: Vật lí Giám thị 1:Giám thị 2: Mã phách Điểm Giám khảo Giám khảo Mã phách I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐIỂM) Hãy khoanh tròn một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau(4đ): Câu Dụng cụ nào sau đây dùng để đo thể tích?A. Thước B. Lực kế C. Cân D. Bình chia độ Câu 2. Đơn vị đo chiều dài hợp pháp là:A. Kilogam (kg) B. Mét khối (m 3) C. Mét (m) D. Niuton (N)Câu 3. Một quả cân có khối lượng 0,2kg thì có trọng lượng là:A. 0,02N B. 2N C. 0,2N D. 20NCâu 4. Khi độ biến dạng của vật tăng thì lực đàn hồi sẽ:A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi. D. Lúc đầu giảm sau đó tăngCâu 5. Nhóm máy móc nào sau đây là các máy cơ đơn giản? A. Ròng rọc, đòn bẩy, mặt phẳng nghiêng. B. Máy cày, đòn bẩy, ròng rọc. C. Mặt phẳng nghiêng, ròng rọc, xe máy. D. Xe cần cẩu, mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy. Câu 6. Mặt phẳng nghiêng có thể được dùng trong công việc nào sau đây?A. Đưa một bao xi măng lên tầng hai trong công trường xây dựng. B. Nhổ một cái đinhC. Đưa một thùng dầu lên xe tải. D.Bẩy một hòn đá lớn.Câu Độ chia nhỏ nhất của thước sau là bao nhiêu? 10 15cm A. cm C. 2cmB. cm D. 0,2cmCâu Một học sinh chơi bắn bi.Lực bắn của học sinh đã làm viên bi:A. Thay đổi độ cao B. Biến dạng C. Thay đổi độ dài D. Biến đổi chuyển động Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống (2đ):Câu Trọng lực là .......................................................Câu 10 .............................................là hai lực mạnh như nhau, cùng phương nhưng ngược chiều.Câu 11 Đơn vị đo .....................................là N/ 3Câu 12 Dụng cụ đo khối lượng là ............................II. PHẦN TỰ LUẬN: ĐIỂM )Câu 13 Viết công thức tính trọng lượng riêng của một vật. Nêu đơn vị và giải thích các đại lượng có tên trong công thức (1đ)Câu 14 Tính khối lượng của một thanh sắt có thể tích 0,2m 3. Biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m 3(1đ)Câu 15 Một thùng phi có trọng lượng 2000N. Nam và Tuấn muốn đưa thùng phi lên xe tải. Biết lực tối đa mà mỗi bạn có thể tác dụng lên thùng hàng là 990N.Nam và Tuấn dự tính đưa thùng phi lên xe bằng cách :dùng tay khiêng thùng phi lên, sau đó đặt lên xe. Em hãy cho biết nếu dùng phương án trên thì có thể đưa thùng phi lên xe tải không? Vì sao? (1đ )Câu 16. Hãy nêu tên một loại máy cơ đơn giản phù hợp mà em đã học để giúp Nam và Tuấn (ở câu15) thực hiện công việc trên dễ dàng hơn. (1 đ)-Hết-...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ KHỐI 6NĂM HỌC 2013 2014Môn: Vật lí I. Phần trắc nghiệm: 6đ Chọn đáp án đúng: 0.5đ/ câu Điền từ, cụm từ đúng: 0.5đ/câu1 8A AC9 Lực hút Trái Đất C10Hai lực cân bằng C11Khối lượngC12 Lực kếII. Phần tự luận: 4điểm .Câu Nội dung đáp án ĐiểmCâu 13d VPd là trọng lượng riêng, đơn vị là Niuton chia mét khối (N/m 3).P là trọng lực, đơn vị là Niuton (N).V là thể tích, đơn vị là mét khối (m 3). 0,25 điểm0,25 điểm0,25 điểm0,25 điểmCâu 14 Khối lượng thanh sắt là:m D.Vm 7800 0,1 780 Kg điểmCâu 15 Không.Vì để kéo một vật lên theo phương thẳng đứng, ta phải dùng một lực lớn hơn trọng lượng của nó.hoặc it nhất bằng trọng lượng cua vật điểmCâu 16 Có thể dùng mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy hoặc ròng rọc. điểmTổng điểmBIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ KHỐI 6NĂM HỌC 2013– 2014Môn: Vật lí I. Phần trắc nghiệm: 6đ Chọn đáp án đúng: 0.5đ/ câu Điền từ, cụm từ đúng: 0.5đ/câu1 8D DC9 Lực hút Trái Đất C10Hai lực cân bằng C11Khối lượngC12 Lực kếII. Phần tự luận: 4điểm .Câu Nội dung đáp án ĐiểmCâu 13d VPd là trọng lượng riêng, đơn vị là Niuton chia mét khối (N/m 3).P là trọng lực, đơn vị là Niuton (N).V là thể tích, đơn vị là mét khối (m 3). 0,25 điểm0,25 điểm0,25 điểm0,25 điểmCâu 14 Khối lượng thanh sắt là:m D.Vm 7800 0,2 1560 Kg điểmCâu 15 Không.Vì để kéo một vật lên theo phương thẳng đứng, ta phải dùng một lực lớn hơn trọng lượng của nó.hoặc it nhất bằng trọng lượng cua vật điểmCâu 16 Có thể dùng mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy hoặc ròng rọc. điểmTổng điểmGV Trần Thanh BìnhTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến