loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Giáo án tiếng anh lớp 7 chuẩn

Chia sẻ: tranhaquynhnhunhu | Ngày: 2016-11-29 19:33:41 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Giáo án tiếng anh lớp 7 chuẩn   

9
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Giáo án tiếng anh lớp 7 chuẩn

Giáo án tiếng anh lớp 7 chuẩn

Giáo án tiếng anh lớp 7 chuẩn




Tóm tắt nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCSMÔN TIẾNG ANH 7MÔN TIẾNG ANH 7Cả năm học: 37 tuần (105 tiết)(Trong đó có các tiết dành cho ôn tập, kiểm tra và chữa bài kiểm trathường xuyên và định kỳ. Các tiết yêu cầu giáo viên giảng dạy bám sát chia theo định hướng sáchchuẩn kiến thức kỹ năng )HỌC KỲ Bài/Unit Nội dung Số tiếtÔn tập/Kiểm tra đầu năm 11 Back to school 52 Personal Information 63 At home 5Language focus 1Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 24 At school 55 Work and play 56 After school 6Language focus 1Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 27 The world of work 58 Places 5Ôn tập và kiểm tra học kỳ 5TỔNG SỐ TIẾT 54HỌC KỲ II Bài/Unit Nội dungSố tiết9 At home and away 5Language focus 110 Health and hygiene 511 Keep fit, stay healthy 5Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 212 Let’s eat 5Language focus 113 Activities 514 Freetime fun 5Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 215 Going out 516 People and places 5Language focus 1Ôn tập và kiểm tra học kỳ II 4TỔNG SỐ TIẾT 51Period Review and check.Period I....

Nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCSMÔN TIẾNG ANH 7MÔN TIẾNG ANH 7Cả năm học: 37 tuần (105 tiết)(Trong đó có các tiết dành cho ôn tập, kiểm tra và chữa bài kiểm trathường xuyên và định kỳ. Các tiết yêu cầu giáo viên giảng dạy bám sát chia theo định hướng sáchchuẩn kiến thức kỹ năng )HỌC KỲ Bài/Unit Nội dung Số tiếtÔn tập/Kiểm tra đầu năm 11 Back to school 52 Personal Information 63 At home 5Language focus 1Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 24 At school 55 Work and play 56 After school 6Language focus 1Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 27 The world of work 58 Places 5Ôn tập và kiểm tra học kỳ 5TỔNG SỐ TIẾT 54HỌC KỲ II Bài/Unit Nội dungSố tiết9 At home and away 5Language focus 110 Health and hygiene 511 Keep fit, stay healthy 5Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 212 Let’s eat 5Language focus 113 Activities 514 Freetime fun 5Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 215 Going out 516 People and places 5Language focus 1Ôn tập và kiểm tra học kỳ II 4TỔNG SỐ TIẾT 51Period Review and check.Period I. Objectives :- By the end of the lesson Ss will be able to get further practice inPresent Simple and Progressive, Comparatives, Superlatives, Quantifiersclass 61. Knowledge Structures: Present Simple and Progressive: He speaks English and French.She is staying in Hanoi now.Comparatives and Superlatives:The Amazon River is longer than the Mekong.The Nile is the longest river in the world.Quantifiers:There is lot of traffic....* Vocabulary: review2 .Skills speaking, reading and writing skills.3.Attitude: Helps students to know the way of greeting and to tell about the others.II. Teaching aids :1, Teacher's text book, teacher’s book, sub-boards, pictures, cues.2, Students' text book, note book, chalks, pens.III. Procedures :1, Checking up while teaching new lesson.2 New lesson(42ms) :Teacher’s activities Students’s activities The content of the lesson* Warm up Network.- asks Ss to givesexamples using the play the game(groups)- gives examples Vietnam-Vietnamese Japan-JapaneseEngland-English China-ChineseCountries and languages Countries and languagesTeacher’s activities Students’s activities The content of the lessoncountries and languages.- gives feedback.* Activity Present SimpleTense- retells grammar(quickly).- asks Ss to do theexercise (P. 174).- gives feedback.* Activity Present SimpleTense and present progressivetense- explains the exercise 2(P.174).- gives the map dialogue.(sub-board)- gives feedback.* Activity adjectives: comprarative andsuperlative- asks Ss to retellgrammar.- gives the table and asksSs to do the exercise.- gives feedback.- asks Ss to based on thetable to do the exercise 3(P. 175) using the countriesand languages. (pairs)Examples:S1: are you fromChina?S2: No, I'm not.S3: Do you speakEnglish?S4: Are you fromEngland?S2: Yes, am....1. Present SimpleTense :- listen.- do the exercise 1(individually thenpairs)2. Present SimpleTense and presentprogressive tense :- listen.- look at the map andpractice (pairs)Examples:S1: What is her name?S2: Her name isSusan.S1: Where does shelive ?S2: She lives inLondon.S1: Where is shestaying now ?S2: She is staying inHanoi. Answer: a. Do speak don't speakb. speaksc. speaks Chinese.d. speaks Japanese.e. speaks Vietnamese.f. speaks English.Answer: a. is b. livesc. is is staying d. ise. does teachesf. does teach doesn't teaches.Teacher’s activities Students’s activities The content of the lesson- gives feedback.* Activity4 indefinitequantifiers- asks Ss to give the uses,the meaning of lot, lots,a few, little.- gives feeback. (grammarsub-board)- explains the exercies 4(P. 175).- gives feeback. ...3. adjectives:comprarative andsuperlative :- retell grammar.- complete the table(groups cues)- base on the table todo the exercise 3(groups cues)4. indefinitequantifiers- give the uses, themeaning of lot,lots, few, littlethen give examples.- listen and do the exercise. (groups cues) Adj Comparative Superlativelong longer longestthickthinhottallsmallhighbigAnswer: a. longer the longestb. the longest.c. the tallest taller the tallest.d. biggest bigger the biggest the biggest.Uses of quantifiers:some lot of few DT ®Õm îcsome lot of little DT kh«ng ®Õm îc.3. Consolidation(2ms):- Reminds the structures which have just learnt.4. Homework (1m)+ Learn the lesson well.+ Do the exercises in the exercise bookUnit Back to school. Period Friend (A1 )I. Objectives:1. Knowledge: By the end of the lesson, student will be able to geet people and introduce each other .2. Skills Listening, reading, speaking.3. Attitude: Helps students to know the way of greeting and to tell about the others.II. Contents of languge:1. Vocabulary nice, so, too.2. Grammar Present simple tense. Comparatives.III. Teaching aids :1. Teacher book, tape, cassetle.2. Students book, notebook.IV. Procedure:Teacher’s activities Students’ activities Contents1. Warm up who’s absent today? what’s the date today? what’s your name? -what’s his/ her name?2. Presentation:-Ask them to open the book, page 10. -Pupils answer.-Open the book. Unit Back to school.Period A. Friends (A1)A1 .Listen.Then practice with partner. 1, New words :-Nice adj)- So, too.2 Grammar :a .§éng tõ nguyªn mÉu sauLook at the pictures and listen to the tape, please.-Repeat, please.Explain: infinitives after adj.-Who can read the dialogue?-Who can ask and answer?* Introduce the text.-Listen to the tape, please.-Who can read the text,please?-Who can ask and answer?-Give answer key.-Who can practice again?3. Practice:–Look at the dialogue, page 12.–Who can read?–Now you prctice freely.–Who can ask answer.-Who can talk again ?4. Remember .-Who can repeat the main contents? Who can practice -Look at the picture and listen to the tape .-Read in chorus.-Listen-Practice in pairs.-Listen-Some students read-Work in pairs-Practice again-Look at the dialogue-Work in pairs-Practice in pairs-Talk with each other,-Some students repeat.-Practice again tÝnh tõ: BiÓu lé sù lÞch sù, th©n thiÖn .-Nice to meet you/seeyou.b. so/too îc dïng ®Ó diÔn t¶ sù ®ång kiÕn (dïng trongc©u kh¼ng ®Þnh )_too: cuèi c©uShe is tall. am, too.-So:ë ®Çu c©u cã sù ®¶o ng÷( )She is tall. So am I. Answer key.a.Her name is Hoa b.She is in class 7Ac. Nam is also in class 7A5. Homework?Write down on the board. Write down. Unit Back to school. Period A. Friends A2)I. Objectives :1. Knowledge: By the end of this lesson, students will be able to understand the detail and revising simple present, comparisions, lot of/many.2. Skills reading, speaking.3.Attitude Helps students to practice skills, students can greet to each other.II. Contents of languge :1. Vocabulary: 3. Grammar Present simple tense. Greetings.III. Teaching aids:1. Teacher book, tape, cassetle.2. Students: book, notebook, workbook .IV. Procedure: Teacher’s activities Pupils activities Contents1.Warm up: who’s absent today? what’s the date today? what’s your name? -what’s his/ her name?2. Presentation .- You know that Hoa is anew student can you guess sth. about her -Show the Picture P11 and ask Ss How many schools are there? Which is bigger ?Which is Hoa old school ?- introduce hong Ha is Hoa’s new school It’s bigger than her old school .- Teach some new word :-Have Ss repeat the present simple tense -Repeat coparatives Quanlity with lot of many ”2.While –reading 13’ Answer. Listen and answer Look and answer Listen Read understand and copy Repeat and copy Repeat and copy Unit go on)Period A. Friends( A2)I. The text .1 New words :-be in (v) häc líp-still(adv) vÉn, vÉn cßn-different from –the same ..as.Happy- unhappy.-to miss(v)2. Answer key .a. She is from Hue.b. She is staying with her uncle and aunt.c. No she doesn’t.d. Her new school is bigger than her old school.e. She’s unhappy because she misses herAsk ss to look at the text,listen to the tape and answer the qs Play the tape twice -Have ss read the text and answer the qs -call some ss ask and answer Observe and give feedback 3. Post –reading 2’ Ask Ss to talk about theirprimary school III- Listening (12’ -Show the picture and ask Ss Who are they in the picture ?What are they doing ?-guide Ss look at the pictures you’ll hear con. Listen and write theletters of the dialogues inthe right order you hear Have Ss listen again and correct Iv-Consolidation and Hw ;Have Ss repeat what they have learnt -Hw do ex. 1-4 3-4 Prepare B1.2 Look and listenRead and answer Copy Speak Look and answer Listen Give the aswer CopyRepeat Copy parents and friends .5. Homework :-Do ex 3,4 page 4)Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến