loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Giáo án Giải tích 12 chương 2 bài 1: Lũy thừa

Chia sẻ: trung123 | Ngày: 2016-10-06 18:26:27 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: giáo án đại số lớp 12   

117
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Giáo án Giải tích 12 chương 2 bài 1: Lũy thừa

Giáo án Giải tích 12 chương 2 bài 1: Lũy thừa

Giáo án Giải tích 12 chương 2 bài 1: Lũy thừa




Tóm tắt nội dung

LUỸ THỪAI.Mục tiêu :1. Về kiến thức:+ Nắm được các khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa của một số thực dương Về kỹ năng Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức, so sánh các biểu thức có chứaluỹ thừa .3. Về tư duy và thái độ :+Từ khái niệm luỹ thừa với số nguyên dương xây dựng khái niệm luỹ thừa với số mũ thực. +Rèn luyện tư duy logic, khả năng mở rộng khái quát hoá .II .Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :1. Chuẩn bị của Giáo viên Giáo án bảng phụ phiếu học tập .2. Chuẩn bị của Học sinh SGK và kiến thức về luỹ thừa đã học cấp .III.Phương pháp :Phương pháp chủ đạo Gợi mở nêu vấn đề .IV. Tiến trình bài học1. Kiểm tra bài cũ: Đan xen vào các hoạt động của giờ học2. Bài mớiHoạt động 1: Tiếp cận định nghĩa luỹ thừa với số mũ nguyên .Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảngCâu hỏi :Với m,n Nnmaa.=? (1)nmaa=? (2)0a=?Câu hỏi :Nếu m

Nội dung tài liệu

LUỸ THỪAI.Mục tiêu :1. Về kiến thức:+ Nắm được các khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa của một số thực dương Về kỹ năng Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức, so sánh các biểu thức có chứaluỹ thừa .3. Về tư duy và thái độ :+Từ khái niệm luỹ thừa với số nguyên dương xây dựng khái niệm luỹ thừa với số mũ thực. +Rèn luyện tư duy logic, khả năng mở rộng khái quát hoá .II .Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :1. Chuẩn bị của Giáo viên Giáo án bảng phụ phiếu học tập .2. Chuẩn bị của Học sinh SGK và kiến thức về luỹ thừa đã học cấp .III.Phương pháp :Phương pháp chủ đạo Gợi mở nêu vấn đề .IV. Tiến trình bài học1. Kiểm tra bài cũ: Đan xen vào các hoạt động của giờ học2. Bài mớiHoạt động 1: Tiếp cận định nghĩa luỹ thừa với số mũ nguyên .Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảngCâu hỏi :Với m,n Nnmaa.=? (1)nmaa=? (2)0a=?Câu hỏi :Nếu m0 thì pt (2) có nghiệm phân biệt đối nhau .-HS suy nghĩ và trả lời a)Trường hợp lẻ :Với mọi số thực b, phương trình có nghiệm duy nhất.b)Trường hợp chẵn +Với 0, phương trình vô nghiệm +Với 0, phương trình có một nghiệm +Với 0, phương trình có nghiệm đối nhau .Hoạt động 3: Hình thành khái niệm căn bậc Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng- Nghiệm nếu có của pt b, với n được gọi là căn bậc của bCH1: Có bao nhiêu căn bậc lẻ của ?CH2: Có bao nhiêu căn bậc chẵn của ?-GV tổng hợp các trường hợp. Chú cách kí hiệu Ví dụ Tính 4316;8 HS dựa vào phần trên để trả lời 3.Căn bậc :a) Khái niệm :Cho số thực và số nguyên dương (n 2). Số được gọi là căn bậc của nếu b. Từ định nghĩa ta có :Với lẻ và b R:Có duy nhất một căn bậc của b, kí hiệu làCH3: Từ định nghĩa chứng minh nnba. .na b-Đưa ra các tính chất căn bậc .-Ví dụ Rút gọn biểu thức a)5527.9b)355+Củng cố,dặn d.+Bài tập trắc nghiệm.+Hết tiết 2. HS vận dụng định nghĩa đểchứng minh. Tương tự, học sinh chứng minh các tính chất còn lại. Theo dõi và ghi vào vởHS lên bảng giải ví dụ nb Với chẵn và b<0: Không tồn tại căn bậc của b;Với chẵn và b=0: Có một căn bậc của là số 0;Với chẵn và b>0: Có hai căn trái dấu, kí hiệu giá trị dương lànb, còn giá trị âm là nb .b) Tính chất căn bậc :. ;, 1, 2nn nnnmnmnnnk nka aa bbba aa khi kaa khi kn a ì ïíïîHoạt động 4: Hình thành khái niệm luỹ thừa với số mũ hữu tỉHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng-Với mọi a>0,m Z,n2,nN nma luôn xác định .Từ đó GV hình thành khái niệm luỹ thừa với số mũ hữu tỉ. -Ví dụ Tính 324127;161 4.Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ Cho số thực dương và số hữu tỉ nmr, trong đó 2,,nNnZmLuỹ thừa của với số mũ là xác định bởi-Phát phiếu học tập số cho học sinh thảo luận Học sinh giải ví dụHọc sinh thảo luận theo nhóm và trình bày bài giải nmnmraaaHoạt động 5: Hình thành khái niệm lũy thừa với số mũ vô tỉHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảngCho a>0, là số vô tỉ đều tồn tại dãy số hữu tỉ (rn có giới hạn là và dãy nra có giới hạn không phụ thuộcvào việc chọn dãy số (rn ). Từđó đưa ra định nghĩa. Học sinh theo dõi và ghi chép. 5.Luỹ thừa với số mũ vô tỉ SGK Chú y: 1a 1, R 3. Củng cố: Giáo viên nhấn mạng các dạng lũy thừa, điều kiện xác định và các tính chất của nó4. Bài tập về nhà: Các bài tập SGK và SBT-----------------------------------  -----------------------------------Ngày /Tiết 23: Lũy thừa- Bài tập I.Mục tiêu :1. Về kiến thức:+ Nắm được các khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa của một số thực dương +Nắm được các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực .2 Về kỹ năng :+ Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức, so sánh các biểu thức có chứaluỹ thừa .3. Về tư duy và thái độ :+Từ khái niệm luỹ thừa với số nguyên dương xây dựng khái niệm luỹ thừa với số mũ thực. +Rèn luyện tư duy logic, khả năng mở rộng khái quát hoá .II .Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :1. Chuẩn bị của Giáo viên Giáo án bảng phụ phiếu học tập .2. Chuẩn bị của Học sinh :SGK và kiến thức về luỹ thừa đã học cấp .III.Phương pháp Phương pháp chủ đạo Gợi mở nêu vấn đề .IV. Tiến trình bài học1. Kiểm tra bài cũ: Đan xen vào hoạt động của giờ học2. Bài mớiHoạt động: Tính chất của lũy thừa với số mũ thực: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng- Nhắc lại tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên dương.- Giáo viên đưa ra tính chất của lũy thừa với số mũ thực,giống như tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên dương Học sinh nêu lại các tính chất. II. Tính chất của luỹ thừa với số mũ thực: SGK Nếu thì aa b> kcka b> Nếu 1thì aa b> kcka b 1?x ya a> Gọi hai học sinh lên bảng tŕnh bày lời giải Bài 5: CMRa) 21 13 3 <  2020 183 18üïÞ >ýïþ 2Þ 21 13 3 Þ <  b) 67 7> 1083 54üïýïþ108 54Þ >6 6Þ 67 7Þ >3. Củng cố: Giáo viên nhấn mạnh các dạng toán thường găp, hệ thống các tính chất chung4. Bài tập về nhà a.Tính (a 1) -1 (b 1) -1 khi 12 3 và 12 3-----------------------------------  -----------------------------------Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến