loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Giải bài tập trang 91, 92 SGK Toán lớp 6 tập 1: Nhân hai số nguyên cùng dấu

Chia sẻ: dethithu | Ngày: 2016-12-02 09:41:05 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bài tập toán lớp 6   

13
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Giải bài tập trang 91, 92 SGK Toán lớp 6 tập 1: Nhân hai số nguyên cùng dấu

Giải bài tập trang 91, 92 SGK Toán lớp 6 tập 1: Nhân hai số nguyên cùng dấu

Giải bài tập trang 91, 92 SGK Toán lớp 6 tập 1: Nhân hai số nguyên cùng dấu




Tóm tắt nội dung
Giải bài tập trang 91 92 SGK Toán lớp tập 1: Nhân hai số nguyên cùngdấu.A. Tóm tắt lý thuyết bài: Nhân số nguyên cùng dấuSố âm số âm số dương.1. Ta đã biết cách nhân hai số tự nhiên. Vì số dương cũng là số tự nhiên nên cách nhân hai sốdương chính là cách nhân hai số tự nhiên.2. Quy tắc nhân hai số âm.Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.3. Tóm tắt quy tắc hân hai số nguyên:– 0– Nếu và cùng dấu thì |a|.|b|– Nếu và khác dấu thì (|a| .|b|)Lưu ý:a) Nhận biết dấu của tích:(+) (+) (+)(-) (-) (+)(+) (-) (-)(-) (+) (-)b) Nếu thì hoặc 0.c) Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu. Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không đổi.B. Đáp án và giải bài tập SGK trang 91,92 Toán tập 2: Nhân số nguyên cùng dấu.Bài trang 91 SGK Toán tập Số họcTính:a) (+3) (+9); b) (-3) 7; c) 13 (-5);d) (-150) (-4); e) (+7) (-5).Đáp án:a) (+3) (+9) 27; b) (-3) -21;c) 13 (-5) -65; d) (-150) (-4) 600;e) (+7) (-5) -35.Doc24.vnBài trang 91 SGK Toán tập Số họcTính 27 (-5). Từ đó suy ra các kết...
Nội dung tài liệu
Giải bài tập trang 91 92 SGK Toán lớp tập 1: Nhân hai số nguyên cùngdấu.A. Tóm tắt lý thuyết bài: Nhân số nguyên cùng dấuSố âm số âm số dương.1. Ta đã biết cách nhân hai số tự nhiên. Vì số dương cũng là số tự nhiên nên cách nhân hai sốdương chính là cách nhân hai số tự nhiên.2. Quy tắc nhân hai số âm.Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.3. Tóm tắt quy tắc hân hai số nguyên:– 0– Nếu và cùng dấu thì |a|.|b|– Nếu và khác dấu thì (|a| .|b|)Lưu ý:a) Nhận biết dấu của tích:(+) (+) (+)(-) (-) (+)(+) (-) (-)(-) (+) (-)b) Nếu thì hoặc 0.c) Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu. Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không đổi.B. Đáp án và giải bài tập SGK trang 91,92 Toán tập 2: Nhân số nguyên cùng dấu.Bài trang 91 SGK Toán tập Số họcTính:a) (+3) (+9); b) (-3) 7; c) 13 (-5);d) (-150) (-4); e) (+7) (-5).Đáp án:a) (+3) (+9) 27; b) (-3) -21;c) 13 (-5) -65; d) (-150) (-4) 600;e) (+7) (-5) -35.Doc24.vnBài trang 91 SGK Toán tập Số họcTính 27 (-5). Từ đó suy ra các kết quả:(+27) (+5); (-27) (+5); (-27) (-5) (+5) (-27).Đáp án:(+27) (+5) 135; (-27) (+5) -135; (-27) (-5) =135; (+5) (-27)= -135.Bài trang 91 SGK Toán tập Số họcCho là một số nguyên âm. Hỏi là số nguyên âm hay số nguyên dương nếu biết:a) a.b là một số nguyên dương?b) a.b là một số nguyên âm?Đáp án:a) là số âm; b) là số dương.Bài trang 91 SGK Toán tập Số họcTrong trò chơi bắn bi vào các hình tròn vẽ trên mặt đất (h.52), bạn Sơn bắn được ba viênđiểm 5, một viên điểm và hai viên điểm -2; bạn Dũng bắn được hai viên điểm 10, một viênđiểm -2 và ba viên điểm -4. Hỏi bạn nào được điểm cao hơn?Đáp án:Số điểm Sơn đạt được là: 5.3 0.1 (-2).2 15 (-4) 11 (điểm).Số điểm Dũng đạt được là: 10.2 (-2).1 (-4).3 20 (-2) (-12) (điểm)Vậy Sơn được điểm cao hơn.Bài trang 92 SGK Toán tập Số họcSo sánh:a) (-7) (-5) với 0; b) (-17) với (-5) (-2);c) (+19) (+6) với (-17) (-10).Doc24.vnĐáp án:Hướng dẫn Thực hiện các phép tính rồi so sánh hai kết quả.Đáp số: a) (-7).(-5) b) (-17).5 (-5).(-2);c). (+19).(+6) (-17).(-10).Bài trang 92 SGK Toán tập Số họcGiá trị của biểu thức (x 2).(x 4) khi -1 là số nào trong bốn đáp số A, B, C, dưới đây:A. 9; B. -9; C. 5; D. -5.Đáp án:Thay giá trị của trong biểu thức bởi -1 rồi tính giá trị của biểu thức.Thay -1 vào biểu thức (x 2).(x 4) ta được (-1-2).(-1+4)= (-3).(3)=-9Đáp án đúng là: B.Doc24.vnTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến