loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trắc nghiệm trường THPT Thuận Thành 1, Bắc Ninh

Chia sẻ: loigiaihay | Ngày: 2016-11-28 10:35:56 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi thử thpt môn toán   

32
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trắc nghiệm trường THPT Thuận Thành 1, Bắc Ninh

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trắc nghiệm trường THPT Thuận Thành 1, Bắc Ninh

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trắc nghiệm trường THPT Thuận Thành 1, Bắc Ninh




Tóm tắt nội dung
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN Website: www.thptthuanthanh1.bacninh.edu.vn SỞ GD ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ Đề thi gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề) Câu 1: Cho hàm số 22xyx. Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng A. B. C. D. Câu 2: Các khoảng nghịch biến của hàm số 33 1y x là: A. ; 1 B. 1;1 C. 0;1. D. 1; Câu 3: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên dưới -2-41O3-12 A. 4323xxy B. 33 1y x C. 33 1y x D. 424xxy Câu 4: Đồ thị hàm số nào sau đây có điểm cực trị: A. 22 1y x B. 22 1y x C. 22 1y x D. 22 1y x Câu 5: Trên khoảng (0; +) thì hàm số 33 1 y x: A. Có giá trị nhỏ nhất là Min –1 B. Có giá trị lớn nhất là Max C. Có giá trị lớn nhất là Max –1 D. Có giá trị nhỏ nhất là Min Câu 6: Cho hàm số 1xyx. Với giá trị để đường thẳng :d m cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt. A. 2m m B. 4m m C. 4m D. 4m m Câu 7:...
Nội dung tài liệu
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN Website: www.thptthuanthanh1.bacninh.edu.vn SỞ GD ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ Đề thi gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề) Câu 1: Cho hàm số 22xyx. Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng A. B. C. D. Câu 2: Các khoảng nghịch biến của hàm số 33 1y x là: A. ; 1 B. 1;1 C. 0;1. D. 1; Câu 3: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên dưới -2-41O3-12 A. 4323xxy B. 33 1y x C. 33 1y x D. 424xxy Câu 4: Đồ thị hàm số nào sau đây có điểm cực trị: A. 22 1y x B. 22 1y x C. 22 1y x D. 22 1y x Câu 5: Trên khoảng (0; +) thì hàm số 33 1 y x: A. Có giá trị nhỏ nhất là Min –1 B. Có giá trị lớn nhất là Max C. Có giá trị lớn nhất là Max –1 D. Có giá trị nhỏ nhất là Min Câu 6: Cho hàm số 1xyx. Với giá trị để đường thẳng :d m cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt. A. 2m m B. 4m m C. 4m D. 4m m Câu 7: Cho hàm số 33 1y mx (1). Cho A(2;3), tìm để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị và sao cho tam giác ABC cân tại 2m B. 32m C. 32m D. 12m Câu 8: Đồ thị hàm số 33 1y mx m tiếp xúc với trục hoành khi: A. 1m B. 1m C. 1m D. 1m Câu 9: Cho các dạng đồ thị của hàm số 2y ax bx cx d như sau:TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN Website: www.thptthuanthanh1.bacninh.edu.vn A422 B4224 C642 2246 Và các điều kiện: 1. 2a 0b 3ac 0  2. 2a 0b 3ac 0  3. 2a 0b 3ac 0  4. 2a 0b 3ac 0  Hãy chọn sự tương ứng đúng giữa các dạng đồ thị và điều kiện. A. 2; 4; 1; 3 , B. 1; 2; 3; 4 C. 1; 3; 2; 4 , D. 3; 4; 2; 1 Câu 10: Cho hàm số: 22xx có đồ thị (C).Phương trình tiếp tuyến của C) cắt hai đường tiệm cận của C) tạo thành tam giác có chu vi nhỏ nhất là: A.y -x-1 và -x +7 B. x+1 C. -x-1 D. -x+7 Câu 11: Giá trị của để phương trình: mxxxx446262 có hai nghiệm phân biệt là: A.443432626m B. 443432626m C. 443432626m D. 443432626m Câu 12: Biểu thức 49 71 1log log 5 P bằng A. 7log B. 12 C. D. 5log Câu 13: Hàm số có tập xác định là: A. B. C. D. Câu 14: Tìm khẳng định đúng A. 201720163232 B. 201720163232TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN Website: www.thptthuanthanh1.bacninh.edu.vn C. 201720163232 D. 201720163232 Câu 15: Đạo hàm của hàm số lnf x bằng A. '( lnf x B. '( lnf x C. 1'( 1f xx D. '( ln 1f x Câu 16: Cho b3 3log 15; log 10 vậy 3log 50 A.  3 1a B. 1a C.  2 1a D.  4 1a Câu 17: Cho >0, 0, và khác 1, là số tự nhiên khác 0. Một học sinh tính biểu thức 21 1......log log loga na aPb theo các bước sau 2log log ... lognb bP II. 2log ...nbP III. 1 ...lognbP IV.  1 logbP Trong các bước trên bước nào bạn thực hiện sai: A. B. II C. III D. IV Câu 18: Tìm để bất phương trình .9 (2 1).6 .4 0x xm m nghiệm đúng với mọi 0,1x A. 6m B. 6m C. 4m D. 4m Câu 19: Phương trình 12 33.2 0x x  có nghiệm là: A. 2, 3x x B. 1, 4x x C. 2, 3x x D. 1, 4x x Câu 20: Phương trình 2log 1) 1xx x có nghiệm 2; .x xTổng 21 2x x có giá trị là: A. B. C. D. Câu 21: Bác An gửi triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,7 %/tháng.Chưa đầy một năm sau lãi suất tăng lên thành 1,15%/tháng., sáu tháng sau lãi suất lại thay đổi xuống còn 0,9%/tháng. Bác An tiếp tục gửi tròn một số tháng nữa rồi rút cả vốn và lãi được 5787710,707 đồng. Hỏi bác An đã gửi tổng là bao nhiêu tháng (Biết rằng trong quá trình gửi bác An không rút đồng nào và tiền lãi của mỗi tháng được cộng vào tiền gốc của tháng sau). A. 15 tháng B. 16 tháng C. 17 tháng D. 18 tháng Câu 22: Cho A(2;1; 1), B(3;0;1), C(2; 1; 3); điểm thuộc Oy, và thể tích khối tứ diện ABCD bằng 5. Tọa độ điểm là: A. (0;-7;0) hoặc (0; 8; 0) B. (0; -7; 0) C. (0; 0) D. (0; 7; 0) hoặc (0; -8; 0) Câu 23: Cho mặt cầu (S): x2 y2 z2 2x 4y 6z +5 và mặt phẳng () +z 0. Khẳng định nào sau đây đúng? A. () cắt (S) theo một đường tròn và không đi qua tâm của mặt cầu (S). B. () và (S) không có điểm chung C. () tiếp xúc với (S) D. () đi qua tâm của S) Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0,3) là :TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN Website: www.thptthuanthanh1.bacninh.edu.vn A. 01 3x z B. 3x z C. 6x+3y+2z=6 D. 6x+2y+3z=3 Câu 25: Cho ba mặt phẳng (P): 3x +y +z =0; (Q): 3x và (R): 2x 3y 3z Xét các mệnh đề sau: 1). (P) song song (Q); (2). P) vuông góc với (R). Khẳng định nào sau đây đúng A. (1); (2) sai B. (1) .(2) đúng C. (1) sai; (2) đúng D. (1) đúng; (2) sai Câu 26: Cho hai điểm A(-2; 0; -3), B(2; 2; -1). Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu đường kính AB? A. x2 y2 z2 2y 4z B. x2 y2 z2 2x 4z C. x2 y2 z2 2y 4z D. x2 y2 z2 2y 4z Câu 27: Cho đường thẳng đi qua điểm A(1; 2; 3) và vuông góc với mặt phẳng (): 4x+3y 7z 0. Phương trình tham số của là: A. 82 63 14x ty tz t    B. 42 33 7x ty tz t    C. 32 43 7x ty tz t    D. 42 33 7x ty tz t    Câu 28: Cho mặt phẳng (P): 3x 4y +5z +8 và đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng: (): 2y và (): 2z 0. Gọi là góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (P). Khi đó A. 450 B. 600 C. 300 D. 900 Câu 29: Cho hai đường thẳng d1: 212 3; 22 11x tx zd tz t     và điểm A(1; 2; 3). Đường thẳng đi qua A, vuông góc với d1 và cắt d2 có phương trình là: A. 31 5x z   B. 12 1x z  C. 31 5x z   D. 31 5x z   Câu 30 Viết công thức tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x trục hoành, các đường thẳng ,x b . A. baS dx B. baS dx C. baS dx D. 2baS dx   Câu 31: Tính tích phân 120xI xe dx A. 1I B. 214eI C. 214eI D. 1I Câu 32: Tính tích phân 212 lnex xI dxx A. 212I e B. 212eI C. 21I e D. 22eITRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN Website: www.thptthuanthanh1.bacninh.edu.vn Câu 33: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2y x , trục hoành, các đường thẳng x=-1, x=2. A. 16 B. 296 C. 92 D. Câu 34 Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 22y x trục hoành. Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành. A. 43V B. 43V C. 1615V D. 1615V Câu 35 Tìm một nguyên hàm )F của hàm số 3 223 12 1x xf xx x  biết 1(1)3F A. 22 8( )1 3F xx  B. 22 2( )1 3F xx  C. 22 13( )2 6xF xx  C. 22 1( )2 3xF xx  Câu 36: Một vât chuyển động trên đường thẳng có tọa độ xác định theo phương trình x= 7t2 2t3. Gia tốc của vật thời điểm 2s là: A. 38m/s2. B. m/s2. C. 26 m/s2. D. m/s2. Câu 37 Cho số phức 7z i . Tìm tọa độ điểm biểu diễn hình học của số phức z. A. (6; 7) B. (6; –7) C. (–6; 7) D. (–6; –7) Câu 38 Cho số phức 25 2z i . Tìm mô đun của z. A. 10z B. 2z C. 6z D. 17z Câu 39 Tìm các nghiệm phức của phương trình 24 0z z . A. 22iz, 22iz B. 24iz,24iz C. 12iz 12iz D. Phương trình không có nghiệm phức Câu 40 Tìm phần ảo của số phức thỏa mãn 3z i . A. 3 B. 13 C. D. 1 Câu 41 Kí hiệu A,B,C lần lượt là các điểm biểu diễn hình học của các số phức 21 31 ,z R Tìm để tam giác ABC vuông tại B. A. 3a B. 3a C. 1a D. 1a Câu 42 Cho số phức 511izi   Tính 8z z A. B. C. 4i D. 2 Câu 43. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, 2AB AC a . Cạnh bên SA vuông góc với đáy và 2SA a. Tính thể tích của khối chóp S.ABC. 343aV B. 32V a C. 323aV D. 34V aTRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN Website: www.thptthuanthanh1.bacninh.edu.vn Câu 44 Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân tại A, 02 120AB AC CAB . Góc giữa (A'BC) và (ABC) là 450. Tính thể tích của khối lăng trụ. A. 32V a B. 333aV C. 33V a D. 3V a Câu 45 Cho hình chóp S. ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B. SA vuông góc với đáy, góc 060ACB, 3BC cm SA cm Gọi là điểm thuộc cạnh SB sao cho 2S B Tính thể tích của khối tứ diện NABC A. 33( )2V cm B. 39( )2V cm C. 39( )V cm D. 327( )2V cm Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, ,AB a 3 ,AD SA ABCD . Khoảng cách từ đến mặt phẳng (SCD) bằng 34a Tính thể tích của khối chóp S.ABCD. A. 336aV B. 333aV C. 31510aV D. 33V a Câu 47 Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB=3a, BD=5a .Tính độ dài đường sinh của hình trụ nhận được khi quay hình chữ nhật ABCD quanh trục AD. A. 5l a B. l a3 C. l a4 D. l a2 Câu 48 Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có cạnh đáy bằng và chiều cao bằng 2a. Một hình nón có đỉnh là và đáy là hình tròn nội tiếp tứ giác ABCD. Tính thể tích của khối nón. 36aV B. 32aV C. 33aV D. 36aV Câu 49 Một cốc nước có dạng hình trụ đựng nước chiều cao 12cm, đường kính đáy 4cm, lượng nước trong cốc cao 10cm. Thả vào cốc nước viên bi có cùng đường kính 2cm. Hỏi nước dâng cao cách mép cốc bao nhiêu xăng-ti-mét? (Làm tròn sau dấu phẩy chữ số thập phân) A. 0, 33cm B. 0, 67cm C. 0, 75cm D. 0, 25cm Câu 50: Giả sử viên phấn viết bảng có dạng khối trụ tròn xoay đường kính đáy bằng 1cm, chiều dài 6cm. Người ta làm hộp carton đựng phấn hình dạng hình hộp chữ nhật có kích thước 6cm, 5cm, 6cm. Muốn xếp 350 viên phấn vào 12 hộp ta được kết quả nào trong các kết quả sau A. Vừa đủ B. Thiếu 10 viên C. Thừa 10 viên D. Không xếp đượcTRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN Website: www.thptthuanthanh1.bacninh.edu.vn MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN NĂM 2017 Nội dung Chủ đề Số câu hỏi Tổng số Tổng số câu theo chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Hàm số Tính đơn điệu 11 Cực trị GTLN, GTNN Tiệm cận Đồ thị Bài toán liên quan Mũ Logarit Tính chất logarit, lũy thừa 10 Hàm số lũy thừa, mũ, logarit Phương trình mũ, logarit Bất phương trình mũ, logarit Nguyên hàm, tích phân Nguyên hàm Tích phân Ứng dụng tích phân Số phức Số phức và các thuộc tính Phép toán với số phức Phương trình trên tập số phức Biểu diễn HH của số phức Đa diện và thể tích khối đa diện Thể tích khối đa diện Khối, hình, mặt tròn xoay Khối cầu, mặt cầu Khối nón, hình nón Khối trụ, hình trụ PP tọa độ trong KG Hệ trục tọa độ PT đường thẳng PT mặt phẳng Mặt cầu Bài tập tổng hợp Tổng số 16 15 12 50 Tỉ lệ 32 30 24 14 100Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến