loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN THI HSG LÝ 11

Chia sẻ: hoaithuongteen | Ngày: 2016-10-13 18:49:11 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi học sinh giỏi môn vật lý lớp 11   

67
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN THI HSG LÝ 11

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN THI HSG LÝ 11

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN THI HSG LÝ 11




Tóm tắt nội dung

UBND TỈNH QUẢNG TRỊSỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA LỚP 11 THPTNăm học: 2013 2014Khóa thi ngày: 19/3/2014Môn thi: HÓA HỌCThời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)(Đề thi gồm trang)Câu 1. (4,0 điểm)1. Chỉ dùng một dung dịch làm thuốc thử, hãy lập sơ đồ để nhận biết dung dịch riêng biệtchứa các chất sau: K3 PO4 KCl, KNO3 K2 (không cần ghi phản ứng).2. Có các dung dịch cùng nồng độ chứa các chất sau: Al2 (SO4 )3 HNO3 KNO3 Na2 CO3 .Hãy cho biết dung dịch có pH nhỏ nhất và giải thích?3.a) Viết các phương trình phản ứng điều chế trực tiếp các chất: N2 HNO3 H3 PO4 trongphòng thí nghiệm và phân ure trong công nghiệp. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: K2 SO3 KMnO4 KHSO4 KMnO4 FeCl2 H2 SO4 Dung dịch chỉ chứa muối sunfat4. Cho muối Ag2 SO4 và SrSO4 vào nước cất và khuấy đều cho đến khi đạt được dungdịch bão hòa nhiệt độ phòng. Xác định nồng độ ion Ag và Sr 2+. Biết rằng nhiệt độ nghiên cứu5T 1, 5.10Ag SO2 4-=, 7T 2, 8.10SrSO4-= .Câu...

Nội dung tài liệu

UBND TỈNH QUẢNG TRỊSỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA LỚP 11 THPTNăm học: 2013 2014Khóa thi ngày: 19/3/2014Môn thi: HÓA HỌCThời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)(Đề thi gồm trang)Câu 1. (4,0 điểm)1. Chỉ dùng một dung dịch làm thuốc thử, hãy lập sơ đồ để nhận biết dung dịch riêng biệtchứa các chất sau: K3 PO4 KCl, KNO3 K2 (không cần ghi phản ứng).2. Có các dung dịch cùng nồng độ chứa các chất sau: Al2 (SO4 )3 HNO3 KNO3 Na2 CO3 .Hãy cho biết dung dịch có pH nhỏ nhất và giải thích?3.a) Viết các phương trình phản ứng điều chế trực tiếp các chất: N2 HNO3 H3 PO4 trongphòng thí nghiệm và phân ure trong công nghiệp. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: K2 SO3 KMnO4 KHSO4 KMnO4 FeCl2 H2 SO4 Dung dịch chỉ chứa muối sunfat4. Cho muối Ag2 SO4 và SrSO4 vào nước cất và khuấy đều cho đến khi đạt được dungdịch bão hòa nhiệt độ phòng. Xác định nồng độ ion Ag và Sr 2+. Biết rằng nhiệt độ nghiên cứu5T 1, 5.10Ag SO2 4-=, 7T 2, 8.10SrSO4-= .Câu 2. (4,0 điểm)1. Từ quặng photphorit, có thể điều chế được axit photphoric theo sơ đồ sau:Quặng photphorit P2 O5 H3 PO4 .Viết các phương trình phản ứng xảy ra và ính khối lượng quặng photphorit chứa 73% Ca3 (PO4 )2cần để điều chế tấn dung dịch H3 PO4 50%. Giả sử hiệu suất của mỗi giai đoạn đều đạt 90%.2. Cho hỗn hợp gồm FeS và FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư, phản ứnghoàn toàn, thu được dung dịch A1 chỉ chứa Fe(NO3 )3 H2 SO4 và HNO3 dư; hỗn hợp gồm khí làX và có tỉ khối so với H2 bằng 22,8. Viết các phương trình phản ứng và tính phần trăm theo khối lượng mỗi muối trong A.3. Khi cho cùng một lượng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư và dung dịchH2 SO4 loãng dư, phản ứng hoàn toàn thì thể tích khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) thu được gấp 3lần thể tích khí H2 cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Khối lượng muối sunfat thu được bằng62,81% khối lượng muối nitrat tạo thành. Xác định kim loại M.4. Photgen là một chất khí độc được điều chế theo phản ứng: CO(k) Cl2 (k) COCl2 (k)Số liệu thực nghiệm tại 20 oC về động học phản ứng này như sau:Thí nghiệm [CO]ban đầu (mol/lít) [Cl2 ]ban đầu(mol/lít) Tốc độ ban đầu(mol/lít.s)1 1,00 0,10 1,29.10 -292 0,10 0,10 1,33.10 -303 0,10 1,00 1,30.10 -294 0,10 0,01 1,32.10 -31a) Hãy viết biểu thức tốc độ phản ứng. b) Nếu [CO] ban đầu là 1,00 mol/lít và [Cl2 ban đầu 0,10 mol/lít, thì sau thời gian bao lâu[Cl2 còn lại 0,08 mol/lít.Câu 3. (4,0 điểm)1. Cho hỗn hợp gồm CaCO3 Fe3 O4 và Al chia làm phần. Phần tác dụng với dung dịchHNO3 loãng dư, tạo sản phẩm khử là NO duy nhất. Phần tác dụng dung dịch NaOH dư thu đượcchất rắn. Chia đôi chất rắn, rồi cho tác dụng lần lượt với dung dịch H2 SO4 loãng dư và CO dư,nung nóng. Viết các phương trình phản ứng xảy ra, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.2. Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:a) Cho đồng kim loại vào dung dịch hỗn hợp NH4 NO3 và H2 SO4 loãng.b) Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch ZnCl2 .c) Cho dung dịch KHSO4 đến dư vào dung dịch Ba(HCO3 )2 .13. ỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe phản ứng vừa hết với hỗn hợp khí gồm clovà oxi thu được hỗn hợp chỉ gồm các oxit và muối clorua. Hòa tan cần dùng một lượng vừa đủlà 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, phản ứnghoàn toàn, thu được 56,69 gam kết tủa. Tính phần trăm theo thể tích của khí clo trong hỗn hợp X.Câu 4. (4,0 điểm)1. Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon R, thu được tỉ lệ số mol H2 và CO2 tương ứng bằng1,125.a) Xác định công thức phân tử của R.b) R1 là đồng phân của R, khi tác dụng với Cl2 điều kiện thích hợp tỉ lệ mol 1:1 thì thu đượcmột dẫn xuất mono clo duy nhất (R2 ). Gọi tên R1 R2 và viết phương trình phản ứng xảy ra.2. Trình bày phương pháp hóa học đơn giản nhất để phân biệt mỗi cặp chất dưới đây chứatrong các bình riêng biệt mất nhãn và viết các phương trình phản ứng xảy ra:a) m- bromtoluen và benzyl bromua. b) phenylaxetilen và stiren.c) axetilen và propin. d) CH2 =C(CH3 )–COOH và axit fomic.3. Từ anđehit no đơn chức, mạch hở có thể chuyển trực tiếp thành ancol và axit Dtương ứng, từ và điều chế este E.a) Viết các phương trình phản ứng và tính tỉ số khối lượng mol phân tử của và A. b) Nếu đun nóng gam với lượng dư dung dịch KOH thì thu được m1 gam muối kali,còn với lượng dư dung dịch Ca(OH)2 sẽ cho m2 gam muối canxi. Biết m2 [H+] (1) pH nhỏ hơn (1) pH nhỏ nhất* KNO3 NO3 -Dung dịch có pH =7 môi trường trung tính* Na2 CO3 2Na CO3 2-CO3 2- HOH HCO3 OH -Dung dịch có pH>7 môi trường bazơ 1,03 a) Điều chế trực tiếp N2 HNO3 H3 PO4 trong phòng thí nghiệm, phân ure. NH4 Cl NaNO2 ot¾¾ N2 NaCl 2H2 OP +5HNO3 (đặc) ot¾¾ H3 PO4 5NO2 H2 ONaNO3 (rắn) H2 SO4 (đặc) ot¾¾ HNO3 NaHSO4CO2 2NH3 o180 200 C,200atm-¾¾¾¾ ¾¾¾ (NH2 )2 CO H2 Ob) K2 SO3 2KMnO4 6KHSO4 9K2 SO4 2MnSO4 3H2 10FeCl2 +6KMnO4 +24H2 SO4 5Fe2 (SO4 )3 +3K2 SO4 +6MnSO4 +10Cl2 +24H2 1,04 Ag2 SO4 2Ag SO4 2- T1 1,5.10 -5 SrSO4 Sr 2+ SO4 2- T2 2,8.10 -7T1 [Ag +] [SO4 2-] T2 [Sr 2+] [SO4 2-]22[Ag ][Sr ]++=5714,5310.8,210.5,175=--Coi [SO4 2-] [SO4 2-] do Ag2 SO4 phân li.Xét cân bằng: Ag2 SO4 2Ag SO4 2-; T1 2x xÞ T1 (2x) 2.x 4x 1,5.10 -5 0,0155 => [Ag +] 0,031 (M) [SO4 2-] 0,0155 (M) [Sr 2+] 5714,53031,02 1,8.10 -5 (M)Hoặc có thể tính: [Sr 2+] 0155,010.8,27242--=SOT 1,8.10 -5 (M) 1,0Câu 23Câu Nội dung Điểm101200 C3 32 52 4Ca (PO 5C 3SiO 3CaSiO 2P 5CO4P 5O 2P OP 3H 2H PO+ ¾¾¾ ++ ¾¾+ ¾¾Sơ đồ: 4Ca (PO 2H PO3 32, 55kmol 5,1kmol¬¾Vậy: khối lượng quặng là: 100 100 100 1002, 55.310. .90 90 90. 73= 1485 kg 1,02 Hỗn hợp khí này là NO2 và CO2 FeS 12HNO3 Fe(NO3 )3 H2 SO4 9NO2 5H2 Oa (mol 9aFeCO3 4HNO3 Fe(NO3 )3 NO2 CO2 H2 Ob (mol bTa có (46·9a 44·b 46·b) (9a+b+b)=45,6 3a=bVậy: %(m)FeS=1.88.10088 3.116+ %=20,18% và %(m)FeCO3 =79,82% 1,03 Gọi n, là hóa trị của khi tác dụng HNO3 và H2 SO4 loãng m≤ 3)Chọn nR= mol mH2 SO4 R2 SO4 mH2 nHNO3 NO3 nNO2 nH2 nTa có: 3.0 là phù hợp.Ta có: 96 )=( 186 ). 6281 56 là Fe 1,04 a) iểu thức tốc độ phản ứng v=k[CO] x[Cl2 v1/v2 (1 x. 0,1 y):(0,1 x. 0,1 y)=10 x=1v3/v4 (0,1 x. y):(0,1 x. 0,01y)=100 y=1Vậy iểu thức tốc độ phản ứng v=k[CO][Cl2 b) Do phản ứng bậc nên ta có: k=)(1bat- ln)()(xbaxab--Từ: v=k[CO] x[Cl2 k=v:([CO] x[Cl2 y)k1 =1,29.10 -29: (1x0,1) =1,29.10 -28 k2 =1,33.10 -30: (0,1x0,1) =1,33.10 -28k3 =1,30.10 -29: (1x0,1) =1,30.10 -28 k4 =1,32.10 -31: (0,1x0,01) =1,32.10 -28Suy ra: k=1,31.10 -28 l.mol -s 1,31.10 -28 =9,01 ln)02,01,0(1)02,01(1,0-- t=0,172. 10 28 1,0Câu 31 Các phương trình phản ứng:CaCO3 2HNO3 Ca(NO3 )2 CO2 H2 O3Fe3 O4 28HNO3 9Fe(NO3 )3 NO 14H2 OAl 4HNO3 Al(NO3 )3 NO 2H2 OAl HOH NaOH NaAlO2 3/2H2CaCO3 H2 SO4 CaSO4 CO2 H2 Fe3 O4 4H2 SO4 FeSO4 Fe2 (SO4 )3 4H2 OCaCO3 ot¾¾ CaO CO2 Fe3 O4 4CO ot¾¾ 3Fe 4CO2 1,02 Cu tan, dd xuất hiện màu xanh và khí không hóa nâu trong không khí 23Cu 8H NO 3Cu NO 4H O3 2+ -+ NO 2NO2 2+ b Có kết tủa trắng rồi kết tủa tan3 42NH 2H ZnCl Zn(OH) 2NH Cl+ 1,04Câu Nội dung ĐiểmZn(OH)2 4NH3 [Zn(NH3 )4 ](OH)2c Có kết tủa trắng và có khí không màu thoát ra2KHSO Ba (HCO BaSO 2CO SO 2H O4 2+ +3 Quá trình cho nhận e: 2a 4b 0,4 (1)2,0Câu 41 a) Do nH2 O: nCO2 là Cn H2n+2 (n³ 1)Phản ứng: Cn H2n+2 +(3n+1)/2O2 nCO2 (n+1) H2 (1) Từ (n+1): =1,125 n=8 R: C8 H18b) Do R1 tác dụng với Cl2 tạo dẫn xuất monoclo duy nhất R2Þ R1 (CH3 )3 C(CH3 )3 2,2,3,3-tetrametylbutan R2 ClCH2 (CH3 )2 C(CH3 )3 1-clo-2,2,3,3-tetrametylbutan(CH3 )3 C(CH3 )3 Cl2 as¾¾ ClCH2 (CH3 )2 C(CH3 )3 HCl 1,02 a) Dùng AgNO3 đun nóng, benzyl bromua cho kết tủa vàng:C6 H5 CH2 Br AgNO3 H2 C6 H5 CH2 OH AgBr HNO3b) Dùng dung dịch AgNO3 /NH3 phenylaxetilen cho kết tủa vàng xám:C6 H5 CH AgNO3 NH3 C6 H5 CAg NH4 NO3c) Cho tác dụng với H2 O, xt. Lấy sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gươngTạo kết tủa Ag là anđehit, không phản ứng là xeton CH CH và CH3 CH H2 C2 H2 o4HgSO ,t¾¾¾ CH3 CHO CH3 CH H2 o4HgSO ,t¾¾¾ CH3 COCH3CH3 CHO 2[Ag(NH3 )2 ]OH ot¾¾ CH3 COONH4 2Ag 3NH3 H2 Od) Cho tác dụng với Br2 /CCl4Mất màu là CH2 =C(CH3 )COOH, không phản ứng là HCOOHCH2 =C(CH3 )COOH Br2 CH2 Br CBr(CH3 COOH 1,03 Gọi công thức của là RCHO (R Cn H2n+1 RCHO O2 2oMn ,t+¾¾¾¾ RCOOHRCHO H2 oNi,t¾¾¾ RCH2 OHRCOOH RCH2 OH ¾¾¾¾ ¾¬¾ ¾¾¾¾0H SO ñaëc,t2 RCOOCH2 H2 1,05Câu Nội dung ĐiểmME :MA =(2R 58):(R 29)=2RCOOCH2 KOH ot¾¾ RCOOK RCH2 OHTa có: m6 là CH3 Vậy là CH3 CHO, là C2 H5 OH, là CH3 COOH, là CH3 COOC2 H54 Do oxi hóa được SP tráng gương, tách nước tạo olefin ÞC là ancol no, đơn chức mạchhở, bậc một. Vậy C: RCH2 OH (R: Cn H2n+1 n³ 1). RCH2 OH O2 oxt ,t¾¾¾ 2RCHO H2 (1) RCH2 OH O2 oxt ,t¾¾¾ RCOOH H2 (2) Hỗn hợp gồm RCHO, RCOOH, H2 và RCH2 OH dư. Phần 1: RCHO 2[Ag(NH3 )2 ]OH ot¾¾ RCOONH4 2Ag 3NH3 H2 O(2) Phần 2: RCOOH NaHCO3 RCOONa H2 CO2 (4) Phần 2: RCOOH Na RCOONa H2 (5) RCH2 OH Na RCH2 ONa H2 (6) H2 Na NaOH H2 (7) Gọi số mol RCH2 OH, RCHO, RCOOH trong 1/3 hỗn hợp lần lượt là x, y, mol. Theo (1 7) và bài ra ta có hệ: 2y 0, 0,1z 0,1 0,10, 5z 0, 5x 0, 5( z)z 0, 0,1= =ì ìï ï= =í íï ï+ =î Chất rắn khan thu được sau phản ứng phần III gồm 0,1 (mol) RCOONa 0,1 (mol) RCH2 ONa và 0,2 (mol) NaOH. Số gam chất rắn khan (R+ 67). 0,1 (R 53). 0,1 40. 0,2 25,8 (gam)Þ MR 29 là C2 H5 Vậy ancol C: CH3 CH2 CH2 OH. 1,0Câu 51 A: CH3 COCH3B: (CH3 )2 C(OH) CNC (CH3 )2 C(OH) COOHD: CH2 =C(CH3 )–COOH A1 CH3 -CH2 -CH2 -CH3A2 CH3 CH=CH2A3 C6 H5 -CH(CH3 )2 (Cumen)A4 CH3 -CH(OH)-CH3 1,02 a)CH2CHCH3CH3KMnO4C6H5COOKCH3COCH3MnO2+ 3+ 5KOH 8+ 2H2O33tob) 2C3 H5 (OH)3 +Cu(OH)2 [C3 H5 (OH)2 ]2 Cu 2H2 Oc) 9/2O2oV 350 450 C2 5-¾¾¾¾ ¾¾¾COCOO 2CO2 2H2 Od) NO2+ Cl2oFe, 1:1¾¾¾¾NO2Cl HCl 1,03Vì mol tác dụng được với NaHCO3 mol CO2 là một axit nấc CTPTcủa phải là C4 H4 O4 hay C2 H2 (COOH)2 Ứng với mạch không phân nhánh có đồngphân cis-trans là: 1,06Câu Nội dung ĐiểmCCHOOCHHCOOHCCHHOOCHCOOH axit trans -butenđioic axit cis -butenđioic (axit fumaric) (axit maleic) (Y) Chỉ có đồng phân cis mới có khả năng tách nước tạo anhiđrit (Z):CCHCOOHHCOOHP2O5CCHCHCOOO+H2O+ 9/2O2oV 350 450 C2 5-¾¾¾ ¾¾¾¾CCHCHCOOO +CO2 H2 O4 Chất (C10 H16 cộng 3H2 sản phẩm có công thức C10 H22 Theo các sản phẩm ozon phânsuy ra có mạch hở, có liên kết đôi và tạo ra mol HCHO nên có hai nhóm CH2 C.Các chất thỏa mãn:(CH3)2C=CH-C-CH2-CH2-CH=CH2CH2 (X1 )(CH3)2C=CH-CH2-CH2-C-CH=CH2CH2 (X2 )(CH3)2C=CH-CH2-CH2-CH=CH2CH=CH2 (X3 )Hyđrat hóa tạo ra ancol có phản ứng iođofom. Ta có tỉ lê: nCHI3 X=0,04 0,02= 2. Vậy sản phẩm hyđrat hóa phải có nhóm CH3 -CHOH-. Suy ra chỉ có chất X3 trên thỏa mãn. Các phương trình phản ứng:1,0Ghi chú: Thí sinh có thể làm cách khác, nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa trong mỗi câu. Nếu thiếu điều kiện hoặc thiếu cân bằng hoặc thiếu cả hai thì trừ một nửa số điểm của PTHH đó.………………………HẾT…………………….7Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến