loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Kiểm tra học kì I lớp 6 môn tiếng anh - Số 4

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-28 16:42:59 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi tiếng anh lớp 6   

19
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Kiểm tra học kì I lớp 6 môn tiếng anh - Số 4

Kiểm tra học kì I lớp 6 môn tiếng anh - Số 4

Kiểm tra học kì I lớp 6 môn tiếng anh - Số 4




Tóm tắt nội dung

I. Chọn từ có phần gạch chân có cách phát âm khác. (1 điểm)1.A. oo tsB. oo thpasteC. oo dD. fl oo d2.A. watch esB. brush esC. class esD. liv es3.A. th eirB. ma thC. th ingD. th eater4.A. sta tionB. intersec tionC. ques tionD. invita tionII. Chọn đáp án đúng. (2 điểm)1._____ are you? I’m fine, thank you.A. How manyB. How muchC. HowD. What2.There _____ any fruit juice in the pitcher.A. aren’tB. isn’tC. isD. are3.What about ______ to Do Son at weekend?A. goB. to goC. goesD. going4.Do you like carrots ____ peas? Peas, please.A. ofB. withC. andD. or5.My teacher goes to work ____ foot.A. byB. withC. ofD. on6.They are going to stay at _____ house in Nha Trang.A. friendsB. friend’sC. friends’D. friend7.It's seven thirty and Minh is late _____ school.A. toB. atC. forD. in8.Where _____ you live?A. areB. amC. isD. do9.What are _____? They’re books.A. thisB.thatC.theD. those10.How do you _____ your name? H-U-E, HUE.A. openB. closeC. spellD. standIII. Chọn đáp án đúng. (3 điểm)I don’t...

Nội dung tài liệu

I. Chọn từ có phần gạch chân có cách phát âm khác. (1 điểm)1.A. oo tsB. oo thpasteC. oo dD. fl oo d2.A. watch esB. brush esC. class esD. liv es3.A. th eirB. ma thC. th ingD. th eater4.A. sta tionB. intersec tionC. ques tionD. invita tionII. Chọn đáp án đúng. (2 điểm)1._____ are you? I’m fine, thank you.A. How manyB. How muchC. HowD. What2.There _____ any fruit juice in the pitcher.A. aren’tB. isn’tC. isD. are3.What about ______ to Do Son at weekend?A. goB. to goC. goesD. going4.Do you like carrots ____ peas? Peas, please.A. ofB. withC. andD. or5.My teacher goes to work ____ foot.A. byB. withC. ofD. on6.They are going to stay at _____ house in Nha Trang.A. friendsB. friend’sC. friends’D. friend7.It's seven thirty and Minh is late _____ school.A. toB. atC. forD. in8.Where _____ you live?A. areB. amC. isD. do9.What are _____? They’re books.A. thisB.thatC.theD. those10.How do you _____ your name? H-U-E, HUE.A. openB. closeC. spellD. standIII. Chọn đáp án đúng. (3 điểm)I don’t usually eat breakfast. only have _______(1) of coffee. don’t eat _______ (2) untilabout eleven o’clock. Then have biscuit and glass of _______ (3). For lunch usually havea salad. That’s _______ (4) about two o’clock. have _______(5) at half pass six in theafternoon. I’m vegetarian, so don’t eat _______(6) or fish. eat cheese and eggs and thingslike that. have glass of water or fruit _______(7) with my meals. At the weekends, go to a_______(8) in the evenings. You can_______(9) vegetarian meals in _______(10) restaurantsnow.1.A. packetB. cupC. canD. bar2.A. anyB. someC. anythingD. something3.A. peasB. riceC. chocolatesD. milk4.A. atB. onC. inD. of5.A. breakfastB. lunchC. dinnerD. supper6.A. meatB. riceC. vegetablesD. noodles7.A. waterB. sodaC. juiceD. lemonade8.A. storeB. restaurantC. shopD. apartment9.A. getB. gettingC. to getD. gets10.A. manyB. muchC. dozenD. lot ofIV. Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi. (2 điểm)1.Does your class have twenty five students?Are there 2.Mr. Minh has daughter, Lan.Mr. Minh is 3.That book belongs to Nam.That is 4.What is the price of cake?How much V. Chọn đáp án đúng. (2 điểm)1.newspaper/ day read every .A. read newspaper every day.B. read newspaper every day.C. read every day newspaper.D. every read day newspaper.2.lunch grandfather after always sleep has .A. Grandfather always has sleep after lunch.B. Grandfather has always sleep after lunch.C. Grandfather always has sleep after lunch.D. Grandfather always sleep after has lunch.3.famous reading people about like books .A. like reading books about people famous.B. like reading about famous people books.C. like reading about people famous books.D. like reading books about famous people.4.listen the my car radio usually in to .A. usually listen to the radio in my car.B. listen usually to the radio in my car.C. usually listen to my radio in the car.D. usually listen in my to the radio.5.there house many of your how cans are food in ?A. How many food of cans are there in your house?B. How many cans food are there of in your house?C. How many cans of food there are in your house?D. How many cans of food are there in your house?Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận



Tài liệu liên quan




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến