loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý trường THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc (Lần 1)

Chia sẻ: loigiaihay | Ngày: 2016-11-13 10:00:57 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi thử thpt môn vật lý   

51
Lượt xem
6
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý trường THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc (Lần 1)

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý trường THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc (Lần 1)

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý trường THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc (Lần 1)




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnSỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠOTRƯ ỜNG THPT YÊN LẠCĐề thi có trang ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN LỚP 12NĂM HỌC 2016 2017ĐỀ THI MÔN: VẬT LÝThời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian giao đềMã đề thi 132Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD:.............................Câu 1: Đồ thị dưới đây biểu diễn cos( )x tw j= Phương trình dao độngA. cos(10 )( )x cm= B. 10 cos( )( )2x cmp=C. 10 cos(8 )( )x cmp= D. 10 cos(4 )( )2x cmp= +Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hoà tự do theo phương nằm ngang với chiều dài quỹ đạo là14cm. Vật có khối lượng 100g, lò xo có độ cứng 100N/m. Cho 2≈ 10. Quãng đường lớn nhất màvật đi được trong Error: Reference source not found là:A. 21cm B. 10,5cm C. 14 Error: Reference source not found cm D. Error: Reference source not found cmCâu 3: Một sợi dây đàn hồi AB dài 60 cm hai đầu cố định được kích thích dao động với tần số 20Hz thìtrên dây có sóng dừng ổn định với nút sóng. Tính bước sóngA. 12 cm. B. 15cm. C....
Nội dung tài liệu
Doc24.vnSỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠOTRƯ ỜNG THPT YÊN LẠCĐề thi có trang ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN LỚP 12NĂM HỌC 2016 2017ĐỀ THI MÔN: VẬT LÝThời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian giao đềMã đề thi 132Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD:.............................Câu 1: Đồ thị dưới đây biểu diễn cos( )x tw j= Phương trình dao độngA. cos(10 )( )x cm= B. 10 cos( )( )2x cmp=C. 10 cos(8 )( )x cmp= D. 10 cos(4 )( )2x cmp= +Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hoà tự do theo phương nằm ngang với chiều dài quỹ đạo là14cm. Vật có khối lượng 100g, lò xo có độ cứng 100N/m. Cho 2≈ 10. Quãng đường lớn nhất màvật đi được trong Error: Reference source not found là:A. 21cm B. 10,5cm C. 14 Error: Reference source not found cm D. Error: Reference source not found cmCâu 3: Một sợi dây đàn hồi AB dài 60 cm hai đầu cố định được kích thích dao động với tần số 20Hz thìtrên dây có sóng dừng ổn định với nút sóng. Tính bước sóngA. 12 cm. B. 15cm. C. 30 cm. D. 24cm.Câu 4: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Biết daođộng thứ nhất có biên độ A1 cm và trễ pha /2 so với dao động tổng hợp. Tại thời điểm dao động thứhai có li độ bằng biên độ của dao động thứ nhất thì dao động tổng hợp có li độ cm. Biên độ dao độngtổng hợp bằngA. 93 cm B. 18 cm. C. 63 cm. D. 12cm.Câu 5: Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng từ hiện tượng cộng hưởng cơA. Lên dây đàn B. Đo vận tốc âm C. Máy đo tần số D. Máy đầm bê tôngCâu 6: Hai vật dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1 A1 cos(ωt +φ1 và x2 A2 cos(ωt φ2 ). Gọi x(+) x1 x2 và x(−) x1 x2 Biết rằng biên độ dao động của x(+) gấp lầnbiên độ dao động của x(−) Độ lệch pha cực đại giữa x1 và x2 gần nhất với giá trị nào sau đây ?A. 50 0B. 40 0C. 30 0D. 60 0Câu 7: Một con lắc lò xo trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 2N/m và vật nhỏ khốilượng 40g. Hệ số sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Ban đầu giữ vật vị trí lò xo bị giãn20cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g= 10m/s Kể từ lúc đầu cho đến thời điểm tốc độcủa vật bắt đầu giảm, thế năng của con lắc lò xo đã giảm một lượng bằng.A. 39,6mJ B. 240mJ. C. 24,4mJ D. 79,2mJCâu 8: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theophương ngang với phương trình Acos( ). Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời giangiữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy =10. Khối lượng vật nhỏ bằngA. 200 g. B. 40 g. C. 100 g. D. 400 g.Câu 9: Một con lắc đơn gồm quả cầu tích điện dương 100Cm khối lượng 100 buộc vào sợi dây mảnhcách điện dài 1,5 m. Con lắc được treo trong điện trường đều 5000 V/m, véc tơ cường độ điện thẳng đứnghướng lên Cho 10 /s 2. Chu kì dao động nhỏ của con lắc trong điện trườngA. 44 s. B. 1,51s. C. 0,94 s. D. 1,99s.Câu 10: mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A, cách nhau 19cm, dao động cùng pha theophương thẳng đứng với tần số 25Hz. Tốc độ truyền sóng mặt chất lỏng là 50cm/s. Trên đoạn AB có :A. 18 cực tiểu giao thoa. B. 20 cực tiểu giao thoa.C. 21 cực đại giao thoa. D. 23 cực đại giao thoa.Trang Mã đề thi 132 (s)(cm)10+10-O1 524Doc24.vnCâu 11: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 200 N/m, quả cầu có khối lượng kg đang dao động điềuhòa theo phương thẳng đứng với biên độ 12,5 cm. Khi quả cầu xuống đến vị trí thấp nhất thì có một vậtnhỏ khối lượng 500 bay theo phương trục lò xo, từ dưới lên với tốc độ tới dính chặt vào M. lấy =10m/s 2. Sau va chạm, hai vật dao động điều hòa. Biên độ của hệ hai vật sau va chạm là 10 Error:Reference source not found cm. Tốc độ có giá trị bằng:A. Error: Reference source not found m/s. B. Error: Reference source not found m/s. C. m/s. D. m/s.Câu 12: Tai người chỉ phân biệt được độ to của hai âm nếu độ chênh lệch mức cường độ âm của chúng ítnhất là:A. 1dB B. 1B C. 1,3 dB D. 1,3BCâu 13: Sóng truyền trên sợi dây dài với bước sóng để có sóng dừng trên sợi dây với một đầu dây cốđịnh và một đầu dây tự do thìA. (2 1)λ với 0, 1, 2,… B. λ/2 với 1, 2, 3,…C. 21+kl với 0, 1, 2,... D. 124+kl với 0, 1, 2,…Câu 14: Một sóng truyền theo trục Ox có phương trình 8cos(0,5 0,4 /4) trong đó tính bằngcm, tính bằng m, tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trong môi trường đó làA. 8c /s. B. m/s. C. 0, /s D. 0,5m/s.Câu 15: Một con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánhcủa toa xe gặp chỗ nối nhau của các thanh ray. Lấy 9,8 m/s 2. Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là12,5 m. Biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độA. 40 km/h B. 72 km/h C. 30 km/h D. 24 km/hCâu 16: Một âm thoa có tần số dao động riêng 880 Hz được đặt sát một ống nghiệm hình trụ đáy kín đặtthẳng đứng cao 70 cm. Đổ dần nước vào ống nghiệm thì có vị trí của mực nước cho âm được khuếchđại lên rất mạnh. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Xác định giá trị làA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 17: Một đàn ghita có phần dây dao động ℓ0 42 cm, căng giữa hai giá và như hình vẽ.Đầu cán đàn có các khắc lồi C, D, E, chia cánthành các 1, 2, 3, Khi gảy đàn mà không ấnngón tay vào nào thì dây đàn dao động và phátra âm quãng ba la3 có tần số là 440 Hz. Ấn vào thì phần dây dao động là CB ℓ1 ấn vào thìphần dây dao động là DB ℓ2 biết các âm phát ra cách nhau nửa cung, quãng nửa cung ứng với tỉ sốtần số bằng Error: Reference source not found 1,05946 hay Error: Reference source not found =0,944. Khoảng cách AC có giá trị làA. 2,05 cm. B. 2,36 cm. C. 2,24 cm. D. 2,49 cm.Câu 18: Một vật dao động điều hoà theo phương trình 3cos(2tpp+ cm, pha dao động của chất điểmtại thời điểm 1s làA. 0,5p (rad) B. 2p (rad) C. 0,5p (rad) D. 1,5p (rad)Câu 19: Treo vật có khối lượng vào đầu tự do của một lò xo có chiều dài tự nhiên 40 cm rồi kích thíchcho vật dao động theo phương thẳng đứng thì chiều dài của lò xo biến thiên trong khoảng từ 44 cm đến56 cm. Tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và cực tiểu mà lò xo tác dụng vào vật là:A. 6. B. 4. C. 8. D. 9.Câu 20: Một chất điểm DĐĐH có phương trình cos( )x tw p= Tìm thời điểm đầu tiên chất điểm đếnly độ 22Ax= :A. 8Tt= B. 58Tt= C. 4Tt= D. 38Tt=Câu 21: Một sóng cơ truyền từ đến N, biết khoảng cách MN � /4 tính theo phương truyền sóng, độlệch pha giữa hai điểm là:Trang Mã đề thi 132Doc24.vnA. Error: Reference source not found rad B. Error: Reference source not found rad C.Error: Reference source not found rad D. Error: Reference source not found radCâu 22: Sóng dừng tạo trên một sợi dây đàn hồi có chiều dài với hai đầu cố định. Người ta thấy trêndây có những điểm dao động cách nhau thì dao động với biên độ a1, người ta lại thấy những điểm cứcách nhau một khoảng 2l thì các điểm đó có cùng biên độ a2 (a2 a1 ). Ta có:A. 2l và a2 2a1B. 0,5 2l và a2 2a1C. 2l và a2 Error: Reference source not found a1D. 1l 0,52l và a2 Error: Reference source not found a1Câu 23: Trên mặt chất lỏng tại hai điểm A, cách nhau 17cm có hai nguồn kết hợp, dao độngtheo phương thẳng đứng với phương trình: uA uB 2cos(50 t)cm (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóngtrên mặt chất lỏng là 1,0m/s. Trên đường thẳng Ax vuông góc với AB, phần tử chất lỏng tại dao độngvới biên độ cực tiểu. Khoảng cách MA nhỏ nhất bằngA. 2,25m. B. 1,08cm. C. 1,50cm. D. 3,32cm.Câu 24: Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần. Người ta đo được độ giảm biên độ sau hai chu kỳ là10%. Tính độ giảm cơ năng trong thời gian đó.A. 19% B. 10% C. 20% D. 3,16%Câu 25: Một vật khối lượng 100g dao động điều hòavới phương trình cos(4 )4x tp= (cm;s). Hợp lựctác dụng vào vật tại vị trí biên có độ lớn :A. 0,032N B. 3,2N C. 0,02N D. 200NCâu 26: Chất điểm dao động điều hòa trên đoạn MN cm, với chu kì s, pha ban đầu -2π/3.Phương trình dao động là:A. 4cos( /3) cm. B. 2cos( /3) cm.C. 2cos( /3) cm. D. 2cos(4 /3) cm.Câu 27: Theo quy định của Bộ Giao thông Vận tải, âm lượng của còi điện lắp trên tô đo độ cao 1,2 mvà cách đầu xe là 90 dB đến 115 dB. Giả sử còi điện đặt ngay đầu xe độ cao 1,2m. Người ta tiếnhành đo âm lượng của còi điện lắp trên tô và tô vị trí cách đầu xe 30 m, độ cao 1,2m thì thuđược âm lượng của tô là 85dB và tô là 91dB. Âm lượng của còi điện trên xe tô nào đúng quyđịnh của Bộ Giao thông Vận tải ?A. tô và tô B. không tô nào C. tô D. tô 1Câu 28: Dao động của con lắc đơn được xem là dao động điều hoà khi:A. Khi không có ma sát. B. Biên độ dao động nhỏ.C. Chu kì dao động không đổi D. Không có ma sát và dao động với biên độ nhỏ.Câu 29: Một sóng truyền trong phương ngang AB. Tại một thời điểm nào đó, hình dạng sóng được biểu diễn như trên hình bên. Biết rằng điểm Mđang đi lên vị trí cân bằng. Sau thời điểm này T/2 (T là chu kì dao động của sóng) thì điểm đangA. đi xuống B. đi lênC. nằm yên D. có tốc độ cực đạiCâu 30: mặt nước có hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau một khoảng 13 cm, đều dao động theophương thẳng đứng với phương trình acos(50πt) tính bằng mm, tính bằng s). Biết tốc độ truyềnsóng trên mặt nước là 0,2 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Khoảng cách ngắn nhất từ nguồnS1 đến điểm nằm trên đường trung trực của S1 S2 mà phân tử tại dao động ngược pha với các nguồnlàA. 70 mm. B. 72 mm. C. 66 mm. D. 68 mm.Câu 31: Một con lắc đơn dài 1,6m dao động điều hòa với biên độ 16cm Biên độ góc của dao độngbằngA. 6,88 0. B. 4,85 0. C. 5,73 0. D. 7,25 0.Trang Mã đề thi 132 BMA NDoc24.vnCâu 32: Trên dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai vị trí cân bằng giữa nút vàbụng cạnh nhau là 6cm. Tốc độ truyền sóng trên dây 1,2 m/s, biên độ dao động tại bụng là 4cm. Gọi làmột nút. P, là hai điểm trên dây có vị trí cân bằng cách lần lượt là 15cm và 16cm và hai bên của N.Tại thời điểm t, có li độ Error: Reference source not found và đang hướng về vị trí cân bằng. Sau đómột khoảng thời gian ngắn nhất ∆t thì có li độ 3cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Tìm ∆t.A. ∆t Error: Reference source not found B. ∆t Error: Reference source not found C. ∆t =Error: Reference source not found D. ∆t Error: Reference source not found sCâu 33: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x1 =4cos( π/6 cm vàx2 =4cos( π/2 cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ làA. 2cm. B. cm. C. cm. D. 8cm.Câu 34: Một con lắc đơn có chiều dài m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng m.Điểm cố định cách mặt đất 2,5 m. thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc =0,09 rad, rồi thả nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí cân bằng thì sợi dây bị đứt. Bỏ qua mọi sức cản, lấy 9,8m/s 2. Tốc độ của vật nặng thời điểm 0,05 có giá trị gần bằng:A. m/s. B. 0,35 m/s. C. 0,57 m/s. D. 0,282 m/s.Câu 35: Hai nguồn phát sóng A, trên mặt nước dao động điều hoà với tần số 15 Hz, cùng pha.Tại điểmM trên mặt nước cách các nguồn đoạn d1 14,5 cm và d2 17,5 cm sóng có biên độ cực đại. Giữa vàtrung trực của AB có hai dãy cực đại khác.Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nước làA. 22,5 cm/s B. 15 cm/s C. cm/s D. 30 cm/sCâu 36: một thời điểm, li độ của một vật dao động điều hòa bằng 60% của biên độ dao động thì tỉ sốcủa cơ năng và thế năng của vật làA. 9/16 B. 25/9 C. 9/25 D. 16/9Câu 37: Hai chất điểm dao động trên hai phương song song với nhau và cùng vuông góc với trục Oxnằm ngang. Vị trí cân bằng của chúng nằm trên Ox và cách nhau 10 cm, phương trình dao động củachúng lần lượt là: y1 8cos(7πt π/12); y2 6cos(7πt π/4) cm. Khoảng cách lớn nhất giữa hai chấtđiểm gần giá trị nào nhất sau đây:A. 15cm B. 11cm C. 10 Error: Reference source not found cm D. 13cmCâu 38: Chọn câu sai khi nói về sóng siêu âm:A. Được ứng dụng trong chẩn đoán hình ảnhB. Được ứng dụng trong đo khoảng cách hoặc tốc độC. Sóng siêu âm truyền trong không khí nhanh hơn nhiều lần so với âm thanhD. Được ứng dụng trong hàn siêu âmCâu 39: Một vật dao động điều hòa với tần số Hz. Chu kì dao động của vật này làA. s. B. 0,5s. C. 1s. D. 1,5s.Câu 40: Cho các kết luận sau về sóng âm:1. Sóng âm có tần số từ 16Hz đến 20000Hz gọi là âm nghe được (âm thanh).2. Sóng âm có thể là sóng dọc hoặc là sóng ngang. Trong không khí, sóng âm là sóng ngang.3. Trong mỗi môi trường, âm truyền với tốc độ xác định. Sóng âm truyền lần lượt trong các môi trườngrắn, lỏng, khí với tốc độ tăng dần. Sóng âm không truyền được trong chân không.4. Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động là các đặc trưng vật lý của âm; Độ cao, độto, âm sắc là đặc trưng sinh lý của âm.5. Độ cao của âm gắn liền với tần số của âm; Độ to của âm gắn liền với mức cường độ âm; Âm sắc gắnliền với đồ thị dao động âm.6. Tần số dao động của nguồn âm cũng là tần số của sóng âm. Sóng âm không mang theo năng lượng.Số kết luận không đúng làA. B. C. D. 4---------------------------------------------------------- HẾT ----------ĐÁP ÁN1 11 21 31 C2 12 22 32 ATrang Mã đề thi 132Doc24.vn3 13 23 33 B4 14 24 34 C5 15 25 35 B6 16 26 36 B7 17 27 37 D8 18 28 38 C9 19 29 39 B10 20 30 40 CTrang Mã đề thi 132Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến