loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Kiểm tra 1 tiết môn sinh học lớp 6

Chia sẻ: nguyenthaolinh | Ngày: 2016-11-28 22:10:00 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Kiểm tra 1 tiết môn sinh học lớp 6   

20
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Kiểm tra 1 tiết môn sinh học lớp 6

Kiểm tra 1 tiết môn sinh học lớp 6

Kiểm tra 1 tiết môn sinh học lớp 6




Tóm tắt nội dung

Ngµy d¹y: 6A …………… ../ 6B …………… ..Tiết 20 KIỂM TRA TIẾTI/ MỤC TIÊU1. Kiến thức: Giúp HS nắm được: Cấu tạo TB thực vật, sự phân chia TB, các loại rễ, các miền rễ, sựhút nước và MK, cấu tạo của thân, vận chuyển các chất trong thân…2. Kĩ năng:- Rèn kỹ năng tư duy, làm việc độc lập.3. Thái độ:- Xây dựng thức tự giác trong quá trình làm bài kiểm tra.II. PHƯƠNG PHÁP- Làm việc cá nhânIII. PHƯƠNG TIỆN1.Chuẩn bị của giáo viên:MA TRẬN ĐỀ Cấp độChủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụngTổngVận dụng thấp Vận dụng caoTN TL TN TL TN TL TN TLCĐ 1: Tế bào thực vật Nêu được cấu tạo và chức năngcủa tế bào Hiểu và phân biệt được bộ phận của thực vật Phân biệt được cây lâu năm và cây nămSố câuSố điểm 12 10.5 10.5 33CĐ 2: Rễ Biết được bộ phận nào của rễ có vai trò hút nước Phân biệt được các loại rễ của các loại cây cụ thể. Các loại rễ biến dạng và chức năng của rễbiến dạngSố câuSố điểm 10.5 10.5 12 33CĐ 3: Thân Biết được cấu tạo trong của thân non Phân biệt các loại thân cụ thể. Chức năng các bộ phận của...

Nội dung tài liệu

Ngµy d¹y: 6A …………… ../ 6B …………… ..Tiết 20 KIỂM TRA TIẾTI/ MỤC TIÊU1. Kiến thức: Giúp HS nắm được: Cấu tạo TB thực vật, sự phân chia TB, các loại rễ, các miền rễ, sựhút nước và MK, cấu tạo của thân, vận chuyển các chất trong thân…2. Kĩ năng:- Rèn kỹ năng tư duy, làm việc độc lập.3. Thái độ:- Xây dựng thức tự giác trong quá trình làm bài kiểm tra.II. PHƯƠNG PHÁP- Làm việc cá nhânIII. PHƯƠNG TIỆN1.Chuẩn bị của giáo viên:MA TRẬN ĐỀ Cấp độChủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụngTổngVận dụng thấp Vận dụng caoTN TL TN TL TN TL TN TLCĐ 1: Tế bào thực vật Nêu được cấu tạo và chức năngcủa tế bào Hiểu và phân biệt được bộ phận của thực vật Phân biệt được cây lâu năm và cây nămSố câuSố điểm 12 10.5 10.5 33CĐ 2: Rễ Biết được bộ phận nào của rễ có vai trò hút nước Phân biệt được các loại rễ của các loại cây cụ thể. Các loại rễ biến dạng và chức năng của rễbiến dạngSố câuSố điểm 10.5 10.5 12 33CĐ 3: Thân Biết được cấu tạo trong của thân non Phân biệt các loại thân cụ thể. Chức năng các bộ phận của thân Hiểu được nghĩa của việc bấm ngọn và tỉa cànhSố câuSố điểm 10.5 10.5 0.51 0.52 34Tổng số câuSố điểmTỉ lệ 2110% 1220% 31.515% 1.5330% 10.55% 0.5220% 910100%1KIỂM TRA TIẾTMôn: Sinh HọcI. TRẮC NGHIỆM (3điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúngCâu 1. Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào toàn là cây rễ chùm?a. Ngô, hành, lúa, xả b. Cam, lúa, ngô, ớtc. Dừa, cải, nhãn, hành d. Chuối, tỏi tây, sầu riêng, đậu.Câu Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào toàn là cây lâu năm?a. Mướp, tràm, mận, ổi b. Phượng, bàng, tràm, mítc. Lim, đay, chuối, mía d. Bằng lăng, bí ngô, mồng tơi, ớt.Câu Cấu tạo trong trụ giữa của thân non gồm:a. Thịt vỏ và mạch rây b. Thịt vỏ và ruộtc. Mạch rây và mạch gỗ, ruột d. Vỏ và mạch gỗ.Câu Rễ cây hút nước và muối khoáng nhờ:a. Miền trưởng thành b. Miền sinh trưởng c. Miền chóp rễ d. Các lông hút.Câu 5. Cây nào sau đây có thân leo?a. Cây ớt b. Cây dừa c. Cây mướp d. Cây rau máCâu Bộ phận nào của tế bào quan trọng nhấta. Vách tế bào b. Nhân tế bào c. Màng sinh chất d. Không bàoII. TỰ LUẬN .(7 điểm)Câu 1. Cơ thể sống có những đặc điểm nào (2 điểm)Câu 2. Mạch rây và mạch gỗ trong thân có chức năng gì? Giải thích việc bấm ngọn vàtỉa cành một số cây (3điểm)Câu Rễ có những loại biến dạng nào, chức năng của các loại rễ biết dạng đó (2 điểm)ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂMCâuI. Trắc nghiệm (3 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)Đán án Biểu điểmII. Tự luậnCâu Cơ thể sống có các đặc điểm: Luôn có sự trao đổi chất với môi trường ngoài Có sự lớn lên, sinh trưởng và sinh sảnCâu 2: Mạch rây có chức năng vận chuyển chất hữu cơ đi nuôi cây- Mạch gỗ có chức năng vận chuyể nước và muối khoáng hòa tan- nghĩa: Tỉa cành có nghĩa: Tập trung chất hữu cơ lên ngọn cho cây làm thân cây cao để lấy gỗ Bấm ngọn: Tập trung chất hữu cơ về cành làm cành phát 110.50.5121 6Đáp án btriển cho nhiều hoa và nhiều quảCâu 3: Rễ có các loại biến dạng: Rễ củ: Dự trữ chất hữu cơ cho cây+ Rễ móc: Giúp cây leeo lê vật bám Rễ thở: Giúp cây hô hấp+ Giác mút: Lấy chất hữu cơ từ vật chủ 10.50.50.50.52. Học sinh- Chuẩn bị vật dụng cần thiết cho tiết kiểm trIV. TIẾN TRÌNH KIỂM TRA1. Ổn định tổ chức, phát đề kiểm tra cho học sinh2. Kiểm tra3Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến