loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Kiểm tra học kì I lớp 6 môn tiếng anh - Số 2

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-28 16:42:15 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi tiếng anh lớp 6   

28
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Kiểm tra học kì I lớp 6 môn tiếng anh - Số 2

Kiểm tra học kì I lớp 6 môn tiếng anh - Số 2

Kiểm tra học kì I lớp 6 môn tiếng anh - Số 2




Tóm tắt nội dung

I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại. (1 điểm)1.A. lun chB. ben chC. cou chD. ch emistry2.A. nkB. st diumC. ctoryD. th3.A. book sB. radio sC. camera sD. teacher s4.A. tB. gr deC. timet bleD. teII. Chọn đáp án đúng. (3 điểm)1.How _______ does she read?A. manyB. oftenC. longD. far2.My mother _______ jogging every morning.A. doesB. isC. goesD. plays3.What do you _______ in your free time? play soccer.A. doB. goC. likeD. are4.Nam does ________ homework in the evening.A. herB. hisC. myD. your5.Lan is in grade and she ________ at Hung Vuong school now.A. learnsB. to learnC. learningD. is learning6.How ________ to school every day?A. do she goB. is she goC. does she goesD. does she go7.They can _______ English songs.A. to singB. singingC. singD. sings8.Nam and Minh _______ volleyball at the moment.A. are playingB is playingC. playD. plays9.Hoa’s family lives ______ small city.A. atB. onC. inD. of10.________ does your sister go to school By her bike.A....

Nội dung tài liệu

I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại. (1 điểm)1.A. lun chB. ben chC. cou chD. ch emistry2.A. nkB. st diumC. ctoryD. th3.A. book sB. radio sC. camera sD. teacher s4.A. tB. gr deC. timet bleD. teII. Chọn đáp án đúng. (3 điểm)1.How _______ does she read?A. manyB. oftenC. longD. far2.My mother _______ jogging every morning.A. doesB. isC. goesD. plays3.What do you _______ in your free time? play soccer.A. doB. goC. likeD. are4.Nam does ________ homework in the evening.A. herB. hisC. myD. your5.Lan is in grade and she ________ at Hung Vuong school now.A. learnsB. to learnC. learningD. is learning6.How ________ to school every day?A. do she goB. is she goC. does she goesD. does she go7.They can _______ English songs.A. to singB. singingC. singD. sings8.Nam and Minh _______ volleyball at the moment.A. are playingB is playingC. playD. plays9.Hoa’s family lives ______ small city.A. atB. onC. inD. of10.________ does your sister go to school By her bike.A. WhenB. What timeC. HowD. Who11.Are there ________ milk in the bottle?A. someB. aC. anyD. an12.I don’t go to school ________ Sundays.A. inB. atC. onD. for13.How ________ students are there in your class There are 45.A. muchB. manyC. longD. old14.What ________ you do? I’m student.A. doesB. doC. areD. is15.________ is your father? He is thirty-fiveA. WhenB. WhatC. How oldD. WhoIII. Chọn đáp án đúng. (3 điểm)For many young people sport is popular part of school life and (1)____ in one of the schoolteams and playing in matches is very important. (2)_____ someone is in team, it means lotof extra practice and often spending Saturday or Sunday away (3)______ home, as manymatches are played then.It (4)______ also involve travelling to other towns to play against other school teams and then(5)_____ on after the match for meal or drink. Sometimes parents, friends or otherstudents will travel with the team to support (6)_____ own side.When school team wins match it is the whole school feeling proud, (7)______ only theplayers. It can also mean that school (8)_______ well-known for being good at certain sportsand pupils from that school may end up playing (9)_______ national and international teams sothat the school has some (10)______ names associated with it.1.A. havingB. beingC. takingD. putting2.A. IfB. AsC. ThenD. So3.A. atB. onC.forD. from4.A. oughtB. isC. canD.has5.A. beingB. stayingC. leavingD. spending6.A. theirB. itsC. ourD. your7.A. A. butB. howeverC. andD. not8.A. turnsB. makesC. comesD. becomes9.A. upB. toC. forD. beside10.A. oldB. newC. commonD.famousIV. Chia động từ trong ngoặc. (2 điểm)1.Be quiet! The baby (sleep) .2.It (rain) very much in the summer. It (not rain) now.3.Mother (cook) some food in the kitchen at present.She always (cook) in the morning.4.She (not want) to answer the phone because she (do) the cooking.5.This sign says “No left turn”. You mustn’t (turn) left.V. Cho dạng đúng của từ trong ngoặc. (1 điểm)1.I’m looking for gift for an old lady (SUIT)2.This coffee is too to drink (HEAT)Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận



Tài liệu liên quan




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến