loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Kiểm tra học kì I lớp 6 môn tiếng anh - Số 3

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-28 16:42:44 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi tiếng anh lớp 6   

17
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Kiểm tra học kì I lớp 6 môn tiếng anh - Số 3

Kiểm tra học kì I lớp 6 môn tiếng anh - Số 3

Kiểm tra học kì I lớp 6 môn tiếng anh - Số 3




Tóm tắt nội dung

I. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại. (1 điểm)1.A. lun chB. ben chC. cou chD. ch emistry2.A. oa rdB. or ningC. ou rD. pen3.A. st ndB. mpC. bleD. g4.A. tB. gr deC. timet bleD. teII. Chọn đáp án đúng. (3 điểm)1.John is always late for class, _______ annoys the teacher.A. whichB. thisC. whatD. that2.Now don’t go to school on foot as ______.A. had beenB. doC. used toD. was3.Thuy’s class is different ______ other classes because the children are disabledA. onB. fromC. inD. at4.There is ______ apple and ______ banana on the table.A. an/ aB.a/ anC.an/ someD.a/ any5.He is tired now _______ he stayed up late watching TV.A. becauseB. soC. butD. and6.She sings very ________.A. goodB. betterC. bestD. well7.What’s your _______ subject at school?A. likeB. loveC. favouriteD. maths8.Keep silent! My father _______ in his room.A. is sleepingB. sleptC. has sleptD. sleeps9.He is standing ______ front of her office.A. atB. onC. inD. of10.________ does your sister get up? At...

Nội dung tài liệu

I. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại. (1 điểm)1.A. lun chB. ben chC. cou chD. ch emistry2.A. oa rdB. or ningC. ou rD. pen3.A. st ndB. mpC. bleD. g4.A. tB. gr deC. timet bleD. teII. Chọn đáp án đúng. (3 điểm)1.John is always late for class, _______ annoys the teacher.A. whichB. thisC. whatD. that2.Now don’t go to school on foot as ______.A. had beenB. doC. used toD. was3.Thuy’s class is different ______ other classes because the children are disabledA. onB. fromC. inD. at4.There is ______ apple and ______ banana on the table.A. an/ aB.a/ anC.an/ someD.a/ any5.He is tired now _______ he stayed up late watching TV.A. becauseB. soC. butD. and6.She sings very ________.A. goodB. betterC. bestD. well7.What’s your _______ subject at school?A. likeB. loveC. favouriteD. maths8.Keep silent! My father _______ in his room.A. is sleepingB. sleptC. has sleptD. sleeps9.He is standing ______ front of her office.A. atB. onC. inD. of10.________ does your sister get up? At a.m.A. WhenB. What timeC. HowD. Who11.There are _______ people in the room.A. someB. aC. anyD. an12.My brother is student. _______ name is Long.A. HerB. HisC. MyD. Its13.How ________ does it cost?A. muchB. manyC. longD. old14.Monday is the ______ of the week.A. oneB. firstC. secondD. third15.He often _______ shower at p.m.A. takeB. takesC. doesD. getsIII. Chọn đáp án đúng. (2 điểm)It is difficult to know how many (1)______ once lived in the continent, but there may havebeen at least 3-5 million elephants in Africa in the early part of the twentieth century. Peoplehave always hunted elephants for meat, hides, and ivory. Since (2) ______ human populationgrows and weapons (3)______ more advanced, elephants are under greater (4) _____. In thelate 1970s and early 1980s there was huge decline in the number of elephants due to theincrease (5) ______ poaching. It is estimated that there are now about 500,000 elephants andthey are restricted to only some particular countries.1.A. elephantB. elephantsC. tigerD. tigers2.A. theB. aC. anD. one3.A. becomeB. becameC. getD. got4.A. deathB. threatC. riskD. difficulty5.A. intoB. onC. atD. inIV. Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi. (2 điểm)1.What time does she go to work?When2.She likes noodles.Her favorite 3.What is the price of these apples?How much 4.The car is blue.It is V. Cho dạng đúng của từ trong ngoặc. (2 điểm)1.Information technology is very to our lives. (use)2.English spelling presents special for foreign learners.(difficult)3.The journey to the countryside is very (interest)4.Newspaper and magazine are read all over the world. (wide)Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận



Tài liệu liên quan




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến