loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU - DANH ĐỘNG TỪ

Chia sẻ: hoaithuongteen | Ngày: 2016-10-26 22:27:47 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: ngữ pháp tiếng anh   

17
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU - DANH ĐỘNG TỪ

ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU - DANH ĐỘNG TỪ

ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU - DANH ĐỘNG TỪ




Tóm tắt nội dung

GERUND INFINITIVE GRADE 11I. Some common verbs followed by the “T0- INFINITIVE”01. Agree 16. Desire 31. Pretend02. Aim 17. Expect 32. Promise03. Appear 18. Fail 33. Prove04. Arrange 19. Forget 34. Refuse05. Ask 20. Happen 35. Seek06. Attempt 21. Help 36. Seem07. Beg 22. Hope 37. Tend08. Can/can’t afford 23. Intend 38. Threaten09. Care 24. Learn how to… 39. Volunteer10. Choose 25. Long 40. Vote11. Claim 26. Manage 41. Want12. Dare 27. Need 42. Wish 13. Decide 28. Offer14. Demand 29. Plan15. Deserve 30. prepareII. Some common verbs used with “An object the to-infinitive”01. Advise 21. Entitle 41. Permit02. Allow. 22. Expect 42. Persuade03. Ask. 23. Feel 43. Prove04. Assume 24. Find 44. Provoke05. Authorize 25. Forbid 45. Remind06. Beg 26. Force 46. Request07. Believe 27. Get 47. Require08. Bribe 28. Help 48. Reveal09. Cause 29. Imagine 49. Show10. Challenge 30. Inspire 50. Suppose11. Choose 31. Instruct 51. Suspect12. Command 32. Invite 52. Teach How to…13. Compel 33. Know 53....

Nội dung tài liệu

GERUND INFINITIVE GRADE 11I. Some common verbs followed by the “T0- INFINITIVE”01. Agree 16. Desire 31. Pretend02. Aim 17. Expect 32. Promise03. Appear 18. Fail 33. Prove04. Arrange 19. Forget 34. Refuse05. Ask 20. Happen 35. Seek06. Attempt 21. Help 36. Seem07. Beg 22. Hope 37. Tend08. Can/can’t afford 23. Intend 38. Threaten09. Care 24. Learn how to… 39. Volunteer10. Choose 25. Long 40. Vote11. Claim 26. Manage 41. Want12. Dare 27. Need 42. Wish 13. Decide 28. Offer14. Demand 29. Plan15. Deserve 30. prepareII. Some common verbs used with “An object the to-infinitive”01. Advise 21. Entitle 41. Permit02. Allow. 22. Expect 42. Persuade03. Ask. 23. Feel 43. Prove04. Assume 24. Find 44. Provoke05. Authorize 25. Forbid 45. Remind06. Beg 26. Force 46. Request07. Believe 27. Get 47. Require08. Bribe 28. Help 48. Reveal09. Cause 29. Imagine 49. Show10. Challenge 30. Inspire 50. Suppose11. Choose 31. Instruct 51. Suspect12. Command 32. Invite 52. Teach How to…13. Compel 33. Know 53. Tell14. Consider 34. Lead 54. Tempt15. Dare 35. Leave 55. Train16. Declare 36. Mean 56. Trust17. Discover 37. Need 57. Understand18. Drive 38. Oblige 58. Urge19. Enable 39. Order 59. Want20. Encourage 40. Pay 60. Warn1COMPOSED BY Mr. HUYNH CAI BE TIEN GIANGGERUND INFINITIVE GRADE 11III. VERBS GERUND. We use the “Gerund” after certain verbs. The Gerund is functioning as the “Object” of theverb. Common verbs that are followed by gerund include:01. Love 21. Deny 41. Recommend02. Like 22. Discuss 42. Remember03. Adore 23. Dread 43. Resent04. Detest 24. Endure 44. Resume05. Dislike 25. Enjoy 45. Risk06. Don’t mind 26. Experience 46. Stop07. Hate 27. Fancy 47. Stop08. Can’t abide 28. Feel like 48. Suggest09. Can’t bear 29. Finish 49. Tolerate10. Can’t face 30. Imagine11. Can’t help 31. Involve12. Can’t imagine 32. Justify13. Can’t resist 33. Keep (on)14. Can’t stand 34. Mention15. Can’t stop 35. (don’t) mind16. Admit 36. Miss17. Avoid 37. Postpone18. Bother 38. Practice19. Consider 39. Prefer20. Delay 40. Quit IV. COMMON PREPOSITIONAL VERBS GERUND.01. Admit to 10. Budget for 19. Dream about/of02. (dis)agree with 11. Care for 20. Feel like03. Allow for 12. Choose between…and… 21. Fight against/for04. Apologize for 13. Complain about 22. Focus on05. (dis)approve of 14. Concentrate on 23. Forget about06. Begin by/with 15. Confess to 24. Grumble about07. Believe in 16. Cop with 25. Hear of/from08. Benefit from 17. Decide against/on 26. Insist on09. Boast about 18. Depend on/upon 27. Joke about28. Laugh about(to be continued)2COMPOSED BY Mr. HUYNH CAI BE TIEN GIANGTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến