loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

giáo án toán lớp 7 bài 36

Chia sẻ: thamanteo@gmail.com | Ngày: 2016-10-10 13:38:27 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: giáo án toán lớp 7   

16
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. giáo án toán lớp 7 bài 36

giáo án toán lớp 7 bài 36

giáo án toán lớp 7 bài 36




Tóm tắt nội dung

Tiết 36 Ngày soạn /12/2011®Ò kiÓm tra 45 phót to¸n líp 7Ch ¬ng III Mục tiêu Kiến thức :- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ thuận ax ), đại lượng tỉ lệ nghịch 0)ay ax= ¹- Biết tính chất đại lượng tỉ lệ thuận 11 2;y xax x= và tính chất của đạilượng tỉ lệ nghịch 21 22 1;x yx ax y= =- Biết khái niệm hàm số ,khái niệm đồ thị của hàm số và biết cách cho hàmsố bằng bảng và công thức .- Biết dạng của đồ thị hàm số ax và 0)aax¹ .Kỹ năng :- Giải được một số dạng toán đơn giản về tỉ lệ thuận ,tỉ lệ nghịch .- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số ax (a ).- Biết tìm trên đồ thị của hàm số khi cho trước giá trị của biến số và ngược lại .MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRATT Møc ®éNéi dung NhËnbiÕt Th«nghiÓu vËndôngTæng TNTL TNTL TNTL1 Đại lượng tỉ lệ thuận Số câu hỏi 2Trọng số điểm 1,5 2,0 3,52 Đại lượng tỉ lệ nghịch Số câu hỏi1 3Trọng số điểm 1,0 1,0 1,5 3,5Số câu hỏi1 23Hàm số và đồ thị hàm số Trọng số điểm 1,0 2,0 3,0T ổng Số câu hỏi2 7Trọng số điểm 2,0 4,5 3,5 10,0II Đề bài Câu 1,5 điểm ).Cho biết và là hai đại...

Nội dung tài liệu

Tiết 36 Ngày soạn /12/2011®Ò kiÓm tra 45 phót to¸n líp 7Ch ¬ng III Mục tiêu Kiến thức :- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ thuận ax ), đại lượng tỉ lệ nghịch 0)ay ax= ¹- Biết tính chất đại lượng tỉ lệ thuận 11 2;y xax x= và tính chất của đạilượng tỉ lệ nghịch 21 22 1;x yx ax y= =- Biết khái niệm hàm số ,khái niệm đồ thị của hàm số và biết cách cho hàmsố bằng bảng và công thức .- Biết dạng của đồ thị hàm số ax và 0)aax¹ .Kỹ năng :- Giải được một số dạng toán đơn giản về tỉ lệ thuận ,tỉ lệ nghịch .- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số ax (a ).- Biết tìm trên đồ thị của hàm số khi cho trước giá trị của biến số và ngược lại .MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRATT Møc ®éNéi dung NhËnbiÕt Th«nghiÓu vËndôngTæng TNTL TNTL TNTL1 Đại lượng tỉ lệ thuận Số câu hỏi 2Trọng số điểm 1,5 2,0 3,52 Đại lượng tỉ lệ nghịch Số câu hỏi1 3Trọng số điểm 1,0 1,0 1,5 3,5Số câu hỏi1 23Hàm số và đồ thị hàm số Trọng số điểm 1,0 2,0 3,0T ổng Số câu hỏi2 7Trọng số điểm 2,0 4,5 3,5 10,0II Đề bài Câu 1,5 điểm ).Cho biết và là hai đại lượng tỉ lệ thuận .Điền số thích hợp vào trống trong bảng sau:x -2 -1 4y 7,5Câu (2 điểm ).Tìm biết :a) 3: .6 4x= b) 1625 .9x= Câu điểm Ba bác Hà Hải Nam cùng góp vốn kinh doanh và sẽthỏa thuận sẽ chia lãi thu được theo tỉ lệ vốn mà ba người đã đóng góp Sốvốn của bác Hà bác Hải ,bác Nam đóng góp tỉ lệ với 2,5 3. Sau mộttháng ,ba bác thu được triệu đồng tiền lãi Tính số tiền lãi mà mỗi ngườiđược lĩnh .Câu (1 điểm ). Mẹ bạn Mai gửi tiết kiệm theo thể thức ''có kỳ hạn tháng'' với lãi suất 1,21% một tháng .Hỏi nếu mẹ bạn Mai gửi triệu đồng thì sau6 tháng mẹ bạn Mai lĩnh cả vốn lẫn lãi được bao nhiêu đồng (làm tròn đếnhàng nghìn)? Đáp án biểu điểm Câu Nội dung Điểm1 3,0a)Viết đúng mỗi phân số cùng biểu diễn số hữu tỉ 57- được 0,25 điểm 1,0b) Viết đúng mỗi số theo yêu cầu được 0,25 điểmCác số đó là số hữu tỉ .0,25 điểm 1,0c) Viết đúng mỗi tỉ lệ thức theo yêu cầu được 0,25 điểm 1,02 2,0a)7 11 11 11 14 11 77( ). ). .3 36 36 36 36 90- -= 1,0b) 1,05 56 12 63 .8 24 24 246 .2 .(2 .4 24= =5524 124 .24 24= =0,50,53 2,0Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến