loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Giải bài tập trang 24, 25 SGK Toán lớp 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Chia sẻ: nguyenkhanhlinh | Ngày: 2016-10-04 10:26:18 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bài tập toán lớp 8   

132
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Giải bài tập trang 24, 25 SGK Toán lớp 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Giải bài tập trang 24, 25 SGK Toán lớp 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Giải bài tập trang 24, 25 SGK Toán lớp 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp




Tóm tắt nội dung

Giải bài tập trang 24, 25 SGK Toán lớp 8: Phân tích đa thức thành nhântử bằng cách phối hợp nhiều phương phápA. Kiến thức cơ bản1. Phương pháp: Ta tìm hướng giải bằng cách đọc kỹ đề bài và rút ra nhận xét để vậndụng các phương pháp đã biết: đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm nhiềuhạng tử và phối hợp chúng để phân tích đa thức thành nhân tử.2. Chú ý: Nếu các hạng tử của đa thức có nhân tử chung thì ta nên đặt nhân tử chung rangoài dấu ngoặc để đa thức trong ngoặc đơn giản hơn rồi mới tiếp tục phân tích đến kếtquả cuối cùng.B. Giải bài tập sách giáo khoa toán lớp tập trang 24, 25Bài 1. (SGK trang 24 môn tóa lớp tập 1)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:a) 2x x; b) 2x 4x 2y 2;c) 2xy 16.Đáp án và hướng dẫn giải bài a) 2x x(x 2x 1) x(x 1) 2b) 2x 4x 2y 2(x 2x 1) 2y 2= 2[(x 1) 2]= 2(x y)(x y)c) 2xy 16 16 (x 2xy 2) 16 (x y) =4 (x y) 2= (4 y)(4 y)Bài 2. (SGK trang 24 môn tóa lớp tập 1)Chứng minh rằng (5n 2) chia hết cho với mọi số nguyên n.Đáp án và hướng dẫn giải bài Ta có...

Nội dung tài liệu

Giải bài tập trang 24, 25 SGK Toán lớp 8: Phân tích đa thức thành nhântử bằng cách phối hợp nhiều phương phápA. Kiến thức cơ bản1. Phương pháp: Ta tìm hướng giải bằng cách đọc kỹ đề bài và rút ra nhận xét để vậndụng các phương pháp đã biết: đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm nhiềuhạng tử và phối hợp chúng để phân tích đa thức thành nhân tử.2. Chú ý: Nếu các hạng tử của đa thức có nhân tử chung thì ta nên đặt nhân tử chung rangoài dấu ngoặc để đa thức trong ngoặc đơn giản hơn rồi mới tiếp tục phân tích đến kếtquả cuối cùng.B. Giải bài tập sách giáo khoa toán lớp tập trang 24, 25Bài 1. (SGK trang 24 môn tóa lớp tập 1)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:a) 2x x; b) 2x 4x 2y 2;c) 2xy 16.Đáp án và hướng dẫn giải bài a) 2x x(x 2x 1) x(x 1) 2b) 2x 4x 2y 2(x 2x 1) 2y 2= 2[(x 1) 2]= 2(x y)(x y)c) 2xy 16 16 (x 2xy 2) 16 (x y) =4 (x y) 2= (4 y)(4 y)Bài 2. (SGK trang 24 môn tóa lớp tập 1)Chứng minh rằng (5n 2) chia hết cho với mọi số nguyên n.Đáp án và hướng dẫn giải bài Ta có (5n 2) (5n 2) 2= (5n 2)(5n 2)= 5n(5n 4)Vì chia hết nên 5n(5n 4) chia hết Z.∀ ∈Doc24.vnBài 3. (SGK trang 24 môn tóa lớp tập 1)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:a) 3x 2;(Gợi ý: Ta không áp dụng ngay các phương pháp đã học để phân tích nhưng nếu táchhạng tử -3x 2x thì ta có 3x 2x và từ đó dễ dàng phân tíchtiếp.Cũng có thể tách 6, khi đó ta có 3x x2 3x 6, từ đó dễ dàngphân tích tiếp)b) 6;c) 5x 6.Đáp án và hướng dẫn giải bài a) 3x a) 2x x(x 1) 2(x 1) (x 1)(x 2)Hoặc 3x x2 3x 6= 3x 6= (x 2)(x 2) 3(x -2)= (x 2)(x 3) (x 2)(x 1)b) 3x 2x 6= x(x 3) 2(x 3)= (x 3)(x 2).c) 5x 2x 3x 6= x(x 2) 3(x 2)= (x 2)(x 3)Bài (SGK trang 25 môn tóa lớp tập 1)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:a) 2x 2y xy 9x;b) 2x 2y 2xy 2;c) 2x 2.Đáp án và hướng dẫn giải bàiDoc24.vna) 2x 2y xy 2– 9x x(x +2xy 9)= x[(x 2xy 2) 9]= x[(x y) 2]= x(x 3)(x 3)b) 2x 2y 2xy (2x 2y) (x 2xy 2)= 2(x y) (x y) 2= (x y)[2 (x y)]= (x y)(2 y)c) 2x 2(x (√2) 2) 2(x √2)(x √2).Bài (SGK trang 25 môn tóa lớp tập 1)Tìm x, biết:a) 1/4 0;b) (2x 1) (x 3) 0;c) 2(x 3) 12 4x 0.Đáp án và hướng dẫn giải bàia) x3 1/4x => x(x2 (1/2)2) 0⇒ x(x -1/2)(x 1/2) 0Hoặc 0Hoặc -1/2= 1/2Hoặc 1/2= 1/2⇒ ⇒Vậy 0; 1/2; 1/2.b) (2x 1) (x 3) 0[(2x 1) (x 3)][(2x 1) (x 3)] 0(2x 3)(2x 3) 0(x 4)(3x 2) 0Hoặc 4⇒Hoặc 3x 3x => -2/3⇒Vậy 4; -2/3.Doc24.vnc) 2(x 3) 12 4x 0x 2(x 3) 4(x -3)= 0(x 3)(x 2– 2) 0(x 3)(x 2)(x 2) 0Hoặc => 3Hoặc =0 => 2Hoặc => -2Vậy 3; 2; -2.Bài (SGK trang 25 môn tóa lớp tập 1)Tính nhanh giá trị của đa thức:a) 1/2x 1/16 tại 49,75;b) 2y tại 93 và 6.Đáp án và hướng dẫn giải bàia) 1/2x+ 1/16 tại 49,75Ta có: 1/2x 1/16 2.1/4x (1/4) 2= (x +1/4) 2Với 49,75: (49,75 +1/4)2= (49,75 0,25)2 502 2500b) 2y tại 93 và 6Ta có: 2y (y 2y 1)= (y 1) (x 1)(x 1)Với 93, 6: (93 1)(93 1) 86 100 8600Bài (SGK trang 25 môn tóa lớp tập 1)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:a) 4x 3; b) 5x 4c) 6; d) 4(Gợi câu d): Thêm và bớt 4x2 vào đa thức đã cho.Doc24.vnĐáp án và hướng dẫn giảia) 4x x2 3x 3= x(x 1) 3(x 1) (x -1)(x 3)b) 5x 4x 4= x(x 4) (x 4)= (x 4)(x 1)c) +2x 3x 6= x(x 2) 3(x 2)= (x 2)(x 3)d) 4+ 4x 4x 2= (x 2) (2x) 2= (x 2x)(x 2x)Bài (SGK trang 25 môn tóa lớp tập 1)Chứng minh rằng n3 chia hết cho với mọi số nguyên n.Bài giải:Ta có: 3– n(n 1) n(n 1)(n 1)Với là tích của ba số nguyên liên tiếp. Do đó nó chia hết cho và mà và là∈hai số nguyên tố cùng nhau nên n3 chia hết cho 2, hay chia hết cho 6.Doc24.vnTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến