loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA CHƯƠNG II lớp 11

Chia sẻ: hoaithuongteen | Ngày: 2016-10-26 22:25:22 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi hóa học lớp 11   

169
Lượt xem
9
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA CHƯƠNG II lớp 11

KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA CHƯƠNG II lớp 11

KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA CHƯƠNG II lớp 11




Tóm tắt nội dung

ÔÔ tậậậ kiểể trậ chương II hóó 11ĐỀ 1Câu 1: Thực hiện chuỗi phản ứng sau: (2đ)NH4 NO2 N2 NH3 NO HNO3 CO2 NaHCO3 Na2 CO3Câu 2: Nhận biết các dung dịch sau: HNO3 NaCl, HCl, NaNO3 (2đ)Câu Viết phương trình phản ứng chứng minh: (1đ)a) HNO3 là axit mạnhb) Photpho có tính khử và tính oxi hóa.Câu 4: Cho 1,12 lít khí NH3 (đkc) tác dụng với 16g CuO nung nóng. Sau phản ứng thu được chất rắn X. (2đ)a) Tính khối lượng rắn thu được.b) Tính thể tich dung dịch HCl có pH đủ để tác dung với dung dịch XCâu 5: Hòa tan 10,4g hỗn hợp kim loại Mg, Fe tác dụng vừa đủ với 900g dung dịch HNO3 9.8% thấy khí có màu nâu đỏ bay ra và thu được dung dịch Y. (2đ)a) Tính thành phần khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.b) Tính nồng độ mol/l HNO3 cần dùng (D=1,39g/ml)c) Cho KOH 0.5M tác dụng với dung dịch thu được gam kết tủa. Tính thể tích KOH cần dùng và gam kết tủa.Câu 6: (1đ) Cho oxit kim loại hóa trị tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 dư thì thu đc 51gmuối nitrat và 5,4g nước (không có sản phẩm khác)....

Nội dung tài liệu

ÔÔ tậậậ kiểể trậ chương II hóó 11ĐỀ 1Câu 1: Thực hiện chuỗi phản ứng sau: (2đ)NH4 NO2 N2 NH3 NO HNO3 CO2 NaHCO3 Na2 CO3Câu 2: Nhận biết các dung dịch sau: HNO3 NaCl, HCl, NaNO3 (2đ)Câu Viết phương trình phản ứng chứng minh: (1đ)a) HNO3 là axit mạnhb) Photpho có tính khử và tính oxi hóa.Câu 4: Cho 1,12 lít khí NH3 (đkc) tác dụng với 16g CuO nung nóng. Sau phản ứng thu được chất rắn X. (2đ)a) Tính khối lượng rắn thu được.b) Tính thể tich dung dịch HCl có pH đủ để tác dung với dung dịch XCâu 5: Hòa tan 10,4g hỗn hợp kim loại Mg, Fe tác dụng vừa đủ với 900g dung dịch HNO3 9.8% thấy khí có màu nâu đỏ bay ra và thu được dung dịch Y. (2đ)a) Tính thành phần khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.b) Tính nồng độ mol/l HNO3 cần dùng (D=1,39g/ml)c) Cho KOH 0.5M tác dụng với dung dịch thu được gam kết tủa. Tính thể tích KOH cần dùng và gam kết tủa.Câu 6: (1đ) Cho oxit kim loại hóa trị tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 dư thì thu đc 51gmuối nitrat và 5,4g nước (không có sản phẩm khác). Xác định công thức oxit.ĐỀ 2Câu 1: Nhận biết các dung dịch sau: (NH4 )2 SO4 NH4 NO3 KCl, KNO3Câu 2: Dự đoán và giải thích các hiện tượng sau: a) Cho một mẫu vào cốc chứa dung dịch HNO3 đặc.b) Cho miếng đồng vào dd hỗn hợp NaNO3 và HCl.Câu 3: Thực hiện chuỗi phản ứng sau:a) HNO3 CO2 Ca(HCO3 )2 CaCO3 Ca(NO3 )2 NaNO3b) NO2 HNO3 H3 PO4 Ca3 (PO4 )2 H3 PO4 Ag3 PO4Câu 4: Cho lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng. Hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít. a) Tính thể tích khí tạo thànhb) Tính hiệu suất phản ứng .Câu 5: Hòa tan 1,86g hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HNO3 vừa đủ, sau phản ứng thu được 560cm khí N2 đkc và muối nitrat.a) Tính thành phần khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.b) Tính khối lượng NaOH 10% cần dùng tác dụng vừa đủ với dung dịch tạo thành để khối lượng kết tủa không đổi.Nậă hóậ c: 2016 2017 Pậgể 1ÔÔ tậậậ kiểể trậ chương II hóó 11Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 3,84g kim loại trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít khí NO đkc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được gam muối khan. Xác định tên kim loại và tính m.ĐỀ 1) Thực hiện chuỗi phản ứng sau:N2 NH3 NO NO2 HNO3 Cu(NO3 )2 CuO Cu CuCl2 Cu(OH)22) Nhận biết các dung dịch sau: NH4 Cl, (NH4 )2 SO4 Na2 SO4 NaNO3 .3) Tính hiệu suất phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:a) Trộn một hỗn hợp N2 và H2 có thể tích lần lượt là 5,6 lít và 17,92 lít (đkc) thuđược 1,456 lít khí NH3b) Đun nóng có xúc tác một hỗn hợp gồm khí N2 nặng 8,4 gam và 6,72 lít khí H2(đkc) thu được 1,02 gam NH34) Hòa tan 22,95 gam hỗn hợp gồm Ag và Al vào dung dịch HNO3 10% thu được6,72 lít khí NO (đktc)a) Tính thành phần khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.b) Tính thể tích dung dịch HNO3 cần dùng (D=1,39g/ml)5) Nung nóng 66,2 game Pb(NO3 )2 thu được 55,4 gam chất rắn.a) Tính hiệu suất nhiệt phânb) Tính thể tích khí thoát ra (đktc)6) Hòa tan 13g một kim loại có hóa trị không đổi trong dung dịch HNO3 loãng,dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thêm vào một lượng NaOH nóng, dư thu được 1,12lít chất khí đktc. Xác định M.ĐỀ 4Bài 1: Viết phương trình phản ứng:a) HNO3 tác dụng với FeS tạo khí màu nâu đỏ.b) Kim loại tác dụng với HNO3 tạo NxOy.Bài 2: Thực hiện chuỗi phản ứng sau:a) NH3 NO NO2 HNO3 H3 PO4 Ca3 (PO4 )2 CaCO3 .b) N2 NO NO2 HNO3 Fe(NO3 )3 NO2 .Bài 3: Nhận biết các dung dịch sau: NH3 (NH4 )2 SO4 NH4 Cl ,Na2 SO4Bài 4: Cho NH3 phản ứng với axit clohidric thu được muối. Muối này phản ứng vừa đủvới 500ml dung dịch NaOH 0,1M.a) Tính khối lượng amoni đã dùng.b) Nếu lượng amoni trên phản ứng với AlCl3 thì thu được bào nhiêu gam kết tủa?Bài Hòa tan 4,72 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng20% thu được 1,568 lít khí màu không màu, hóa nâu ngoài không khí.Nậă hóậ c: 2016 2017 Pậgể 2ÔÔ tậậậ kiểể trậ chương II hóó 11a) Tính thành phần khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.b) Tính C% các dung dịch sau phản ứng.Bài 6: Cho 12,8 gam kim loại có hóa trị II tác dụng vừa đủ với 800ml dung dịch HNO3 aM thu được 8,96 lít khí có tỉ số so với H2 là 23. Xác định tên kim loại và tính a.ĐỀ 5Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:NH3 NO NO2 HNO3 H3 PO4 Ca3 (PO4 )2 CaCO3 .Câu 2: Bổ túc phương trình phản ứng sau:1) NH4 NO2 ot¾¾® 2) OH ¾¾® NH3 ?3) (NH4 )3 PO4 ot¾¾® NH3 4) NH4 Cl NaNO2 ot¾¾® ?Câu 3: Nhận biết các dung dịch bị mất nhãn sau: a) NH4 Cl, (NH4 )2 SO4 NaNO3 MgCl2b) MgSO4 ,CaCl2 Na2 CO3 HNO3Câu 4: Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20ml dung dịch Al2 (SO4 )3 Lọc lấy kết tủa chovào 10ml dung dịch NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết.a) Viết phương trình phân tử và phương trình ion thu gọn của các phản ứng xảy rab) Tính nồng độ mol/l dd Al2 (SO4 )3 .Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 1,86g hỗn hợp gồm Mg và Al vào 75,6g dung dịch HNO3 25%.Sau phản ứng kết thúc thì thu được 560ml khí N2 và dung dịch X. a. Tính thành phần theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b. Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 25% (d 1,28g/ml) cho vào dung dịch thì thu được: lượng kết tủa lớn nhất, lượng kết tủa nhỏ nhất..Câu Trộn 100 ml dung dịch H3 PO4 1M với 100ml dd NaOH 1,5 Ma Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy rab Tính CM của các muối thu đượcNậă hóậ c: 2016 2017 Pậgể 3ÔÔ tậậậ kiểể trậ chương II hóó 11ĐỀ 61) Bổ túc chuỗi phản ứng sau:a) NH4 NO3 N2 NH3 (NH4 )2 SO4 NH3b) NH3 NO NO2 HNO3 Cu(NO3 )2 NO2 HNO3 NH4 NO3 NaNO32) Nhận biết các dung dịch sau a) Ca(HCO3 )2 Na2 CO3 (NH4 )2 CO3b) HCl, HNO3 dd Ca(OH)2 dd NaOH, dd NH3 .3) Viết phương trình phản ứng chứng minh.a) có tính khử và có tính oxi hóab) NH3 có tính bazo yếu.4) Hòa tan 22,92 gam hỗn hợp gồm Ag và Fe vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 11,424 lít khí màu nâu đỏ và dung dịch X.a) Tính thành phần về khối lượng của kim loại trong hỗn hợp trên.b) Muối thu được đem vào dung dịch BaCl2 dư thì thu được bao nhiêu gamkết tủa.5) Cho 100ml dung dịch KOH 0,5M tác dụng với 100ml dd H3 PO4 0,2Ma) Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy rab) Tính khối lượng của các muối thu được6) Hỗn hợp có khối lượng 6,88 gồm kim loại (hoá trị I), (hoá trị II).Để hoà tan hoàn toàn lượng kim loại trên cần 12 ml dung dịch HNO3 90%(d=1,4) thì vừa đủ và chỉ thu được một khí duy nhất có màu nâu.a) Nếu cô cạn thì thu được bao nhiêu gam muối khan. b) Xác định A, biết MA/MB=27/16 và nA=nB. c) Nhiệt phân hoàn toàn số gam muối khan thu được khi cô cạn dung dịch. Tính khối lượng hỗn hợp khí sinh ra và tỉ khối của hỗn hợp khí đó so với hiđro. ĐỀ 7Bài 1: Thực hiện chuỗi phản ứng sau: Fe(OH)3 3¾¾® Fe(NO3 )3 4¾¾® Fe2 O3 5¾¾® Fe(NO3 )3(NH4 )2 CO31¾¾®63NH­¾¾®¯ NO 7¾¾® NO28¾¾® HNO39¾¾® Al(NO3 )310¾¾® Al2 O3Nậă hóậ c: 2016 2017 Pậgể 4ÔÔ tậậậ kiểể trậ chương II hóó 11 HCl12¾¾® NH4 Cl 13¾¾® NH314¾¾® NH4 HSO4Bài 2: Nhận biết các dung dịch sau: (NH4 )2 SO4 NH4 NO3 K2 SO4 Na2 CO3 KCl.Bài 3: Viết phương trình phản ứng chứng minh N2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.Bài 4: Người ta thực hiện phản ứng điều chế amoniac bằng cách cho 1,4 gam N2 phảnứng với H2 dư với hiệu suất 75%. a. Tính khối lượng amoniac điều chế được. b.Nếu khối lượng amoniac điều chế được có thể tích là 1,68 lít (đktc) thì hiệu suất phảnứng là bao nhiêu? Bài 5: Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp Al và Cu vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì thuđược 3584ml khí màu nâu đỏ thoát ra đktc ). Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụngvới dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 4032ml khí thoát ra đktc và dung dịch X.a/ Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợpban đầu.b/ Tính khối lượng kết tủa khi cho 168ml dung dịch NaOH 2,5 vào dung dịch X.Bài 6: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung ch HNO3 loãng (dư), thu đư dung ch và 1,344 lít đktc) hỗn ợp khí hai khí là N2 và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí so ới hí H2 là 18. Cô dung ch X, thu đư gam chất ắn khan. Giá của m? ĐỀ 8Câu 1: Bổ túc chuỗi phản ứng sau:a) Ca3 (PO4 )2 P2 O5 H3 PO4 NaH2 PO4 Na2 HPO4 Na3 PO4b) NH4 Cl NH3 N2 NO NO2 HNO3 NaNO3 NaNO2Câu Nhận biết các dung dịch sau: KNO3 HNO3 K2 SO4 H2 SO4 KCl, HCl.Câu 3: Hòa tan 30 gam hỗn hợp Cu và CuO trong 1,5 lit dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc)a Xác định khối lượng của các chất có trong hỗn hợp ban đầub Tính CM của các chất có trong dung dịch sau phản ứngCâu 4: Đốt cháy hoàn toàn 6,2g trong oxi dư. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với dung dịch NaOH 32% vừa đủ để tạo ra muối Na2 HPO4 Khối lượng dung dịch NaOH đã dùng là bao nhiêu? Câu Hòa tan 21,3 hỗn hợp Al và Al2 O3 bằng dung dịch HNO3 loãng, vừa đủ tạo dungdịch và 13,44 lít khí NO (đktc).a) Tính thành phần về khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu.b)Tính thể tích dung dịch HNO3 2M đã dùng.Nậă hóậ c: 2016 2017 Pậgể 5ÔÔ tậậậ kiểể trậ chương II hóó 11c) Cần cho vào dung dịch bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2M để thu được 31,2 kết tủaCâu 6: Chia 34,8 gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Fe và Cu thành phần bằng nhau:- Phần I: Cho vào dung dịch HNO3 đặc nguội, dư thu được 4,48 lít khí NO2 (ở đktc).- Phần II: Cho vào dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít H2 (ở đktc).ĐỀ 9Câu 1: Bổ túc chuỗi phản ứng sau:N2® NH3® NO® NO2® HNO3® Cu(NO3 )2® CuO® Cu® CuCl2® Cu(OH)2Câu 2: Nhận biết các dung dịch sau: BaCl2 NH4 Cl, (NH4 )2 SO4 NaOH, Na2 CO3 chỉ dùng quỳ tím).Câu Nêu hiện tượng và giải thích hiện tượng khi:a Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 và dung dịch muối AlCl3 .b Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 và dung dịch muối FeCl3 .Câu 4: Hòa tan gam hỗn hợp Cu và Ag trong dung dịch HNO3 loãng, dư ra lit NO (đktc). Cô cạn dung dịch thu được 7,34 hỗn hợp muối khan.a/ Tính khối lượng mỗi kim loại. b/ Tính thể tích NO tạo thành.c/ Để cho hàm lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là 80%, ta phải cho thêm bao nhiêu gam Cu nữa vào hỗn hợp ?Câu 5: Nung nóng 4,43 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3 )2 đến phản ứng hoàn toàn thu được khí có tỉ khối so với H2 bằng 19,5.a/ Tính thể tích khí (đktc). b/ Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.c/ Cho khí hấp thụ vào 198,92 ml nước thu được dung dịch và còn lại khí bay ra. Tính nồng độ của dung dịch và thể tích khí đktc.Câu 6: Chia 34,8 gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Fe và Cu thành phần bằng nhau:- Phần I: Cho vào dung dịch HNO3 đặc nguội, dư thu được 4,48 lít khí NO2 (ở đktc).- Phần II: Cho vào dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít H2 (ở đktc).Hãy xác định khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu Nậă hóậ c: 2016 2017 Pậgể 6ÔÔ tậậậ kiểể trậ chương II hóó 11MỘT SỐ DẠNG TOÁN QUAN TRỌNGDẠNG 5: BÀI TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH HNO3* Xác định lượng kim loạiBài :Cho gam Al phản ứng hết với dung dịch axit nitric thu được 8,96 lít (đktc) hỗnhợp khí NO và N2 có tỉ khối so với hiđro bằng 16,5.Tính m.Bài Hoà tan hoàn toàn gam Cu vào dung dịch HNO3 thu được 13,44 lít hỗn hợp khíNO và NO2 (đktc). Khối lượng của mol hỗn hợp khí là 40,66. Tính m. Bài Hòa tan hoàn toàn 3,68g hỗn hợp gồm Zn và Al vào 250ml dung dịch HNO3 1Mloãng vừa đủ. Sau phản ứng kết thúc thì thu được ba muối. Xác định thành phần phầntrăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Đáp án :%mZn =70,7%; %mAl =29,3%.Bài Hòa tan hoàn toàn 11,9g một hỗn hợp Fe và Zn vào dung dịch HNO3 đặc nguội thìthu được 3584ml khí màu nâu đỏ thoát ra đktc và dung dịch X. a/ Xácđịnh thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.b/ Tính khối lượng kết tủa khi cho 96ml dung dịch NaOH 2,5 vào dung dịch X. Đápán a. %mFe 56,47%; %mZn 43,52% b. 3,96g.Bài Hòa tan hoàn toàn 1,86g hỗn hợp gồm Mg và Al vào 75,6g dung dịch HNO3 25%.Sau phản ứng kết thúc thì thu được 560ml khí N2 và dung dịch X. a.Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b. Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 25% (d 1,28g/ml) cho vào dung dịch thì thuđược: lượng kết tủa lớn nhất, lượng kết tủa nhỏ nhất.- Đáp án a. %mMg =12,9%; %mAl =87,1%; b. VNaOH 31,25ml; VNaOH 38,75ml Bài Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp Al và Cu vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì thuđược 3584ml khí màu nâu đỏ thoát ra đktc ). Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụngvới dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 4032ml khí thoát ra đktc và dung dịch X.a/ Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợpban đầu.b/ Tính khối lượng kết tủa khi cho 168ml dung dịch NaOH 2,5 vào dung dịch X. Đáp án a. %mAl 38,76%; %mCu 61,24%; b. 4,68g.Bài Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp Al và Cu vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thìthu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra đktc và dung dịchNậă hóậ c: 2016 2017 Pậgể 7ÔÔ tậậậ kiểể trậ chương II hóó 11X. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2 SO4 loãng thì thu được2688ml khí thoát ra đktc ).a/ Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợpban đầu.b/ Tính khối lượng kết tủa khi cho 650ml dung dịch NaOH 1,25 vào dung dịchX. Đáp án a. %mAl 21,95%; %mCu 78,05%; b. mktủa 14,88g.Bài Hòa tan gam hỗn hợp Cu và Ag trong dung dịch HNO3 loãng, dư ra lit NO (đktc). Cô cạn dung dịch thu được 7,34 hỗn hợp muối khan.a/ Tính khối lượng mỗi kim loại. b/ Tính thể tích NO tạo thành.c/ Để cho hàm lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là 80%, ta phải cho thêm bao nhiêu gam Cu nữa vào hỗn hợp ?Bài Cho gam hỗn hợp gồm Al, Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch và 11,2 lit khí NO duy nhất (đktc). Cho dung dịch tác dụng với dung dịch NH3 đến dư thu được 41,9 gam kết tủa. Tính và (m) mỗi kim loại trong A.Bài 10 Cho 2,09g hỗn hợp Cu và Al tác dụng với HNO3 đặc và nóng thu được 2,912 lít khí màu nâu đktc)a/ Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b/ Tính khối lượng HNO3 làm tan 2,09g hỗn hợp.Bài 11 Hòa tan hoàn toàn 7,92g hỗn hợp gồm bột Al và Cu vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch và chỉ thoát ra khí NO duy nhất có thể tích 3,136 lít (đkc). a) Tính khối lượng mỗi chất trong A. b) cô cạn dung dịch B, nung muối thu được đến khối lượng không đổi thì thu được gam chất rắn. Tìm m?Bài 12 Cho 4,72g hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 20% thì phản ứng vừa đủ thu được dung dịch và 1,568 lít khí NO(đkc) .a)Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong A. b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối B. Bài 13 Một hỗn hợp gồm kim loại Al và Fe có khối lượng 41,7 gam, đem hoà tan hoàntoàn vào dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch chứa muối và 6,72 lít khí NO (đktc).Cho dung dịch muối tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 64,2 gam kết tủa. Tínhkhối lượng mỗi kim loại và khối lượng mỗi muối.Bài 14 Một hỗn hợp gồm kim loại Pb và Fe cho tác dụng với vừa đủ thì thu được 114,6g muối khan. Cho toàn bộ muối này vào một bình kín P=0. Nung nóng bình đến khi phảnứng kết thúc, đưa bình về 0C, áp suất trong bình là 1,25 atm, Vbình=22,4 lít (lượng chấtrắn chiếm thể tích không đáng kể).Nậă hóậ c: 2016 2017 Pậgể 8ÔÔ tậậậ kiểể trậ chương II hóó 111/ Tính mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu. 2/ Tính khối lượng chấtrắn trong bình.Bài 15: Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thìthu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra đktc và dung dịchX. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2 SO4 loãng thì thu được4480ml khí thoát ra đktc ). a. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợpban đầu. b. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X. Sau phản ứng kết thúc, lọc lấy kếttủa và đun nóng kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được baonhiêu gam chất rắn. Đáp án a. %mFe 36,84%; %mZn 63,16%; b. mchất rắn 6,4g.Bài 16 (đề 36) Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Fe,Cu tác dụng với 20 ml dung dịchNaOH 6M thu được 2,688 lít H2 (đktc) sau đó thêm tiếp 400 ml dung dịch axít HCl 1Mvà đun nóng đến khí H2 ngừng thoát ra Lọc tách chất rắn B. Cho tác dụng hết vớiHNO3 loãng thu được dung dịch và 0,672 lít khí NO (đktc). Cho tác dụng với dungdịch NaOH dư thu được kết tủa D.Nung kết tủa cao tới khối lượng không đổi thuđược chất rắn E. 1/ Tính khối lượng các kim loại trong A. 2/ Tính khối lượng chất rắn (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Bài 17 Hoà tan hoàn toàn 1,95 gam hỗn hợp bột Al và Fe trong 0,16 lít dung dịch HNO3(nồng độ mol/l) thu được 0,896 lit khí NO (đktc) và dung dịch A. Thêm tiếp 0,54 gamAl vào dung dịch đến khi Al tan hết thu đựoc dung dịch và khí duy nhất NO (trongdung dịch không còn HNO3 Thêm NaOH vào đến khi toàn bộ muối Fe chuyển hếtthành hiđroxit thì vừa hết 0,2 lit dung dịch NaOH 0,825 mol/l Lọc nung kết tủa trongkhông khí đến khối lượng không đổi thu được 3,165 gam chất rắn .1/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu 2/ Tính khối lượng mỗichất trong 3/ Tính .* Xác định kim loạiBài Hòa tan hoàn toàn 12,8g một kim loại có hóa trị hai vào dung dịch HNO3 60% (d 1,365g/ml thì thu được 8960ml khí màu nâu đỏ( đktc ). a/ Xác định tên kim loại b/ Tính thể tích dung dịch HNO3 cần dùng. Đáp án a. Đồng Cu ); b. .ml4,615V3HNOBài Hoà tan hoàn toàn 6,4g một kim loại chưa biết vào dung dịch HNO3 thì thu được4480ml (đktc), chất khí chứa 30,43%N và 68,57%O, tỉ khối của chất khí đó đối với H2 là23. Xác định tên kim loại. Đáp án Đồng Cu ).Nậă hóậ c: 2016 2017 Pậgể 9ÔÔ tậậậ kiểể trậ chương II hóó 11Bài Hòa tan hoàn toàn một kim loại vào dung dịch HNO3 vừa đủ thì thu được mộtdung dịch và không thấy khí thoát ra. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch thìthấy khí thoát ra 2240ml (đktc) và 23,2g kết tủa. Xác định tên kim loại M.Đáp án Mg Bài Hoà tan 16,2 gam bột kim loại hoá trị vào lít dung dịch HNO3 0,5M(D 1,25).Sau khi kết thúc thu được 2,8lít hỗn hợp khí NO, N2 (ở 0C và 2atm). Trộn hỗn hợp khítrên với lượng O2 vừa đủ, sau phản ứng thấy thể tích hỗn hợp khí thu được chỉ bằng 5/6tổng thể tích của hỗn hợp khí ban đầu và thể tích của O2 cho vào. a) Xác định kim loại. b) Tính nồng độ các chất có trong dung dịch sauphản ứng (ĐA: a) Al; b) HNO3 0,3%).Bài Khi hoà tan cùng một lượng kim loại vào dung dịch HNO3 và dung dịch H2 SO4loãng thì thể tích khí NO2 thu được gấp lần thể tích khí H2 cùng điều kiện nhiệt độ vàáp suất Khối lượng muối sunfat thu được bằng 62,81% khối lượng muối nitrat tạothành .1/ Tính khối lượng nguyên tử R.2/ Mặt khác khi nung cũng một lượng kim loại như trên cần thể tích oxi bằng22,22% thể tích NO2 nói trên (cùng điều kiện) thu được chất rắn và một oxit của .Hoà tan 20,88 gam vào dung dịch HNO3 (lấy dư 25% so với lượng cần thiết) thu được0,672 lít (đktc) khí là một oxit của nitơ NxOy Tính khối lượng HNO3 nguyên chất đãlấy để hoà tan .Bài Cho 7,22 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại có hoá trị không đổi Chia hỗnhợp thành hai phần bằng nhau Hoà tan hết phần rong dung dịch HCl được 2,128 lítH2 Hoà tan hết phần II trong dung dịch HNO3 được 1,792 lít khí NO duy nhất .1/ Xác định khối lượng mỗ kim loại trong hỗn hợp .2/ Cho 3,61 gam tác dụng với 100 ml dung dịch chứa Cu(NO3 )2 và AgNO3 .Sau phản ứng thu được dung dịch và 8,12 gam chất rắn gồm kim loại cho chấtrắn đó tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít H2 (đktc phản ứng hoàntoàn Tính nồng độ mol của Cu(NO3 )2 và AgNO3 trong dung dịch .Bài Hoà tan vừa đủ một lượng hỗn hợp kim loại và oxit MO (M có hoá trị khôngđổi, Mo không phải oxit lưỡng tính) trong 750 ml dung dịch HNO3 0,2M được dung dịchA và khí NO. Cho tác dụng vừa đủ với 240 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được kết tủa.Nung kết tủa đến khối lượng không đổi được 2,4 gam chất rắn. Tìm M, tính khối lượngmỗi chất trong hỗn hợp đầu và thể tích khí NO sinh ra 27,3 0C và atm.Nậă hóậ c: 2016 2017 Pậgể 10Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến