loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Giáo án Đại số 8 chương 3 bài 3: Phương trình đưa được về dạng ax+b=0

Chia sẻ: trung123 | Ngày: 2016-10-06 18:39:53 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: giáo án đại số lớp 8   

27
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Giáo án Đại số 8 chương 3 bài 3: Phương trình đưa được về dạng ax+b=0

Giáo án Đại số 8 chương 3 bài 3: Phương trình đưa được về dạng ax+b=0

Giáo án Đại số 8 chương 3 bài 3: Phương trình đưa được về dạng ax+b=0




Tóm tắt nội dung

GIÁO ÁN TOÁN LỚP ĐẠI SỐ. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax 0I. MỤC TIÊU BÀI HỌC : Củng cố kĩ năng biến đổi các phương trình bằng quy tắc chuyển vế và quytắc nhân. Yêu cầu HS nắm vững phương pháp giải các phương trình mà việc ápdụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và phép thu gọn có thể đưa chúng vềdạng phương trình bậc nhất. II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :1 Giáo viên Thước kẻ, phấn màu, SGK, SBT, bảng phụ 2. Học sinh Thực hiện hướng dẫn tiết trước bảng nhóm III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY 1. Ổn định lớp phút kiểm diện2. Kiểm tra bài cũ 7’HS1 Giải bài tập (a, d) tr 10 SGK. Đáp án a) 4x 20 d) 3x -1 HS2 Giải bài tập (a, c) tr 10 SGKĐáp án a) 3x 11 c) 10 4x 2x 3Giá trị gần đúng của nghiệm Giá trị gần đúng của nghiệm là là 3,67 2,17GV Trong bài “Phương trình đưa về dạng ax 0” ta chỉ xét các phươngtrình là hai vế của chúng là hai biểu thức hữu tỉ của ẩn, không chứ ẩn ởmẫu và có thể đưa được về dạng ax hay ax 3. Bài mới :TL Hoạt động của Giáoviên Hoạt động của Học sinh Kiến thức10’ HĐ Cách giải...

Nội dung tài liệu

GIÁO ÁN TOÁN LỚP ĐẠI SỐ. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax 0I. MỤC TIÊU BÀI HỌC : Củng cố kĩ năng biến đổi các phương trình bằng quy tắc chuyển vế và quytắc nhân. Yêu cầu HS nắm vững phương pháp giải các phương trình mà việc ápdụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và phép thu gọn có thể đưa chúng vềdạng phương trình bậc nhất. II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :1 Giáo viên Thước kẻ, phấn màu, SGK, SBT, bảng phụ 2. Học sinh Thực hiện hướng dẫn tiết trước bảng nhóm III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY 1. Ổn định lớp phút kiểm diện2. Kiểm tra bài cũ 7’HS1 Giải bài tập (a, d) tr 10 SGK. Đáp án a) 4x 20 d) 3x -1 HS2 Giải bài tập (a, c) tr 10 SGKĐáp án a) 3x 11 c) 10 4x 2x 3Giá trị gần đúng của nghiệm Giá trị gần đúng của nghiệm là là 3,67 2,17GV Trong bài “Phương trình đưa về dạng ax 0” ta chỉ xét các phươngtrình là hai vế của chúng là hai biểu thức hữu tỉ của ẩn, không chứ ẩn ởmẫu và có thể đưa được về dạng ax hay ax 3. Bài mới :TL Hoạt động của Giáoviên Hoạt động của Học sinh Kiến thức10’ HĐ Cách giải GV cho HS đọc ví dụ 1tr 10 SGK sau đó gọiHS nêu các bước chủyếu để giải pt 2x (3 5x) (x +3)GV ghi bảng GV đưa ra ví dụ :Giải pt :2351325xxxTương tự như ví dụ 1GV cho HS đọc phươngpháp giải như SGK tr11Sau đó gọi 1HS lênbảng trình bàyGV yêu cầu HS làm ?1 Hãy nêu các bước HS Đọc ví dụ trong 2’sau đó 1HS nêu cácbước giải phương trình HS cả lớp xemphương pháp giải ví dụ2 tr 11 SGK1 HS lên bảng trình bàylại các bước giải HS suy nghĩ trả lời Bước 1. Cách giải :Ví dụ Giải pt :2x (3 5x) (x 3) 2x 5x 4x 12 2x 5x 4x 12 3 =15 5Ví dụ 2351325xxx 6)35(3666)25(2xxx 10x 6x 15 9x 10x 6x 9x +15 4 25x 25 1 Các bước chủ yếu đểgiải phương trình :B1 Thực hiện phép tínhTL Hoạt động của Giáoviên Hoạt động của Học sinh Kiến thứcchủ yếu để giải pt tronghai ví dụ trên GV nhận xét, uốn nắnvà ghi tóm tắt các bướcgiải lên bảng. Bước .+ Bước :. để bỏ dấu ngoặc hoặcquy đồng mẫu để khửmẫu :B2 Chuyển các hạng tửchứa ẩn sang một vế, còncác hằng số sang vế kia ;B3 Giải phương trìnhnhận được 9’ HĐ Áp dụng GV yêu cầu HS gấpsách lại và giải ví dụ 3Sau đó gọi HS lênbảng giảiGV gọi HS nhận xét bàilàm của bạnGV yêu cầu HS nhắc lạicác bước chủ yếu khigiải phương trìnhGV cho HS thực hiện ?2 giải pt :x 437625xx HS Thực hiện theo yêucầu của GV1HS lên bảng trình bàybài làm của mình1 vài HS khác nhận xét1 HS nhắc lại phươngpháp giải phương trình1 HS lên bảng trìnhbày :x 437625xx 12x 2(5x+2) 2. Áp dụng :Ví dụ Giải pt 21121223)2)(13(xxx 6336)122(3)2)(13(2xxx 2(3x 1)(x+2) 3(2x 2+1) 33 (6x 10x 4) (6x 2+ 3) 33 6x 10x 6x 3 33 10x 33 3 10x 40 4Pt có tập hợp nghiệm = TL Hoạt động của Giáoviên Hoạt động của Học sinh Kiến thức3(7 3x) 12x 10x 4=21 9x 12x 10x+9x 21+4 11x 25 11258’ HĐ Chú :GV cho HS đọc chú 1tr 12 SGK Sau đó GV đưa ra ví dụ4 và hướng dẫn cáchgiải khác các ví dụ trên.GV gọi HS đọc chú 2tr 12 SGK GV cho HS làm ví dụ Hỏi Phương trình cómấy nghiệm GV cho HS làm ví dụ 6tr 12 SGKHỏi Phương trình cómấy nghiệm 1HS đọc to chú tr 12SGKHS nghe giáo viênhướng dẫn cách giảikhác trong trường hợpví dụ HS đọc chú tr 12SGK1 HS làm ví dụ 5Trả lời pt vô nghiệm1 HS Làm ví dụ 6Trả lời Phương trìnhnghiệm đúng với mọi Chú 1) (SGK)Ví dụ Giải pt :613121xxx 2 (x 1)613121 2 (x 1)64 2 42) (SGK)Ví dụ Giải ptx+1 =-1-1 (1 1)x=-2 0x =-2pt vô nghiệmví dụ Giải ptx+ =1 1TL Hoạt động của Giáoviên Hoạt động của Học sinh Kiến thức 1)x 0x 0Vậy pt nghiệm đúng vớimọi x8’ HĐ4 Luyện tập, củngcốBài 10 tr 12 SGKGV treo bảng phụ bài10 tr 12 SGKGV yêu cầu HS hoạtđộng theo nhómGV gọi đại diện nhómtìm chỗ sai và sửa lạicác bài giải trên Bài 11 (c) tr 13 SGKGV gọi 1HS lên bảng giải bài 11(c)GV gọi HS nhận xét và HS đọc đề bàiHS hoạt động theonhómĐại diện nhóm lên bảngtrình bày và sửa lại chỗsai HS lên bảng giải1 vài HS nhận xét vàsửa sai Bài 10 tr 12 SGK a) Chỗ sai Chuyển 6sang vế phải và sangvế trái mà không đổi dấuSửa lại 3x+x+x =9+6 5x 15 3b) Chỗ sai Chuyển 3sang vế phải mà khôngđổi dấu. Sửa sai :2t 5t 4t 12 3 3t 15 5Bài 11 (c) tr 13 SGK Giải pt (x 6) 4(3 2x) 12 8x 8x 12 5 7x 71TL Hoạt động của Giáoviên Hoạt động của Học sinh Kiến thứcsửa sai2’ 4. Hướng dẫn học nhà : Nắm vững các bước chủ yếu khi giải phương trình Xem lại các ví dụ và các bài đã giải Bài tập về nhà Bài 11 còn lại, 12, 13 tr 13 SGKBài 15, 17, 18 tr 14 SGKIV RÚT KINH NGHIỆM .....................................................................................................................................LUYỆN TẬPI. Mục tiêu H/s củng cố lại phương pháp giải phương trình bậc nhất ẩn và phương trình đưa về phương trình bậc nhất ẩn. Rèn luyện tính cẩn thận cho h/s.II. Chuẩn bị: Các bài tập đã ra tiết trướcIII. Tiến trình lên lớp:Hoạt động của giáo viên Hoạt động của họcsinh Nội dung ghi bảngHoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Giải phương trình:83141694143)()(xxHoạt động 2: Luyện tập:Bài tập 1:x có những khả năng nào?Tìm điều kiện trong những khả năng đó. Một hsinhlên bảng trình bày 0và 0 Bài tập 1:(Bài 14/sgk)a) xx )(1 Nếu 0 thì xx (1) 0x với 0- Nếu 0thì xxCó thể thay giá trị của vào phương trình để kiểm tra giá trị của hai vế phương trình có bằng nhau không để kết luận nghiệm. H/s giải phương trình từng trường hợp Tìm nghiệmHsinh trả lời (1) - 2x 0 loại)Theo bài ra ta có là nghiệm của phương trình.b) x2 5x )(2 2) 00302xx32xxTheo bài ra ta có -3 là nghiệm của phương trình.(2)c)416xx điều kiện xác định: x16 (1- x) 4) 6 x2 4x6 xx32 x(-x 3)x 1Vậy -1 là nghiệm của phương trình (3)Bài tập 2:(Bài15/sgk)Bài tập 2:- Tính quãng đường tô đi đến địa điểm gặp xe máy?- Tính quãng đường xe máygặp xe tô ?- Hai quãng đường này nhưthế nào với nhau?Bài tập 3: Giải phương trình:Gọi h/s lên bảng giải các bài tập và cả lớp cùng giải vào vởGviên nhận xét sửa chữaHoạt động 3:Hướng dẫn H/s tóm tắt bài toánV xe máy: 32km/hV tô 48 km/hT xe máy +1 (h)T tô (h)Lập phương trình biểu thị việc tô gặp xe máy sau giờ kể từ khi tô khởi hànhHai quãng đường này bằng nhaubốn hsinh lên bảng giải câu GiảiQuãng đường tô đi đến địa điểm gặp xe máy là x.48 (km).Quảng đường xe máy đi đến địa điểm gặp tô là: (x 1) 32 32x 32Hai quãng đường này bằng nhau nên ta có phương trình:48x 32x 32Bài tập 3: Giải phương trình:a) 7x 3x 4b) (2x 4) (x 4)c) xxxx62123d)25042150552,,xxxvề nhà Xem lại các bài tập đã giải, làm tiếp các bài tập 17, 18, 19, 20 (sgk)Hướng dẫn bài tập 19: a) x.9 x.9 2.9 144 b) 6521)(xx……… ………..Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Hỗ trợ trực tuyến