loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN ĐỊA LÍ 9 (2)

Chia sẻ: hoanghaish | Ngày: 2016-10-12 06:17:19 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi ngữ văn lớp 9   

27
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN ĐỊA LÍ 9 (2)

KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN ĐỊA LÍ 9 (2)

KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN ĐỊA LÍ 9 (2)




Tóm tắt nội dung

XÂY DỰNG MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ II ĐỊA LÝ NĂM HỌC: 2015 2016I Xác định mục tiêu kiểm tra:- Đánh giá kết quả học tập học kì của học sinh.- Đánh giá về kiến thức và kĩ năng ba mức độ nhận thức: biết, thông hiểu, vận dụng của học sinh sau khi học xong các chủ đề: Vùng Đông Nam Bộ; vùng Đồng bằng sông Cửu Long; Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên môi trường biển, đảo.II- Xác định hình thức kiểm tra:Tự luận.III- Xây dựng ma trận đề kiểm tra :Các nội dung kiểm tra với tổng số tiết là 11 tiết (bằng 100%), phân phối cho các nội dung như sau:Vùng Đông Nam Bộ tiết (36.4%); Vùng Đồng bằng sông Cửu Long tiết (36.4%); Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên môi trường biển, đảo tiết(%). Trên cơ sở phân phối số tiết như trên, kết hợp với việc xác định chuẩn quan trọng ta xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau:Chủ đề/Mức độnhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụngCấp thấp CấpcaoNêu vị trí, giới hạnvà đặc điểm tự nhiêncủa vùng Đông NamBộ. nghĩa của việccải tạo đất phèn, đấtmặn...

Nội dung tài liệu

XÂY DỰNG MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ II ĐỊA LÝ NĂM HỌC: 2015 2016I Xác định mục tiêu kiểm tra:- Đánh giá kết quả học tập học kì của học sinh.- Đánh giá về kiến thức và kĩ năng ba mức độ nhận thức: biết, thông hiểu, vận dụng của học sinh sau khi học xong các chủ đề: Vùng Đông Nam Bộ; vùng Đồng bằng sông Cửu Long; Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên môi trường biển, đảo.II- Xác định hình thức kiểm tra:Tự luận.III- Xây dựng ma trận đề kiểm tra :Các nội dung kiểm tra với tổng số tiết là 11 tiết (bằng 100%), phân phối cho các nội dung như sau:Vùng Đông Nam Bộ tiết (36.4%); Vùng Đồng bằng sông Cửu Long tiết (36.4%); Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên môi trường biển, đảo tiết(%). Trên cơ sở phân phối số tiết như trên, kết hợp với việc xác định chuẩn quan trọng ta xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau:Chủ đề/Mức độnhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụngCấp thấp CấpcaoNêu vị trí, giới hạnvà đặc điểm tự nhiêncủa vùng Đông NamBộ. nghĩa của việccải tạo đất phèn, đấtmặn vùng đồngbằng sông Cửu Long Phân tích các phương hướngchính để bảo vệ tài nguyên vàmôi trường biển đảo. Kỹ năng vẽbiểu đồ vàphân tích sốliệu. Dựa vàosố liệu để giảithíchSự phân hóalãnh thổ100%10điểmTSC 50%5điểmCâu 30%3điểmCâu 20%2điểmCâu 1Tổng số: 100% 10 điểmTSC: 4Câu 50%5điểmCâu 30%3điểmCâu 20%2điểmCâu 1DUYỆT CỦA TỔ CM DUYỆT CỦA BGH NGƯỜI RA ĐỀ Hoàng Thị Hoà Huỳnh Trung Chánh Hồ Ngọc Hoá4: VIẾT ĐỀ TỪ MA TRẬN:Trường THCS Sông Hinh ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (NH: 2015-2016) Môn: Địa lí Thời gian: 45 phút không kể thời gian phát đề)Điểm của bài thi Chữ ký của người chấm thi Mã pháchGhi bằng số Ghi bằng chữ Người thứ Người thứ 2Câu 1: Nêu vị trí địa lí, giới hạn và đặc điểm tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ (2điểm)Câu 2: Trình bày nghĩa của việc cải tạo đất phèn, đất mặn đồng bằng sông Cửu Long ?(3điểm)Câu 3: Phân tích những phương hướng chính để bảo vệ tài nguyên và môi trường biển,đảo nước ta (3điểm)Câu 4: Dựa vào bảng số liệu: sản lượng thủy sản đồng bằng sông Cửu Long (nghìn tấn)Năm 1995 Năm 2000 Năm 2002Đồng bằng sông Cửu Long 819,2 1169,1 1354,5Cả nước 1584,4 2250,5 2647,4a. Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng thủy sản Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước.(1điểm)b. Nêu nhận xét. (1điểm)BÀI LÀM:...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂMCâu Nội dung Điểm12điểm a. Vị trí-giới hạn Vùng Đông Nam Bộ giáp Cam-pu-chia, giáp vùng Tây Nguyên,giáp vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ,giáp vùng Đồng bằng Sông Cửu Long và giáp biển.b.Đặc điểm tự nhiên .* Vùng đất liền: Địa hình thoải,đất badan,đất xám;Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm;nguồn sinh thủy tốt.* Vùng biển: Biển ấm,ngư trường rộng,hải sản phong phú;gần đường hàng hải quốc tế;thềm lục địa nông,rộng,giàu tiềm năng về dầu khí. 0.5đ0.75đ0.75đ23điểm Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích đất phèn, đất mặn lớn (2,5 triệu ha/4 triệu hadiện tích của vùng, chiếm 62% diện tích). Hai loại đất này phải được cải tạo mới có thể canh tác được.- Cải tạo đất phèn, đất mặn sẽ mở rộng diện tích canh tác, tăng sản lượng lương thực của vùng, từ đó năng suất cao, hơn nữa vị trí của vùng trong sản suất lương thực, thựcphẩm, tạo nên nhiều mặt hàng xuất khẩu.- Cải tạo đất phèn, đất mặn sẽ làm thay đổi cảnh quan thiên nhiên, giúp khai thác hợp lý hơn nguồn tài nguyên và tạo sự phát triển đồng đều, bền vững giữa các vùng. 1.0đ1.0đ1.0đ33điểm Điều tra đánh giá tiềm năng sinh vật tại các vùng biển sâu. Đầu tư để chuyển biến khai thác hải sản từ vùng biển ven bờ sang vùng nước sâu xa bờ.-Bảo vệ rừng ngập mặn hiện có, đồng thời đẩy mạnh các chương trình trồng rừng ngập mặn.- Bảo vệ rạn san hô ngầm ven biển và cấm khai thác san hô dưới mọi hình thức.- Bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.- Phòng chống nhiễm biển bởi các yếu tố hóa học, đặc biệt là dầu mỏ. 1.0đ0.5đ0.5đ0.5đ0.5đCâu 4: a. Vẽ biểu đồ: (1 điểm)b. Nhận xét: (1 điểm)- Sản lượng thuỷ sản của cả nước và ĐBSCL đều tăng từ năm 1995 đến 2002 và tăng 1,7 lần (0,5 điểm)- Trong tổng sản lượng thuỷ sản của cả nước, ĐBSCL luôn chiếm tỷ trọng lớn, 51,7% năm 1995 và 51,1% năm 2002 (0,5 điểm) 1995 2000 2002------050010001500200025003000NămNghìn tấnBiểu đồ thể hiện sản lượng thuỷ sản của ĐBSCL và cả nước Chú giải ĐBSCL Cả nướcTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến