loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Kiểm tra học kì 1 môn vật lí lớp 9

Chia sẻ: vonguyengiakhanh | Ngày: 2016-11-24 08:30:47 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Kiểm tra học kì 1 môn vật lí lớp 9    kiểm tra lý lớp 9   

28
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Kiểm tra học kì 1 môn vật lí lớp 9

Kiểm tra học kì 1 môn vật lí lớp 9

Kiểm tra học kì 1 môn vật lí lớp 9




Tóm tắt nội dung

Kiểm tra tiết 35 .Tuần 18MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN VẬT LÝ 9(Hình thức kiểm tra Kết hợp TNKQ và Tự luận (40% TNKQ, 60% TL))1. Lập bảng trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình.Nội dungTổngsố tiết Líthuyết Tỉ lệ thực dạy Trọng sốLT(Cấpđộ 1, 2) VD(Cấpđộ 3, 4) LT(Cấpđộ 1,2) VD(Cấpđộ 3, 4)1. Điện trở dây dẫn. Định luậtÔm 11 5,6 5,4 18,67 182. Công và Công suất điện 2,8 5,2 9,33 17,333. Từ trường- Cảm ứng từ 11 10 7,0 4,0 23,33 13,34Tổng 30 22 15,4 14,6 51,33 48,672. Lập ma trận đề .Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)Điểm sốT.số TN TL1. Điện trở dây dẫn.Định luật Ôm. 18,67 12*18,67/100≈ 2(1,0) 1,02. Công và Công suấtđiện 9,33 12*9,33/100 ≈1 1(2,0) 2,03. Từ trường –Cảmứng từ 23,33 12*23,33/100≈ 2(1,0) 1(1,0) 2,01. Điện trở dây dẫn.Định luật Ôm. 18 12*18/100 (1,0) 1,02. Công và Công suấtđiện 17,33 12*17,33/100≈ (0,5) (2,0) 2,53. Từ trường –Cảmứng từ 13,34 12*13,33/100≈ 1(0,5) 1(1,0) 1,5Tổng 100 12 (4,0)Tg:15’’ (6,0)Tg: 30’’ 10,0Tg: 45'...

Nội dung tài liệu

Kiểm tra tiết 35 .Tuần 18MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN VẬT LÝ 9(Hình thức kiểm tra Kết hợp TNKQ và Tự luận (40% TNKQ, 60% TL))1. Lập bảng trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình.Nội dungTổngsố tiết Líthuyết Tỉ lệ thực dạy Trọng sốLT(Cấpđộ 1, 2) VD(Cấpđộ 3, 4) LT(Cấpđộ 1,2) VD(Cấpđộ 3, 4)1. Điện trở dây dẫn. Định luậtÔm 11 5,6 5,4 18,67 182. Công và Công suất điện 2,8 5,2 9,33 17,333. Từ trường- Cảm ứng từ 11 10 7,0 4,0 23,33 13,34Tổng 30 22 15,4 14,6 51,33 48,672. Lập ma trận đề .Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)Điểm sốT.số TN TL1. Điện trở dây dẫn.Định luật Ôm. 18,67 12*18,67/100≈ 2(1,0) 1,02. Công và Công suấtđiện 9,33 12*9,33/100 ≈1 1(2,0) 2,03. Từ trường –Cảmứng từ 23,33 12*23,33/100≈ 2(1,0) 1(1,0) 2,01. Điện trở dây dẫn.Định luật Ôm. 18 12*18/100 (1,0) 1,02. Công và Công suấtđiện 17,33 12*17,33/100≈ (0,5) (2,0) 2,53. Từ trường –Cảmứng từ 13,34 12*13,33/100≈ 1(0,5) 1(1,0) 1,5Tổng 100 12 (4,0)Tg:15’’ (6,0)Tg: 30’’ 10,0Tg: 45' Người lập Võ Ngọc ĐoanTrường THCS Trần Phú ĐỀ THI HỌC KÌ Họ và tên: ……………… NĂM HỌC 2014-2015 Lớp ………. Môn Vật lý Thời gian 45’ Giám thị:1.2. Mã phách………………………………………………………………………………………………Điểm Giám khảo1 Giám khảo Số tờ: Mã pháchI. Trắc nghiệm (4điểm).Hãy khoanh tròn câu trả lời mà em cho là đúng. Câu 1: Cường độ dòng điện và HĐT giữa hai đầu dây dẫn có mối liên hệ gì với nhau?A. Cùng chiều B. Tỉ lệ nghịch C. Tỉ lệ thuận D. Ngược chiềuCâu 2: Khi hiệu điện thế giữa đầu dây dẫn là 6V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là0,6A. Nếu hiệu điện thế tăng lên đến 18V thì cường độ dòng điện là:A. 0,6A B. 1,2A C. 0,3A D. 1,8 Câu 3: Hai dây dẫn đồng chất, cùng chiều dài, có điện trở R1 và R2 Khi so sánh R1 và R2 thì câu trả lời nào sau đây là đúng. Biết 2S1 3S2 :A. R1 =5R2 B. R2 =1,5R1 C. R1 =R2 D. R1 =2,5R2 Câu 4: Trong 20’nhiệt lượng toả ra của điện trở là 1320KJ. Hỏi cường độ dòng điện qua điện trở là bao nhiêu? Biết điện thế giữ đầu điện trở là 20V :A. I= 55A B. 30A C. 25A D. 10 ACâu 5: Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 6V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,2A. Công suất tiêu thụ của bóng này là:A. 30 B. 1,2W C. 30W D. 12W.Câu 6: Từ trường có đâu trong các trường hợp sau :A. Dây dẫn B. Acquy C. Bếp ga D. Xung quanh nam châm. Câu 7: Tại sao khi chế tạo động cơ điện có công suất lớn ta phải dùng nam châm điện để tạo ra từ trường?A. Vì NC điện tạo ra từ trường mạnh C. Vì NC điện có thể đổi cực từ. B. Vì NC điện gọn nhẹ. D. Vì NC điện dễ chế tạo. Câu 8: Để làm tăng tác dụng từ của nam châm điện lên một vật bằng cách nào A. Đổi chiều dòng điện C. Tăng cường độ dòng điện chạy qua ống dây B. Đổi cực của nam châm D. Giảm số vòng dây của ống dâyII. TỰ LUẬN :(6 điểm) Câu 9: Quy tắc bàn tay trái dùng để làm gì? Hãy phát biểu qui tắc này.Câu 10: Vận dụng: Hãy xác định lực điện từ và cực từ của NC trong hình vẽ sau:.+ FI SIHọc sinh không ghi vào phần nàyCâu 11: Có bóng đèn có ghi 220V- 60W 220V 100Wa) Muốn đèn sáng bình thường thì ta phải mắc chúng như thế nào? vào hiệu điện thế bao nhiêu. Vẽ hình minh hoạ. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch trên?b) Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng bóng trên trong tháng (30 ngày). Biết mỗi ngày bóng đèn sử dụng trong giờ, giá 1KW.h điện là 1750 đồng...… Hế t……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Trường THCS Trần Phú ĐỀ THI HỌC KÌ Họ và tên: ………………… NĂM HỌC 2014-2015. Lớp ………. Môn Vật lý Thời gian 45’ Giám thị:1.2. Mã phách…………………………………………………………………………………………………Điểm Giám khảo1 Giám khảo Số tờ: Mã pháchI. Trắc nghiệm (4điểm).Hãy khoanh tròn câu trả lời mà em cho là đúng. Câu1: Hiệu điện thế giữa đầu dây dẫn là 12V thì cường độ dòng điện qua nó là 1,5A. Nếu CĐDĐ chạy qua dây dẫn đó tăng đến 3A thì hiệu điện thế giữa đầu dây dẫn là:A. 16V B. U= 24V C. U= 18V D. U= 20VCâu 2: Trong các công thức sau, công thức nào sai?A. =U/R B. =U/I C. =U.R D. U=I.RCâu 3: Khi dòng điện có cường độ 3A chạy qua một vật dẫn trong thời gian 10’ thì toả ra một nhiệt lượng 5400KJ. Hỏi điện trở của vật dẫn là bao nhiêu?A. R=1000 B. R=600 C. R=100 D. R=50 Câu Mắc nối tiếp biến trở với bóng đèn vào nguồn điện ,khi dịch chuyển con chạy của biến trở về phía thì độ sáng của đèn như thế nào?A. Không đổi. C. Sáng yếu hơn.B. Sáng mạnh hơn. D. Lúc đầu tăng, sau đó sẽ giảm.Câu 5: Hai dây dẫn đồng chất, cùng tiết diện, biết l1 =5l2 So sánh R1 và R2 ?A. R1 =5R2 B. R2 =5R1 C. R1 =R2 D. R1 =2,5R2 .Câu 6: Bên ngoài NC (Hoặc ngoài ống dây có dòng điện) đường sức từ có chiều:A. Đi ra từ cực Nam, đi vào cực bắc. C. Thay đổi liên tục.B. Đi từ cực Nam sang cực Bắc D. Đi vào cực Nam, đi ra cực Bắc. Câu 7: Chiều đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây A. Chiều từ trường B. Chiều dòng điện qua các vòng dây C. Dòng điện có cường độ mạnh D. Dòng điện có cường độ yếu Câu 8: Muốn chế tạo một nam châm vĩnh cửu người ta làm như thế nào?A. Nung thanh sắt B. Cọ sát thanh sắt C. Đặt thanh thép vào trong lòng một ống dây có dòng điện chạy qua.D. Đặt thanh sắt non vào trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua.II. TỰ LUẬN (6điểm) Câu 9: Qui tắc nắm tay phải dùng để làm gì? Phát biểu qui tắc đó.Câu 10: Vận dụng quy tắc trên để xác định chiều dòng điện chạy qua ống dây sau: NM CN SHọc sinh không ghi vào phần nàyCâu 11 Có đèn có ghi: 110V-75W 110V 60Wa) Muốn đèn sáng bình thường thì ta phải mắc chúng như thế nào vào hiệu điện thế bao nhiêu Vẽ hình minh hoạ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch trên .b) Tính tiền điện phải trả khi sử dụng bóng trên trong một tháng (30 ngày). Biết mỗi ngày bóng đèn sử dụng trong giờ. Biết giá 1KWh điện là 1750 đồng. ...............Hết................…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................................................……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM THAM KHẢO MÔN VẬT LÝ 9GV: Võ Ngọc ĐoanMã đề MD01 I. Trắc nghiệm :Câu1 Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu 8C CII. Tự Luận Câu 9: Phát biểu quy tắc bàn tay trái và công dụng 1đ)Câu 10: Vận dụng xác định chiều của lực điện từ và các cực của nam châm (1đ)Câu 11:a) Hai bóng đèn mắc song song vào hiệu điện thế 220V và vẽ hình minh họa (1đ)Điện trở tương đương RĐ1 806,67 RĐ2 484 Rtđ 302,5 (1đ)b) Điện năng (2đ)+ Công suất điện đoạn moạch 160 0,16 kW+ Điện năng P.t 0,16. 5.30 24 (kW/h)+ Tiền điện phải trả A. 1250 24.1750 42000 đồng )Mã đề MD02 I. Trắc nghiệm :Câu1 Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu 8B CII. Tự Luận Câu 9: Phát biểu quy tắc nắm tay phải và công dụng 1đ)Câu 10:Vận dụng xác định chiều của dòng điện chạy qua ống dây (1đ)Câu 11:a) Hai bóng đèn mắc song song, vào hiệu điện thế 110V và vẽ hình minh họa (1đ)Điện trở tương đương RĐ1 161,33 RĐ2 201,67 Rtđ 89,629 (1đ)b) Điện năng (2đ)+ Công suất điện đoạn mạch 135W 0,135kW+ Điện năng P.t 0,135. 4.30 16,2 (kW/h)+ Tiền điện phải trả A. 1250 16,2.1750 28350 đồng )Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến